ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
2
Kỳ tính thuế: Quý 1 năm 2020
3
STTHoá đơn, chứng từTên người muaMã số thuế người muaDoanh thu chưa có thuế GTGTThuế GTGTGhi chú
4
5
Số hoá đơnNgày, tháng, năm lập hóa đơn
6
[1][2][3][4][5][6][7][8]
7
1. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
8
11
12
Tổng [26]
13
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
14
15
16
Tổng [29]
17
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
18
19
20
Tổng [30]Tổng [31]
21
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
22
0100005621/10/2020Khách lẻ15.000.0001.500.000
23
0200005632/15/2020Công ty TNHH Minh Anh0101315334100.000.00010.000.000
24
0300005642/25/2020Công Ty Cổ Phần Đại Ngọc Việt0104925747160.000.00016.000.000
25
0400005653/1/2020Trần Minh Quang832588188412.000.0001.200.000
26
0500002353/5/2020Công ty TNHH Minh Anh0101315334-20.000.000-2.000.000bị trả lại hàng
27
267.000.00026.700.000
28
Tổng [32]Tổng [33]
29
5. Hàng hóa, dịch vụ bán ra không tính thuế
30
31
32
Tổng [32a]
33
Kê khai các hóa đơn đầu ra đã xuất bán HH-DV trong kỳ
34
Không kê khai các hóa đơn của các kỳ khác
35
Không kê khai các hóa đơn xóa bỏ (HĐ viết sai)
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102