ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
Tên công ty:
2
Địa chỉ:
3
SĐT:
4
Kính gửi: Bệnh viện Đa khoa Yersin Nha Trang
Địa chỉ: Lô Bv3, khu đô thị Mỹ Gia, phường Nam Nha Trang, Khánh Hoà
Theo Thông báo số: 190/BVĐKY-TCHC ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Bệnh viện, Công ty chúng tôi báo giá như sau:
5
BẢNG BÁO GIÁ
Gói thầu “Mua sắm thiết bị, công cụ bằng Inox phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện năm 2025”,”
6
SttTên hàng hóa Yêu cầu kỹ thuật của Bệnh việnĐơn vị tínhSố lượng Đơn giá
(đã bao gồm
thuế VAT)
Thành tiền
(đã bao gồm thuế VAT)
7
1234567
8
1Xe tiêm 2 tầng
1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Bàn chính: 01 cái
- Ngăn kéo: 02 cái
- Bánh xe: 01 bộ
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu inox: 304
- Kích Thước(DxRxC): 800 x 500 x 900mm( từ bánh xe lên đến lan can) ± 5%
- 4 chân làm bằng ống inox 304 đường kính 25 x1,2mm
- 02 hộc có tay nắm., bao xung quanh xe đẩy bằng inox 304 tấm dày đường kính 0,8mm (hộc kéo ra vô bằng ray trượt)
- 2 Khay bằng inox tấm 304 dày 0.8mm được dập liền tấm, bốn góc khay trơn, nhẵn, khay được hàn liền với khung xe chắc chắn.
- Bàn có 2 tầng khay, các tầng đều có thanh lan can inox ống 4 phía cao 50 ± 5 mm, Lan can làm bằng inox ống ≥ Ø 12,7 mm
- 4 bánh xe đa chiều bánh xe đường kính 100, có ổ bi bánh bằng cao su, có phanh
- Móc rời bên hông bằng inox để móc thùng đựng sắc nhọn
cái11
9
2Xe đẩy inox
2 tầng
1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Bàn chính: 01 cái
- Bánh xe: 01 bộ
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu inox: 304
- Kích Thước(DxRxC): 800 x 500 x 900mm( từ bánh xe lên đến lan can) ± 5%
- 4 chân làm bằng ống inox 304 đường kính 25 x1,2mm
- 2 Khay bằng inox tấm 304 dày 0.8mm được dập liền tấm, bốn góc khay trơn, nhẵn, khay được hàn liền với khung xe chắc chắn.
- Bàn có 2 tầng khay, các tầng đều có thanh lan can inox ống 4 phía cao 50 ± 5 mm, Lan can làm bằng inox ống ≥ Ø 12,7 mm
- 4 bánh xe đa chiều bánh xe đường kính 100, có ổ bi, bánh bằng cao su, có phanh
cái1
10
3Bàn inox
2 tầng
1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Bàn inox 2 tầng
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu inox: 304
- Kích thước (DxRxC) 1500 x 1000 x 850mm ± 5%
- Khoảng cách 2 tầng là 750mm
- Khung bằng inox 304, được gia cố thêm các thanh tăng cứng.
- Tầng 1: Mặt bàn inox tấm ≥ 0.8 mm gấp lồng hộp ≥ (20 mm x 40 mm x 0.8 mm), Có tăng cứng mặt bàn.
- Tầng 2 (tầng dưới): Đan nan bằng inox hộp 10*20*1.2, nan đan hộp cách nhau ~50mm; chiều cao cách đất 100mm
- 4 Chân bàn làm bằng inox hộp ≥ (40 mm x 40 mm x 1.2 mm) thanh tăng cứng inox hộp 25×25 mm, Các chân có đệm cao su
cái1
11
4Tủ thuốc độc AB 1 sàn nghiêng1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Tủ chính: 01 cái
- Sàn nghiêng: 01 cái
- Sàn phẳng: 01 cái
- Mỏ cài đỡ sàn phẳng: 04 cái
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu inox: 304
- Kích thước DxRxC: 800x400x1600mm ( ± 5%)
- Chất liệu inox: 304
- Khung tủ, khung cánh tủ: Inox hộp 25x25
- Cánh, lưng, nóc, hồi tủ: Inox tấm dày
Kính tủ: Kính trắng dày 5 ly
- Ngăn đựng thuốc độc riêng biệt bên trong có khoá: KT 15*30, Inox hộp 25x25.
Gồm 2 khoang:
+ Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn.
- Phía trên có 2 ngăn nhỏ AB trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn.
- Phía dưới có 1 sàn nghiêng chia ô bằng inox.
+ Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox.
- Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm.
- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 10x20mm.
- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng
- Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA.
- Các chân tủ có đệm cao su.
cái2
12
5Tủ thuốc1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Tủ chính: 01 cái
- Sàn phẳng: 03 cái
- Mỏ cài đỡ sàn phẳng: 12 cái
2. Đặc tính kỹ thuật:
– Kính thước (DxRxC): 800x400x1600 mm (± 5%)
– Chất liệu inox: 304
- Khung tủ, khung cánh tủ: Inox hộp 25x25
- Cánh, lưng, nóc, hồi tủ: Inox tấm dày
Kính tủ: Kính trắng dày 5 ly
– Đặc điểm:
+ Gồm 2 khoang:
- Khoang trên: Cao 900 mm, có 2 đợt sàn phẳng (3 khoang) bằng inox. 2 cánh lắp kính trắng 5 mm, có khoá chắc chắn.
- Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn, có 1 sàn phẳng bằng inox
+ Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.
+ Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 10 x 20 mm.
+ Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng
+ Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng
+ Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA.
+ Các chân tủ có đệm cao su
cái8
13
6Ghế xoay inox1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- Ghế xoay Inox 304
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu: Inox 304.
- Mặt ghế inox ϕ 32.0 dày 1.2 mm đúc liền
- 04 chân inox ϕ 19.1 x 1.0 mm
- Có thể điều chỉnh độ cao của ghế.
- Chiều cao ghế: Min - Max: 540 - 660 mm (±5%)
cái11
14
7Băng ca
(Xe đẩy cáng bệnh nhân)
1. Cấu hình tiêu chuẩn:
-Khung cáng: 1 Cái
- Cáng khênh tay: 1 Cái
- Khung chân: 2 Bộ
- Giằng chân: 1 Cái
- Cọc truyền: 1 Cái
- Đệm mút: 1 Cái
- Bánh xe: 1 Bộ
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Chất liệu: Inox 304.
- Kích thước xe: (DxRxC): 2100x600x(750-850)mm.
- Khung xe (khung mặt và khung giằng chịu tải phần băng ca, làm bằng ống inox Phi 25 uốn bo tròn thẩm mĩ, chắc chắn, sáng bóng, không bị oxy hóa, sạch sẽ, dễ vệ sinh.
- Khung chân được kết cấu bằng inox ống phi 32.
- 4 bánh xe phi 100 có độ ma sát cao thuận tiện khi di chuyển, trong đó có 2 bánh xe có phanh hãm
- Mặt băng ca sử dụng ống inox phí 32, có tay nắm chống trơn trượt, mặt tôn võng đảm bảo an toàn khi vận chuyển bệnh nhân.
- Hai bên xe cáng có lan can có thể nâng - hạ xuống dễ dàng đảm bảo người bệnh không bị ngã khi di chuyển.
- Xe có thể tháo lắp được: cáng khênh tay có thể dễ dàng nhấc khỏi xe, phần đầu, lưng nâng lên khoảng 0⁰-30⁰ theo cơ cấu thanh chống, điều khiển bằng tay.
- Đệm mút dày ≥ 50 mm được bọc bên ngoài bằng vải giả da không thấm nước..
Tải trọng≥ 250 kg
cái3
15
8Xe đẩy đồ vải thanh giằng1. Cấu hình tiêu chuẩn:
- 01 xe đẩy
- 1 bộ bánh xe
2. Đặc tính kỹ thuật:
- Kích thước: DxRxC: 900x650x800mm
- Chất liệu: inox 304
- Ống inox khung chính (Ø)32 inox dày: 0.9 ~ 1 mm
- Giằng inox ống (Ø)25 inox dày: 0.9 ~ 1 mm
- Bánh xe bằng chất liệu cao su, di chuyển nhẹ nhàng, có 2 bánh xe cố định, 2 bánh xoay 360 độ để lái, đường kính bánh ≥100 mm
- Túi vải màu xanh chống thấm nước, thiết kế rời giúp vệ sinh hoặc thay thế dễ dàng.
cái2
16
Tổng cộng: Gồm 08 mặt hàng
17
Ghi chú: nhà thầu điền thông tin từ cột thứ 6,7
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100