| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ QUẢNG NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC 1 : DANH MỤC HOÁ CHẤT SINH HOÁ NĂM 2025-2026 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM (Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG - BV ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng dự kiến | Hoá chất theo phần (lô) | ||||||||||||||||||||
7 | 1. Gói HbA1c 2 (09MH) | |||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | Dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 192 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | Dung dịch kiểm chuẩn | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c, gồm 2 mức nồng độ - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 16 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
10 | 3 | Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ống | Dung dịch dùng để pha loãng máu và rửa đường ống trên máy xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 144.000 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn | Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 1.500 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
12 | 5 | Dung dịch rửa đậm đặc | Dung dịch rửa sạch máu bám vào các dụng cụ trên máy xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 1.500 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
13 | 6 | Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A (hoặc loại 1 ) | Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 57.600 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
14 | 7 | Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B (hoặc loại 2) | Hóa chất dùng để định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 16.800 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
15 | 8 | Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại C (hoặc loại 3) | Hóa chất dùng để định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFS | ml | 21.600 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
16 | 9 | Cột sắc ký | Cột sắc ký dùng cho xét nghiệm HbA1c | Cột | 4 | Gói HbA1c 2 | ||||||||||||||||||||
17 | 2. Gói HbA1c 1 (02MH) | |||||||||||||||||||||||||
18 | 10 | Xét nghiệm HbA1c | Hóa chất thực hiện xét nghiệm: xác định định lượng Hemoglobin A1c trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion. - TCCL: ISO, 2 CFS | Test | 4.800 | Gói HbA1c 1 | ||||||||||||||||||||
19 | 11 | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Hba1c, 2 mức nồng độ - Thành phần: máu toàn phần của người, dạng đông khô - TCCL: ISO, 2 CFS | ml | 36 | Gói HbA1c 1 | ||||||||||||||||||||
20 | 3. Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm (09MH) | |||||||||||||||||||||||||
21 | 12 | Hóa chất Ngoại kiểm Miễn dịch | Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số bao gồm cả thuốc trị liệu, hormones và dấu ấn ung thư hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO | ml | 120 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
22 | 13 | Chương trình Ngoại kiểm Niệu | Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO | ml | 144 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
23 | 14 | Hóa chất Ngoại kiểm Sinh hóa | Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO | ml | 120 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
24 | 15 | Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch | Chương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO | ml | 72 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
25 | 16 | Chương trình ngoại kiểm HbA1c | Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO | ml | 12 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
26 | 17 | Chương trình Ngoại kiểm Huyết học | Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO, CFS hoặc MA | ml | 48 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
27 | 18 | Chương trình Ngoại kiểm Đông máu | Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO, CFS hoặc MA | ml | 24 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
28 | 19 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bệnh lý | Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý | ml | 1.000 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
29 | 20 | Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bình thường | Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | ml | 1.000 | Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm | ||||||||||||||||||||
30 | 4. Gói Hóa chất Khí máu (06MH) | |||||||||||||||||||||||||
31 | 21 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 1 | Vật liệu kiểm soát mức 1 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISO | ml | 459 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
32 | 22 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 3 | Vật liệu kiểm soát mức 3 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISO | ml | 459 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
33 | 23 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 2 | Vật liệu kiểm soát mức 2 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISO | ml | 459 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
34 | 24 | Dung dịch tẩy rửa, khử nhiễm cho hệ thống máy phân tích. | Dung dịch tẩy rửa, khử nhiễm cho hệ thống máy phân tích.- TCCL: ISO | ml | 1.000 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
35 | 25 | Hóa chất hiệu chuẩn | Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho phân tích khí máu- TCCL: ISO | ml | 98.640 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
36 | 26 | Hoá chất rửa | Dung dịch rữa cho máy phân tích khí máu- TCCL: ISO | ml | 66.600 | Gói Hóa chất Khí máu | ||||||||||||||||||||
37 | 5. Gói khí máu có Lactate (05MH) | |||||||||||||||||||||||||
38 | 27 | Hóa chất chạy mẫu có Lactate | Hóa chất chạy mẫu có Lactate trên máy khí máu. Cartridge đo bao gồm các cảm biến, thuốc thử, và các thành phần chất lỏng cần thiết để phân tích mẫu bệnh phẩm và hiệu chuẩn trên hệ thống khí máu. Các cảm biến trong cartridge có khả năng đo lường các chỉ số pH, pO2, pCO2, ion Na+, K+, Ca++, Cl-, glucose, lactate, hemoglobin toàn phần (tHb), oxyhemoglobin (FO2Hb), deoxyhemoglobin (HHb), methemoglobin (MetHb), carboxyhemoglobin (COHb),... | Bộ | 7 | Gói khí máu có Lactate | ||||||||||||||||||||
39 | 28 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 1 | Vật liệu kiểm soát mức 1 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate... | ml | 102 | Gói khí máu có Lactate | ||||||||||||||||||||
40 | 29 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 3 | Vật liệu kiểm soát mức 3 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate; ... | ml | 102 | Gói khí máu có Lactate | ||||||||||||||||||||
41 | 30 | Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 2 | Vật liệu kiểm soát mức 2 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate… | ml | 102 | Gói khí máu có Lactate | ||||||||||||||||||||
42 | 31 | Hóa chất rửa máy khí máu | Hóa chất rửa máy khí máu sau khi phân tích | ml | 750 | Gói khí máu có Lactate | ||||||||||||||||||||
43 | 6. Gói Hóa chất Miễn dịch (110MH) | |||||||||||||||||||||||||
44 | 32 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | ml | 8 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
45 | 33 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | ml | 8 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
46 | 34 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | ml | 8 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
47 | 35 | Thuốc thử xét nghiệm PIVKA-II | Thuốc thử xét nghiệm PIVKA-II | Test | 600 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
48 | 36 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm STFR | Dùng trong kiểm tra chất lượng xét nghiệm STFR - TCCL: ISO, 2 CFS | ml | 18 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
49 | 37 | Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | Hóa chất định lượng ProGRP | Test | 600 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
50 | 38 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Feritin. - TCCL: ISO, | ml | 48 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
51 | 39 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
52 | 40 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
53 | 41 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15‑3 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
54 | 42 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
55 | 43 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72‑4 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
56 | 44 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
57 | 45 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
58 | 46 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
59 | 47 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
60 | 48 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
61 | 49 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - TCCL: ISO | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
62 | 50 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free HCGbeta | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free HCGbeta - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
63 | 51 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
64 | 52 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
65 | 53 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG beta - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
66 | 54 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
67 | 55 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Anti - Thyroglobulin) | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti - Tg - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
68 | 56 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti - TPO - TCCL: ISO, | ml | 24 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
69 | 57 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
70 | 58 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
71 | 59 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm proBNP | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
72 | 60 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
73 | 61 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
74 | 62 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
75 | 63 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
76 | 64 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
77 | 65 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
78 | 66 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
79 | 67 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH - TCCL: ISO, | ml | 26 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
80 | 68 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin Ths | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T - TCCL: ISO, | ml | 16 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
81 | 69 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAg | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg ở các mức nồng độ - TCCL: ISO, | ml | 42 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
82 | 70 | Dung dịch dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo | Dung dịch dùng rửa trước phản ứng - TCCL: ISO, | ml | 504.000 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
83 | 71 | Dung dịch hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện | Dung dịch hệ thống dùng làm sạch bộ phận phát hiện trên máy xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO, | Lít | 800 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
84 | 72 | Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy xét nghiệm miễn dịch. | Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy xét nghiệm miễn dịch. - TCCL: ISO, | Lít | 800 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
85 | 73 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBs | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs ở các mức nồng độ - TCCL: ISO, | ml | 83 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
86 | 74 | Dung dịch làm sạch để rửa các máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO, | ml | 2.520 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
87 | 75 | Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch | Dung dịch pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO, | ml | 1.296 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
88 | 76 | Chất hiệu chuẩn PLGF | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PlGF - TCCL: ISO, | ml | 12 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
89 | 77 | Chất hiệu chuẩn sFLT1 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sFlt‑1 - TCCL: ISO, | ml | 12 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
90 | 78 | Thuốc thử xét nghiệm PLGF | Hóa chất dùng để định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai trong huyết thanh người. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 200 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
91 | 79 | Thuốc thử xét nghiệm sFLT1 | Hóa chất dùng để định lượng tyrosine kinase‑1trong huyế thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 200 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
92 | 80 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm tim mạch | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch tim mạch ở các mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISO | ml | 40 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
93 | 81 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin T | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Troponin ở các mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISO | ml | 40 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
94 | 82 | Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | Hóa chất dùng để định lượng AFP trong huyết thanh và huyết tương người.sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 7.500 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
95 | 83 | Thuốc thử xét nghiệm AMH | Hóa chất dùng để định lượng Anti‑Müllerian trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 300 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
96 | 84 | Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 1.800 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
97 | 85 | Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 2.100 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
98 | 86 | Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 5.400 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
99 | 87 | Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 5.400 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||
100 | 88 | Thuốc thử xét nghiệm CEA | Hóa chất dùng để xét nghiệm CEA trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISO | Test | 10.500 | Gói Hóa chất Miễn dịch | ||||||||||||||||||||