ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THỦY LỰC
2
3
I/
Bố trí tuyến thoát nước
5
II/
Xác định lưu lượng tính toán
6
Lưu lượng nước thải sinh hoạt phụ thuộc số dân sử dụng mạng lưới và tiêu chuẩn thải nước
8
Lưu lượng nước thải sinh hoạt được xác định theo công thức sau:
9
QSH = Kh x Kd x N x q x T x b / 86.400 (l/s )
10
Kh
: Hệ số không điều hòa giờ ( phụ thuộc quy mô lưu vực, tập quán sinh hoạt Kh = 1,4 - 1,5 ).
11
Kd
: Hệ số không điều hòa ngày ( phụ thuộc khí hậu, tập quán sinh hoạt, Kd = 1,15 ÷ 1.30 ).
12
N
: Mật độ người trong 1 nhà
= 5
( người/nhà )
13
q
: Tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt ( l/người.ng.đ ). Chọn q =
120l/ng.ngđ
18
T
: Số căn nhà ở liên kế trong phạm vi thoát nước ( nhà ).
21
b
: Hệ số dự trù phát triển dân số
22
23
III/
Phương pháp tính
24
- Bước 1:
Xác định Qtt cho mỗi đoạn cống theo công thức trên.
25
- Bước 2:
Có Qtt chọn sơ bộ Ø cống.
26
- Bước 3:
Sử dụng phần mềm HEASTAD để kiểm tra lại khẩu độ cống và tính toán
27
các yếu tố thủy lực cống (độ dốc, vận tốc) sao cho đảm bảo các điều kiện quy định trong
28
tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7957:2008
29
- Bước 4:
Cập nhật các thông số thủy lực trong chương trình HEASTAD vào bảng tính
30
Excell (Độ dốc, vận tốc, độ đầy)==> KẾT THÚC.
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108