| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN, NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN BỔ SUNG KIẾN THỨC | |||||||||||||||||||||||||
3 | Ngày cập nhật: 01.2019 | |||||||||||||||||||||||||
4 | Chuyên ngành | Ngành đúng, ngành phù hợp | Ngành gần, ngành khác ( phải bổ túc thêm các môn học ở cột bên ) | Các môn phải bổ sung | Số tín chỉ | |||||||||||||||||||||
5 | Quản lý đất đai (8850103) | 1. Quản lý đất đai | 1. Địa lý, Địa chất | 1. Trắc địa | 4 | |||||||||||||||||||||
6 | 2. Quản lý thị trường bất động sản | 2. Địa lý dân số | 2. Quy hoạch sử dụng đất | 4 | ||||||||||||||||||||||
7 | 3. Trắc địa – bản đồ | 4. Địa kỹ thuật | 3. Hệ thống thông tin nhà đất | 3 | ||||||||||||||||||||||
8 | 4. Địa chính | 5. Quy hoạch vùng và đô thị | ||||||||||||||||||||||||
9 | 5. Công nghệ địa chính | 6. Quy hoạch và cải tạo đất | ||||||||||||||||||||||||
10 | 6. Bất động sản | 7. Thủy nông và cải tạo đất | ||||||||||||||||||||||||
11 | 8. Khoa học đất (Nông hóa - Thổ nhưỡng) | |||||||||||||||||||||||||
12 | 9. Trồng trọt | |||||||||||||||||||||||||
13 | 10. Nông học | |||||||||||||||||||||||||
14 | 11. Khoa học cây trồng | |||||||||||||||||||||||||
15 | 12. Lâm nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
16 | 13. Quản lý tài nguyên rừng | |||||||||||||||||||||||||
17 | 14. Công thôn | |||||||||||||||||||||||||
18 | 15. Công nghệ nông thôn miền núi | |||||||||||||||||||||||||
19 | 16. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | |||||||||||||||||||||||||
20 | 17. Môi trường | |||||||||||||||||||||||||
21 | 18. Quản lý tài nguyên và môi trường | |||||||||||||||||||||||||
22 | 19. Công nghệ môi trường | |||||||||||||||||||||||||
23 | 20. Công nghệ kỹ thuật môi trường | |||||||||||||||||||||||||
24 | 21. Tin học | |||||||||||||||||||||||||
25 | 22. Công nghệ thông tin | |||||||||||||||||||||||||
26 | 23. Công nghệ phần mềm | |||||||||||||||||||||||||
27 | 24. Luật học | |||||||||||||||||||||||||
28 | 25. Luật kinh doanh | |||||||||||||||||||||||||
29 | 26. Luật kinh tế | |||||||||||||||||||||||||
30 | 27. Kinh tế nông nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
31 | 28. Kinh tế phát triển | |||||||||||||||||||||||||
32 | 29. Kinh tế tài nguyên | |||||||||||||||||||||||||
33 | 30. Kinh tế đối ngoại | |||||||||||||||||||||||||
34 | 31. Kinh tế địa chính | |||||||||||||||||||||||||
35 | 32. Kế toán; Kế toán kiểm toán | |||||||||||||||||||||||||
36 | 33. Tài chính ngân hàng | |||||||||||||||||||||||||
37 | 34. Quản trị kinh doanh | |||||||||||||||||||||||||
38 | 35. Kinh doanh nông nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
39 | 36. Xây dựng | |||||||||||||||||||||||||
40 | 37. Xây dựng cầu đường | |||||||||||||||||||||||||
41 | 38. Xây dựng dân dụng và công nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
42 | 39. Xây dựng nông thôn | |||||||||||||||||||||||||
43 | 40. Cơ giới hóa xây dựng | |||||||||||||||||||||||||
44 | 41. Hành chính học | |||||||||||||||||||||||||
45 | 42. Hành chính công | |||||||||||||||||||||||||
46 | 43.Kiến trúc | |||||||||||||||||||||||||
47 | 44.Kỹ Thuật mỏ | |||||||||||||||||||||||||
48 | 45. Toán - Tin học | |||||||||||||||||||||||||
49 | 46. Khai thác mỏ | |||||||||||||||||||||||||
50 | 47. Kinh tế và quản trị kinh doanh dầu khí | |||||||||||||||||||||||||
51 | 48. Địa chất khoáng sản | |||||||||||||||||||||||||
52 | 49. Cấp thoát nước - Môi trường nước | |||||||||||||||||||||||||
53 | 50. Khoa học môi trường | |||||||||||||||||||||||||
54 | 51. Kinh tế chính trị | |||||||||||||||||||||||||
55 | 52. Phát triển nông thôn | |||||||||||||||||||||||||
56 | 53. Marketing | |||||||||||||||||||||||||
57 | Công nghệ thực phẩm (8540101) | 1. Công nghệ thực phẩm | 1. Công nghệ sinh học | 1. Quá trình và thiết bị cơ học | 2 | |||||||||||||||||||||
58 | 2. Công nghệ sau thu hoạch | 2. Sinh học | trong CNTP | |||||||||||||||||||||||
59 | 3. Công nghệ chế biến thủy sản | 3. Trồng trọt | 2. Hóa sinh thực phẩm | 2 | ||||||||||||||||||||||
60 | 4. Bảo quản chế biến nông sản phẩm | 4. Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | 3. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt | 2 | ||||||||||||||||||||||
61 | 5. Hóa thực phẩm | 5. Chăn nuôi | trong CNTP | |||||||||||||||||||||||
62 | 6. Thú y | 4. Quá trình và thiết bị chuyển khối | 2 | |||||||||||||||||||||||
63 | 7. Nông học | trong CNTP | ||||||||||||||||||||||||
64 | 8. Công nghệ hóa học | |||||||||||||||||||||||||
65 | 9. Hóa Silicat | |||||||||||||||||||||||||
66 | 10. Lọc hóa dầu | |||||||||||||||||||||||||
67 | 11. Hóa polymer | |||||||||||||||||||||||||
68 | 12. Hóa dược | |||||||||||||||||||||||||
69 | 13. Quản lý chất lượng thực phẩm | |||||||||||||||||||||||||
70 | 14. Công nghệ kỹ thuật hóa học | |||||||||||||||||||||||||
71 | 15. Bảo vệ thực vật | |||||||||||||||||||||||||
72 | 16. Khoa học cây trồng | |||||||||||||||||||||||||
73 | 17. Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng | |||||||||||||||||||||||||
74 | 18. công nghệ rau quả và cảnh quan | |||||||||||||||||||||||||
75 | 19. Nuôi trồng thủy sản | |||||||||||||||||||||||||
76 | 20. Ngư y | |||||||||||||||||||||||||
77 | 21. Quản lý nguồn lợi thủy sản | |||||||||||||||||||||||||
78 | 22. Công nghệ chế biến lâm sản | |||||||||||||||||||||||||
79 | 23. Lâm nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
80 | 24. Lâm nghiệp đô thị | |||||||||||||||||||||||||
81 | 25. Quản lý tài nguyên rừng | |||||||||||||||||||||||||
82 | 26. Khoa học đất | |||||||||||||||||||||||||
83 | 27. Môi trường đất | |||||||||||||||||||||||||
84 | 28. Khuyến nông | |||||||||||||||||||||||||
85 | 29. Tư vấn và dịch vụ phát triển | |||||||||||||||||||||||||
86 | 30. Phát triển nông thôn | |||||||||||||||||||||||||
87 | 31. Quản lý dự án | |||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | Khoa học cây trồng (8620110) | 1. Trồng trọt | 1. Lâm nghiệp | 1. Cây lương thực | 2 | |||||||||||||||||||||
92 | 2. Khoa học cây trồng | 2. Khuyến nông và Phát triển nông thôn | 2. Cây công nghiệp ngắn ngày | 2 | ||||||||||||||||||||||
93 | 3. Bảo vệ thực vật | 3. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 3. Cây công nghiệp dài ngày | 2 | ||||||||||||||||||||||
94 | 4. Nông học | 4. Quản lý tài nguyên rừng | 4. Cây rau, cây ăn quả | 2 | ||||||||||||||||||||||
95 | 5. Làm vườn - Sinh vật cảnh | 5. Sinh học | 5. Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM) | 2 | ||||||||||||||||||||||
96 | 6. Khoa học nghề vườn | 6. Khoa học đất | ||||||||||||||||||||||||
97 | 7. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7. Sư phạm kỹ thuật nông lâm | ||||||||||||||||||||||||
98 | 8. Khoa học đất | 8. Sư phạm sinh học | ||||||||||||||||||||||||
99 | 9. Nông nghiệp | 9. Công nghệ sinh học | ||||||||||||||||||||||||
100 | 10. Bảo quan chế biến nông sản | |||||||||||||||||||||||||
101 | 11. Khuyến nông | |||||||||||||||||||||||||
102 | 12. Lâm nghiệp đô thị | |||||||||||||||||||||||||