ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWX
1
SỞ Y TẾ TỈNH YÊN BÁI
2
BỆNH VIỆN SẢN - NHI
3
BÁO CÁO GIAO BAN TOÀN BỆNH VIỆN
4
Ngày 9/4/2025
5
6
Trực Lãnh Đạo:Bs Đoàn Thị Diệu Thuý
7
Trưởng phiên trực lâm sàng: Bs Phạm Hải Ninh
8
I. TÌNH HÌNH CHUYÊN MÔN.
9
Khoa Sản Khoa Ngoại Nhi - LCKBs. HÙNG -Đ.D Nông Thị Thúy
10
Khoa PhụBS Uyển- NHS HiênKhoa HTSS Bs Hiền
11
Khoa Nhi Bs. Oanh; ĐD: Phượng, Thư
12
Khoa HSCCBS Thuỷ - ĐD Hạnh AKhoa Gây mê HS: BS Tuấn - Nhung - Tươi
13
Khoa PTGM#REF!
14
Phòng khámBS :Hà -Hs Phương
15
XN--CĐHABS HIỀN +BS NAM +BS TẤN
16
2. Tình hình bệnh nhân
17
Tên khoa PhòngTổng Tên khoa PhòngVào viện
18
Tổng số K.bệnh22Soi CTCHành chính
19
Phòng Khám Nhi 9 Nội soi TMH 6 Trực15
20
Khám Phụ 182Thủ thuậtTổng v.viện 15
21
Khám Sản 160Xét nghiệm - Chuyển viện
22
Khám NN tại khoaXQ 2
23
Khám HTSSSiêu âm 2
24
Phòng Khám TH50Khám BH 12
25
Khám Dinh Dưỡng Khám Y. Cầu Sản
26
Khám Yêu Cầu Nhi
27
2.2. Nội trú.
28
29
Khoa Phòng BN Cũ BN vào H.Chính BN vào Trực BN ra viện Chuyển viện Chuyển khoa Nhận về BN xin về BN TV PT hành chính PT giờ trực Lọc rửa TT & Bơm IUI BN hiện có
30
31
Khoa sản26050000000131
32
Khoa Phụ11202000000011
33
Khoa Nhi 44 18 4 - - - - - - - - 66
34
Khoa HSCC25101000000025
35
Khoa HTSS 5 - - - - - - - - - - - 5
36
Khoa N.Nhi LCK - - - - - - - - -
37
Khoa PTGM - - - -
38
Cộng 111 21 9 3 - - - - - - 1 - 138
39
40
2.3. Cân lâm sàng:
41
42
Dịch Vụ Tổng Dịch Vụ Tổng Dịch Vụ Tổng Dịch Vụ Tổng
43
Sinh Hóa 38 Vi Sinh16S.Âm10Bơm IUI
44
Huyết Học 35 X.Quang8Truyền máuTest covid
45
46
2.4. Kế toán viện phí
47
48
Stt Nội DungSố tiền Stt Nội DungSố tiền
49
1 BHYT0 đ 1 Viện phí 0 đ
50
-- Nội trú-- Nội trú
51
-- Ngoại trú -- Ngoại trú
52
53
3. Báo giờ:
54
Khoa KB:
55
Khoa NhiBáo giờ: Điều dưỡng Thảo: 3h (Hỗ trợ tiêm bệnh nhân tối)
56
Khoa Sản
57
Khoa Phụ
58
59
Khoa PTGMPTGM
60
Khoa CĐHA
61
4. Báo dịch:
62
- Nhi:Dịch: RSV: 4 ; Mycoplasma: 4, Rota virus: 1
63
- HSCC:Cúm A: 5; Cúm B: 1; RSV: 5.
64
- Sản:
65
- Phụ:
66
- Liên chuyên khoa: Cúm A : 2 cúm B: 3 RSV:0
67
- Hỗ trợ sinh sản:
68
II. NỘI DUNG KHÁC
69
1. Diễn biến CM đặc biệt:
70
1. Khoa NhiBN nặng:
71
72
2. Khoa sản:
73
74
75
76
3. Khoa Phụ
77
78
4 Khoa HSCC
79
80
81
4 Khoa Ngoại nhi
82
83
5. Khoa HTSS
84
85
86
6. Phòng khám#REF!
87
88
7. PTGM
89
2. Điện, nước: đảm bảo
90
3. An ninh, trật tự: Đảm bảo;
91
4. Đường dây nóng: Không có cuộc gọi đến.
92
93
BÀN GIAO TRỰC
94
95
96
97
98
BS: Phạm Hải Ninh
99
100