ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:
Mẫu số S2c-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
2
Địa chỉ:
3
Mã số thuế:
4
SỔ CHI TIẾT DOANH THU, CHI PHÍ
5
Địa điểm kinh doanh:
6
Kỳ kê khai:
7
Đơn vị tính:
8
Chứng từDiễn giảiSố tiền
9
Số hiệuNgày, tháng
10
ABC1
11
1. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
12
2. Chi phí hợp lý
13
a) Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng
vào sản xuất, kinh doanh
14
b) Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc
và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc
theo quy định; Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các
khoản chi trả cho người lao động dưới 1 tháng.
15
c) Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh
doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
(nếu có)
16
d) Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận
chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.
17
đ) Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo
lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
18
e) Các khoản chi phí khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh
19
3. Chênh lệch {(3) = (1) - (2)}
20
4. Tổng số thuế TNCN phải nộp {(4) = (3) x thuế suất}
21
Ngày tháng năm
22
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
23
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100