ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAAB
1
III. Biểu mẫu báo cáo định kỳ của các Bộ, ngành liên quan và nhà đầu tư
4
5
Mẫu B.III.1
6
Báo cáo định kỳ hàng quý tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
7
(Điểm b khoản 3 Điều 73 của Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
8
9
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ
10
(Quý…. năm ….)
11
(Số liệu báo cáo tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối thuộc Quý báo cáo)
12
(Thời hạn thực hiện báo cáp: Trước ngày 20 của tháng cuối thuộc Quý báo cáo)
13
Phần I: Thông tin chung
14
Nhà đầu tư thứ nhất
15
Mã số thuế
16
Địa chỉ
17
Số điện thoại
18
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): Ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất
19
Số điện thoại liên hệ của người làm báo cáoEmail:
20
21
Phần II: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư
22
23
Tên chỉ tiêuVốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt NamSố vốn đã chuyển ra nước ngoài trong Quý báo cáo
(không phải lũy kế)
Số tiền đã chuyển về nước trong Quý báo cáoSố lao động chuyển ra nước ngoài trong Quý báo cáo
24
Đơn vị tính(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)USD(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)USD(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)USDNgười
25
(Tên nhà đầu tư thứ nhất)
26
Chia ra:X
27
- Tiền mặt
28
- Máy móc, thiết bị
29
- Tài sản khác
30
(Tên nhà đầu tư tiếp theo)
31
32
33
Tổng số
34
35
Phần III: Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
36
37
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng)Trình bày lý do/giải pháp khắc phục
38
£ Đúng tiến độ
39
£ Chậm tiến độ
40
£ Khó khăn, vướng mắc
41
£ Không có khả năng triển khai
42
43
…, ngày ... tháng ... năm ...
44
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102