| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ BƠM NƯỚC THẢI | ||||
2 | Khu vực : …………………………………. | Ngày:………./…………/………… | |||
3 | Mã thiết bị: | Chế độ bảo dưỡng: Quý | |||
4 | |||||
5 | TT | Các công việc thực hiện | Tần suất | Ghi chú | |
6 | 1 tháng | 3 tháng | |||
7 | I | KIỂM TRA TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
8 | 1 | Kiểm tra các chế độ làm việc của bơm (Đóng cắt tự động) | x | ||
9 | 2 | Kiểm tra chế độ khởi động và làm việc của bơm về điện và cơ khí. | x | ||
10 | 3 | Bảo dưỡng tủ điện điều khiển bơm. Kiểm tra kỹ tình trạng các contactor, khởi động motor, Rơle điều khiển. | x | Hiệu chỉnh hoặc thay thế khi cần thiết. | |
11 | 4 | Kiểm tra tình trạng làm việc van phao tín hiệu điều khiển đóng cắt bơm. | x | Hiệu chỉnh hoặc thay thế khi cần thiết. | |
12 | II | KIỂM TRA CƠ KHÍ, ĐƯỜNG ỐNG | |||
13 | 1 | Kiểm tra val một chiều, các khớp nối, mặt bích, đường ống nước vào, ra của bơm. | x | Kiểm tra xiết chặt đai ốc, thay thế nếu cần thiết | |
14 | 2 | Kiểm tra bảo vệ lắp đặt chắc chắn, chống gỉ sét các giá đỡ treo ống nước. | x | Kiểm tra xiết chặt đai ốc, sơn sửa | |
15 | 3 | Kiểm tra Áp lực bơm, lưu lượng bơm, dòng điện (A), độ cách điện (MΩ) | x | ||
16 | 4 | Vệ sinh thân bơm, kiểm tra và vệ sinh valve 1 chiều đóng mở có tốt không | x | ||
17 | 5 | Kiểm tra cáp điện cấp nguồn, vale phao điều khiển, chế độ đóng ngắt, các vị trí đấu nối.... | x | ||
18 | 6 | Kiểm tra đường ống xem có bị nứt hay hở không, vệ sinh đường ống | x | ||
19 | 7 | Kiểm tra chế độ khởi động, làm việc của bơm về an toàn điện và cơ khí. | x | ||
20 | 8 | Vệ sinh hố bơm, chắn rác... tránh tình trạng bơm bị tắc, kẹt. | x | ||
21 | 9 | Đánh giá hiệu suất của bơm, tìm rõ nguyên nhân gây ra tổn thất hiệu suất. Đề ra kế hoạch sửa chữa cần thiết | x | ||
22 | |||||
23 | Nhân viên kỹ thuật phải chú ý trang bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị an toàn điện và bảo hộ lao động trước khi tiến hành công tác bảo dưỡng | ||||
24 | |||||
25 | Ý kiến nhân viên kỹ thuật:............................................................................................................................................................................................................... | ||||
26 | |||||
27 | Giám sát kỹ thuật | Kỹ sư trưởng | |||
28 | |||||
29 | |||||