ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 37 từ 13/4/2026 - 19/4/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (13/4)Thứ 3 (14/4)Thứ 4 (15/4)Thứ 5 (16/4)Thứ 6 (17/4)Thứ 7 (18/4)CN (19/4)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 11/14 - KHCB - PMÔn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận
5
CNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-10/14 - KHCB - PMNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 12/14 - KHCB - PMÔn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 383 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Y học gia đình - cộng đồng
làm tiểu luận
Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình
6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026
5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
CÔn Y học cổ truyền - PHCN
dự kiến tuần 37
8
TNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 11/14 - KHCB- ONLPHCN dựa vào CĐ - 9/11 - BM Nội
- ONL
Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế-12/14 - KHCB- ONLPHCN dựa vào CĐ - 10/11 - BM Nội
- ONL
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026N2- TH - Sản - 10/10- BM Sản - PTHÔn thi Sản - dự kiến tuần 39
10
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 38
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 (nghỉ tuần từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026)Ôn thi Sản - dự kiến tuần 39
12
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 38
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
cÔn thi Sản dự kiến tuần 40
15
T 18h- thi Tin học - PM
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026
17
T18h- TH - Sản - 1/10- BM Sản - ONL18h- TH - Sản - 2/10- BM Sản - ONL
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
S
19
C
20
TNgoại ngữ cơ bản - 20/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 21/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 22/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản -23/40 - Cô Quyên - ONLLiên hệ học GDTC
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
22
TTH - 18h- Sản - 10/10 - BM Sản - PTHTH - 18h- Sản - 10/10 - BM Sản -PTH
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
STâm lý người bệnh y đức - 2/7 - YHCS - T 6.2Bệnh học người lớn 1 - 1/11
- BM Nội - T 6.2
KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - T 6.2Tin học - 22/25 -KHCB - PM Ôn thi Ngoại Ngữ cơ bản - dự kiến tuần 38Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD
24
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 2/14 - YHCS - T 6.1
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
STâm lý người bệnh y đức - 2/7 - YHCS - T 6.3Bệnh học người lớn 1 - 1/11
- BM Nội - T 6.1
Ôn thi Ngoại Ngữ cơ bản - dự kiến tuần 40Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐD
26
CKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 2/14 - YHCS - T 6.1
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
SBệnh học người lớn 1 - 1/11
- BM Nội - T 6.1
Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Tuần 40 xếp lâm sàng KTĐDSáng thứ 3
28
CKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 2/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 2/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Tin học - 17/25 - KHCB - PM
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
C
31
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 13/14 - ONLBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 3/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 14/14 - ONL
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 13/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 15/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
33
CKỹ thuật điều dưỡng - 14/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 16/20
- CĐ Lào Cai - PTH
34
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 13/14 - ONLBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 3/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 14/14 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 13/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 15/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
36
CKỹ thuật điều dưỡng - 14/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 16/20
- CĐ Lào Cai - PTH
37
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 13/14 - ONLBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 3/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 14/14 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 20/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 21/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 22/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản -23/40
- Cô Quyên - ONL
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
41
ĐD LT CQ
K11
S
42
C
43
T18h thi - Chăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm
- T 4.1
44
CĐK18ASKNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.27h30 thi Chính trị -- E 1.1
Tuần 38 xếp Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội
45
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 3.1 - ghépNgoại ngữ cơ bản- 24/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
46
CĐK18BSKNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.3Ngoại ngữ cơ bản- 36/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
7h30 thi Chính trị- E 1.2Từ TB đến CQ
47
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 3.1 - ghépTin học - 16/25 -KHCB - PM Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.118ABCDEFFGHxong buổi 1
48
CĐK18C
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 2.2 - ghép7h30 thi Chính trị - E 2.1Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 38
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
49
CTin học - 13/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.3N1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3
50
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 2.2 - ghép
Tiếng Đức cơ bản- 33/40 -
GV Mời - T 6.1
Tiếng Đức cơ bản- 34/40 -
GV Mời - T 6.1
7h30 thi Chính trị - E 2.2
51
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 10/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
52
CĐK18F SKNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.3Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 11/25 -KHCB - PM 7h30 thi Chính trị- E 4.1
53
CNgoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 1.1Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
54
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 14/25 - KHCB - PMKNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.4Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.27h30 thi Chính trị - T 4.1
55
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 2.2 - ghépN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
56
CĐK18HSTin học - 15/25 -KHCB - PM Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
7h30 thi Chính trị - T 4.2Chiều thứ 2 tuần 38 xếp tiếpChiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp
57
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 7/14 - YHCS - E 2.2 - ghépN1, N2 - TH ĐDCS1 - 19/20 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.2Tin học - 15/25 - KHCB - PM
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
58
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
Ôhi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiên tuần 38
59
C
60
TTH - ĐDCS 1 - 9/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 11/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 10/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 12/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 11/20 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 1 - 12/20 - BMĐD - ONL
61
CĐK16ASLâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/2026HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 11/11- BMĐD - T 6.3Ôn thi HPTT - YHCT-PHCN nâng cao dự kiến tuần 38Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
62
CĐiều dưỡng cộng đồng - 2/4
- ThS Sơn - T 4.3
HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đìnhCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
63
CĐK16BSĐiều dưỡng cộng đồng - 2/4
- ThS Sơn - T 4.3
Ôn thi HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH
64
CHọc phần tự chọn: Cấp cứu ngoại việnCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
65
CĐK16C
SHPTC - Chăm sóc NB HSTC CĐ TNTuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
66
CHPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đình - 10/11- BMĐD - T 6.3HPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đìnhĐã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thiCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
67
CĐK16D
CLC
SÔn thi HPTC: Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết dư kiến tuần 38Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
68
CHPTT -Chăm sóc NB HSTC CĐ TNĐã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thiCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
69
CĐK17ASChăm sóc sk Phụ nữ - 3/4 - BM Sản
- E 1.1
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- T 6.3
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1 - tuần 38 xếp
70
C
71
CĐK17BSChăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- T 4.2
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.3
72
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 6.1Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/4 - BM Sản
- T 6.3
73
CĐK17C
SNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38Sang tuần 38 xếp tiếp
74
CChăm sóc sk Phụ nữ - 3/4 - BM Sản
- E 1.1
Chăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- T 6.4
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1
75
CĐK17D
Tiếng Đức
SChăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- T 4.3
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38
76
CChăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- T 4.3
Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/4 - BM Sản
- T 4.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 4.3Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
77
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SChăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- T 4.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
78
CChăm sóc sk Phụ nữ - 3/4 - BM Sản
- E 1.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 4.2Tuần 37 xếp Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1/15 - Cô Yên - T 4.5
79
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
80
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3
81
TMôi Trường và Sức khỏe - 1/7 - YHCS - ONLChăm sóc NB CK Hệ Nội - 1/7 - ONLChăm sóc sk Phụ nữ - 1/14 - BM Sản
- ONL
Chăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- ONL
Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/14 - BM Sản
- ONL
Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
82
PHCN K3ASLâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 03/5/20267h30 Thi PH CN thể thao - T 4.5 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
83
C
84
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
85
CNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
87
C
88
TTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 8/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 9/20
- BM Nội - ONL
89
PHCN K5B
(Vinh)
S Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
90
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học
91
TPhục hồi chức năng cơ bản III - 16/17 - CN Minh - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 17/17 - CN Minh - ONLChính trị - 8/22- KHCB - ONLChính trị - 9/22- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 9/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 10/20- BM Nội - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPHÔn thi Tin học
93
CPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/7 - BM Nội - ONLPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/7 - BM Nội - ONLÔn thi Dịch tễ học Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
94
TChính trị - 8/22- KHCB - ONLChính trị - 9/22- KHCB - ONLÔn thi PHCNCB 1Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III
95
PHCN K5DS Sự hìhn thành bệnh tật và QTPH- 5/14 - YHCS - T 6.4Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 9/14 - T 4.3Tâm lý người bệnh Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.4 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTH Thi Chính trị - T 6.2Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38
96
CÔn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 39
97
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 9/14 - E 1.2Tâm lý người bệnh Y đức - 2/8 - YHCS - T 6.4Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 5/14 - YHCS - T 4.3N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 5/10 - BMĐD Thi Chính trị - T 6.4Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38
98
C Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 39
99
PHCN K5FSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 9/14 - T 4.2Thi Chính trị - T 6.1Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 39
100
CTâm lý người bệnh Y đức - 2/8 - YHCS - E 1.1 Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 5/14 - YHCS - T 4.5TH ĐDCB-CCBĐ - 5/10 - BMĐD - PTH Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38