ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ QUẢNG NAM
2
BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM
3
4
PHỤ LỤC 1 : DANH MỤC HOÁ CHẤT SINH HOÁ NĂM 2025-2026 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG - BV ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam)
5
6
STTTên mặt hàng Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn chất lượngĐơn vị
tính
Số lượng
dự kiến
Hoá chất theo phần (lô)
7
1. Gói HbA1c 2 (09MH)
8
1Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1cDùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFSml192Gói HbA1c 2
9
2Dung dịch kiểm chuẩnDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c, gồm 2 mức nồng độ - TCCL: ISO, 1 CFSml16Gói HbA1c 2
10
3Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ốngDung dịch dùng để pha loãng máu và rửa đường ống trên máy xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFSml144.000Gói HbA1c 2
11
4Dung dịch pha loãng mẫu chuẩnDung dịch pha loãng mẫu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFSml1.500Gói HbA1c 2
12
5Dung dịch rửa đậm đặcDung dịch rửa sạch máu bám vào các dụng cụ trên máy xét nghiệm HbA1c - TCCL: ISO, 1 CFSml1.500Gói HbA1c 2
13
6Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A (hoặc loại 1 )Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFSml57.600Gói HbA1c 2
14
7Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B (hoặc loại 2)Hóa chất dùng để định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFSml16.800Gói HbA1c 2
15
8Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại C (hoặc loại 3)Hóa chất dùng để định lượng HbA1c theo phương pháp sắc ký lỏng - TCCL: ISO, 1 CFSml21.600Gói HbA1c 2
16
9Cột sắc kýCột sắc ký dùng cho xét nghiệm HbA1cCột4Gói HbA1c 2
17
2. Gói HbA1c 1 (02MH)
18
10Xét nghiệm HbA1cHóa chất thực hiện xét nghiệm: xác định định lượng Hemoglobin A1c trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion. - TCCL: ISO, 2 CFSTest4.800Gói HbA1c 1
19
11Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1cHoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Hba1c, 2 mức nồng độ
- Thành phần: máu toàn phần của người, dạng đông khô
- TCCL: ISO, 2 CFS
ml36Gói HbA1c 1
20
3. Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm (09MH)
21
12Hóa chất Ngoại kiểm Miễn dịchChương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số bao gồm cả thuốc trị liệu, hormones và dấu ấn ung thư hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISOml120Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
22
13Chương trình Ngoại kiểm NiệuChương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISOml144Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
23
14Hóa chất Ngoại kiểm Sinh hóaChương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISOml120Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
24
15Chương trình Ngoại kiểm Tim MạchChương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISOml72Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
25
16Chương trình ngoại kiểm HbA1cChương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISOml12Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
26
17Chương trình Ngoại kiểm Huyết học Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO, CFS hoặc MAml48Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
27
18Chương trình Ngoại kiểm Đông máu Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương, tham gia chương trình ngoại kiểm tại Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.- TCCL: ISO, CFS hoặc MAml24Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
28
19Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bệnh lýHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lýml1.000Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
29
20Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức bình thườngHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa mức bình thườngml1.000Gói Hoá chất Nội Ngoại Kiểm
30
4. Gói Hóa chất Khí máu (06MH)
31
21Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 1Vật liệu kiểm soát mức 1 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISOml459Gói Hóa chất Khí máu
32
22Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 3Vật liệu kiểm soát mức 3 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISOml459Gói Hóa chất Khí máu
33
23Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 2Vật liệu kiểm soát mức 2 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ionized Calcium; PCO2; PO2,...- TCCL: ISOml459Gói Hóa chất Khí máu
34
24Dung dịch tẩy rửa, khử nhiễm cho hệ thống máy phân tích.Dung dịch tẩy rửa, khử nhiễm cho hệ thống máy phân tích.- TCCL: ISOml1.000Gói Hóa chất Khí máu
35
25Hóa chất hiệu chuẩnHóa chất hiệu chuẩn dùng cho phân tích khí máu- TCCL: ISOml98.640Gói Hóa chất Khí máu
36
26Hoá chất rửa Dung dịch rữa cho máy phân tích khí máu- TCCL: ISOml66.600Gói Hóa chất Khí máu
37
5. Gói khí máu có Lactate (05MH)
38
27Hóa chất chạy mẫu có LactateHóa chất chạy mẫu có Lactate trên máy khí máu. Cartridge đo bao gồm các cảm biến, thuốc thử, và các thành phần chất lỏng cần thiết để phân tích mẫu bệnh phẩm và hiệu chuẩn trên hệ thống khí máu. Các cảm biến trong cartridge có khả năng đo lường các chỉ số pH, pO2, pCO2, ion Na+, K+, Ca++, Cl-, glucose, lactate, hemoglobin toàn phần (tHb), oxyhemoglobin (FO2Hb), deoxyhemoglobin (HHb), methemoglobin (MetHb), carboxyhemoglobin (COHb),...Bộ7Gói khí máu có Lactate
39
28Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 1Vật liệu kiểm soát mức 1 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate...ml102Gói khí máu có Lactate
40
29Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 3Vật liệu kiểm soát mức 3 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate; ...ml102Gói khí máu có Lactate
41
30Hóa chất kiểm chuẩn khí máu mức 2Vật liệu kiểm soát mức 2 các thông số: Sodium; Potassium; Chloride; Ion Calcium; PCO2; PO2; PH; Glucose; Lactate…ml102Gói khí máu có Lactate
42
31Hóa chất rửa máy khí máuHóa chất rửa máy khí máu sau khi phân tíchml750Gói khí máu có Lactate
43
6. Gói Hóa chất Miễn dịch (110MH)
44
32Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-IIChất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA-IIml8Gói Hóa chất Miễn dịch
45
33Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRPChất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRPml8Gói Hóa chất Miễn dịch
46
34Chất kiểm chuẩn xét nghiệm PIVKA-IIChất kiểm chuẩn xét nghiệm PIVKA-IIml8Gói Hóa chất Miễn dịch
47
35Thuốc thử xét nghiệm PIVKA-IIThuốc thử xét nghiệm PIVKA-IITest600Gói Hóa chất Miễn dịch
48
36Vật liệu kiểm soát xét nghiệm STFRDùng trong kiểm tra chất lượng xét nghiệm STFR - TCCL: ISO, 2 CFS ml18Gói Hóa chất Miễn dịch
49
37Thuốc thử xét nghiệm ProGRPHóa chất định lượng ProGRPTest600Gói Hóa chất Miễn dịch
50
38Vật liệu kiểm soát xét nghiệm FerritinChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Feritin. - TCCL: ISO, ml48Gói Hóa chất Miễn dịch
51
39Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
52
40Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
53
41Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15‑3 - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
54
42Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
55
43Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72‑4 - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
56
44Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEAChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
57
45Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CortisolChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
58
46Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptideChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
59
47Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
60
48Chất hiệu chuẩn xét nghiệm EstradiolChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
61
49Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FerritinChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - TCCL: ISOml16Gói Hóa chất Miễn dịch
62
50Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free HCGbetaChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free HCGbeta - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
63
51Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSHChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
64
52Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
65
53Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG beta - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
66
54Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
67
55Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Anti - Thyroglobulin)Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti - Tg - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
68
56Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPOChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti - TPO - TCCL: ISO,ml24Gói Hóa chất Miễn dịch
69
57Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LHChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
70
58Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-AChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
71
59Chất hiệu chuẩn xét nghiệm proBNPChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
72
60Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProgesteroneChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
73
61Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProlactinChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
74
62Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự doChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
75
63Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCCChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
76
64Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
77
65Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TestosteroneChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - TCCL: ISO,ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
78
66Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
79
67Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH - TCCL: ISO, ml26Gói Hóa chất Miễn dịch
80
68Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin ThsChất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T - TCCL: ISO, ml16Gói Hóa chất Miễn dịch
81
69Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAgChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg ở các mức nồng độ - TCCL: ISO, ml42Gói Hóa chất Miễn dịch
82
70Dung dịch dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đoDung dịch dùng rửa trước phản ứng - TCCL: ISO, ml504.000Gói Hóa chất Miễn dịch
83
71Dung dịch hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiệnDung dịch hệ thống dùng làm sạch bộ phận phát hiện trên máy xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO, Lít800Gói Hóa chất Miễn dịch
84
72Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy xét nghiệm miễn dịch. Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy xét nghiệm miễn dịch. - TCCL: ISO,Lít800Gói Hóa chất Miễn dịch
85
73Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBsChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs ở các mức nồng độ - TCCL: ISO, ml83Gói Hóa chất Miễn dịch
86
74Dung dịch làm sạch để rửa các máy phân tích xét nghiệm miễn dịchDung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO, ml2.520Gói Hóa chất Miễn dịch
87
75Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịchDung dịch pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm miễn dịch - TCCL: ISO,ml1.296Gói Hóa chất Miễn dịch
88
76Chất hiệu chuẩn PLGFChất chuẩn xét nghiệm định lượng PlGF - TCCL: ISO,ml12Gói Hóa chất Miễn dịch
89
77Chất hiệu chuẩn sFLT1Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sFlt‑1 - TCCL: ISO,ml12Gói Hóa chất Miễn dịch
90
78Thuốc thử xét nghiệm PLGFHóa chất dùng để định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai trong huyết thanh người. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang. - TCCL: ISOTest200Gói Hóa chất Miễn dịch
91
79Thuốc thử xét nghiệm sFLT1Hóa chất dùng để định lượng tyrosine kinase‑1trong huyế thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang.
- TCCL: ISO
Test200Gói Hóa chất Miễn dịch
92
80Chất kiểm chuẩn xét nghiệm tim mạchChất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch tim mạch ở các mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISOml40Gói Hóa chất Miễn dịch
93
81Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin TChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Troponin ở các mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISOml40Gói Hóa chất Miễn dịch
94
82Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)Hóa chất dùng để định lượng AFP trong huyết thanh và huyết tương người.sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang.
- TCCL: ISO
Test7.500Gói Hóa chất Miễn dịch
95
83Thuốc thử xét nghiệm AMHHóa chất dùng để định lượng Anti‑Müllerian trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Phương pháp: miễn dịch điện hóa phát quang hoặc miễn dịch hóa phát quang.
- TCCL: ISO
Test300Gói Hóa chất Miễn dịch
96
84Thuốc thử xét nghiệm CA 125Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISOTest1.800Gói Hóa chất Miễn dịch
97
85Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISOTest2.100Gói Hóa chất Miễn dịch
98
86Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang. - TCCL: ISOTest5.400Gói Hóa chất Miễn dịch
99
87Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4Hóa chất dùng để xét nghiệm CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang.
- TCCL: ISO
Test5.400Gói Hóa chất Miễn dịch
100
88Thuốc thử xét nghiệm CEAHóa chất dùng để xét nghiệm CEA trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: Miễn dịch hóa phát quang hoặc miễn dịch điện hóa phát quang.
- TCCL: ISO
Test10.500Gói Hóa chất Miễn dịch