| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ | |||
2 | KHOA NGOẠI NGỮ | |||
3 | ||||
4 | BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÁO CÁO KHOA HỌC ĐÃ THỰC HIỆN NĂM 2023 | |||
5 | (Từ 01/2023 đến 12/2023) | |||
6 | STT | Họ tên, đơn vị báo cáo viên | Tên BCKH | Thời gian, địa điểm báo cáo |
7 | 1 | TS. Nguyễn Thắng Cảnh MSCB: 1614 | Khảo sát việc học và thực hành môn ngữ pháp của sinh viên chuyên ngành tiếng Pháp: thực trạng và giải pháp. | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
8 | 2 | ThS.Nguyễn Trần Huỳnh Mai MSCB: 2176 | Khảo sát ý kiến sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Pháp về hoạt động hướng nghiệp chuyên môn | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
9 | 3 | NCS. Nguyễn Ngọc Phương Thảo MSCB: 2009 | Giải pháp chuyển đổi số hiệu quả trong giảng dạy và đánh giá học phần Tiếng Pháp nhà hàng, chuyên ngành Ngôn ngữ Pháp ĐHCT | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
10 | 4 | ThS. Nguyễn Lam Vân Anh MSCB: 2489 | Khảo sát mức độ ảnh hưởng của các hoạt động ngoại khóa đến phát triển kỹ năng nghe- nói của sinh viên ngành Ngôn ngữ Pháp, Trường Đại học Cần Thơ. | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
11 | 5 | TS. Nguyễn Hương Trà MSCB: 1462 | Nâng cao chất lượng dạy viết tiếng Pháp qua các hoạt động bổ trợ trong giờ học | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
12 | 6 | ThS. Nguyễn Hoàng Thái MSCB: 2246 | Xây dựng kịch bản đánh giá điểm thành phần theo hình thức đánh giá chéo dựa trên nền tảng Moodle. | 29/5/2023 P.101/K1 KNN |
13 | 7 | TS. Nguyễn Anh Thi MSCB: 2328 | Thuận lợi và khó khăn trong việc thực thi mô hình Nghiên cứu bài học (NCBH) trong hoạt động phát triển chuyên môn nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh | 08/6/2023 P.116/K1 KNN |
14 | 8 | TS. Nguyễn Anh Thi MSCB: 2328 | Phát triển chuyên môn nghiệp vụ giảng dạy tiếng Anh thông qua mô hình Cộng đồng thực hành | 08/6/2023 P.116/K1 KNN |
15 | 9 | TS. Trần Quốc Hùng MSCB: 195 | B-SLIM: An Alternative Approach to Teaching EFL (B-SLIM: Một Phương pháp Giảng dạy tiếng Anh thay thế) | 09/6/2023 P.101/K1 |
16 | 10 | TS. Diệp Kiến Vũ MSCB: 841 | Sử dụng trò chơi ngôn ngữ để nâng cao động cơ và hiệu quả học ngoại ngữ cho sinh viên khoa Ngoại ngữ. Thực trạng và giải pháp | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
17 | 11 | TS. Lữ Quốc Vinh MSCB: 2011 | Nhận thức của sinh viên Khoa Ngoại ngữ Trường Đại học Cần Thơ về những ứng dụng tiềm năng của ChatGPT trong các hoạt động học tập | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
18 | 12 | TS. Nguyễn Thắng Cảnh MSCB: 1614 | Khảo sát những yếu tố ảnh hưởng đến kỹ năng giao tiếp của sinh viên tiếng Pháp trong giờ học nghe nói. | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
19 | 13 | ThS.Nguyễn Trần Huỳnh Mai MSCB: 2176 | Khảo sát về chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Pháp hệ từ xa và các phẩm chất mong đợi ở giảng viên dưới góc nhìn của học viên. | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
20 | 14 | ThS.Nguyễn Lam Vân Anh MSCB: 2489 | Khảo sát năng lực thuyết trình bằng tiếng Pháp của sinh viên ngành Ngôn ngữ Pháp | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
21 | 15 | TS. Nguyễn Thị Kim Lan MSCB: 1463 | Khảo sát các chiến lược đọc tài liệu được sinh viên chuyên ngữ tiếng Pháp sử dụng khi học các học phần Đọc hiểu | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
22 | 16 | ThS.Nguyễn Hoàng Thái MSCB: 2246 | Phân tích nhu cầu học tập của sinh viên ngành sư phạm tiếng Pháp từ quan điểm của cố vấn học tập | 07/12/2023 Phòng họp KNN |
23 | 17 | TS. Trần Quốc Hùng MSCB: 195 | Biên soạn Module Dạy – Học tiếng Anh: Kinh nghiệm từ thực tiễn | 11/12/2022 P.103/K1 KNN |