| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Checklists Website | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Hạng mục | Thực hiện | Phụ trách | Tình trạng | Mô tả | Note | |||||||||||||||||||
3 | I | Chuẩn bị | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Domain | Hoàn Thành | |||||||||||||||||||||||
5 | 2 | File thiết kế | Chưa Hoàn Thành | Đề xuất mua 1 template mới, có đầy đủ các layout | ||||||||||||||||||||||
6 | II | Tiến hành cài đặt website | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Vào quản lý tên miền trỏ IP về Hosting/VPS | Tạo cả bản domain.com và www.domain.com. - Chỉ tồn tại 1 đường dẫn duy nhất khi truy cập 1 trong 2 + Là sitemap.com + Hoặc www.sitemap.com | |||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Cài đặt SSL - http sang https | Chưa Hoàn Thành | Miễn phí sử dụng lets encrypt, Trả phí sử dụng Comodo hoặc cao hơn | ||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Cài đặt Wordpress | Chưa Hoàn Thành | |||||||||||||||||||||||
10 | 4 | Kiểm tra và cài đặt Sitemap | ||||||||||||||||||||||||
11 | 5 | Kiểm tra và cài đặt robots.txt | Chưa Hoàn Thành | Sitemap thường gặp domain.com/sitemap_index.xml domain.com/sitemap.xml | ||||||||||||||||||||||
12 | 6 | Giao diện mobile friendly & Desktop | Chưa Hoàn Thành | Trải nghiệm người dùng ở giao diện mobile/desktop | ||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Site loading speed | Chưa Hoàn Thành | Sử dụng google pagespeed insight để đo tốc độ website. Website đạt 80 ở cả 2 mục desktop và mobile mới được đánh giá là tốt cho website. Hoặc tốc độ truy cập dưới 3s | ||||||||||||||||||||||
14 | III | Kiểm tra các thẻ SEO gắn ở <head></head> | ||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | <meta name=”robots” content=”noodp,index,follow” /> | all:Bọ tìm kiếm đánh chỉ số tất cả (ngầm định). none: Bọ tìm kiếm không đánh chỉ số gì hết. index: Đánh chỉ số trang Web. noindex: Không đánh chỉ số trang, nhưng vẫn truy vấn đường dẫn URL. follow: Bọ tìm kiếm sẽ đọc liên kết siêu văn bản trong trang và truy vấn, xử lý sau đó. nofollow: Bọ tìm kiếm không phân tích liên kết trong trang. noarchive: Không cho máy tìm kiếm lưu vào bộ nhó bản sao trang Web. nocache: Chức năng như thẻ noarchive nhưng chỉ áp dụng cho MSN/Live. nosnippet: Không cho bọ tìm kiếm hiển thị miêu tả sinppet của trang trong kết quả tìm kiếm và không cho phép chúng hiển thị trong bộ nhớ (cache hay caching). noodp: Ngăn máy tìm kiếm khỏi việc tạo các miêu tả description từ các thư mục danh bạ Web DMOZ như là một phần của snippet trong trang kết quả tìm kiếm. noydir: Ngăn Yahoo khỏi việc trích miêu tả trong danh bạ Web Yahoo! diectory để tạo các phần miêu tả trong kết quả tìm kiếm. Giá trị noydir chỉ áp dụng với Yahoo và không có công cụ tìm kiếm nào khác sử dụng danh bạn Web của Yahoo bởi thế giá trị này không được hỗ trợ cho máy tìm kiếm khác.. | |||||||||||||||||||||||
16 | 2 | <meta name=”title” content=”mô tả” /> | Mặc định có sẵn ở Wordpress | |||||||||||||||||||||||
17 | 3 | <meta name=”description” content=”mô tả” /> | Mặc định có sẵn ở Wordpress | |||||||||||||||||||||||
18 | 4 | <meta http-equiv=”content-language” content=”vi” /> | Meta Content Language là thẻ khai báo ngôn ngữ của website , thẻ này rất cần thiết để bộ máy tìm kiếm biết được ngôn ngữ và hướng người dùng vào website. | |||||||||||||||||||||||
19 | 5 | <meta name="author" content="Tên Author"> | Khai báo tên tác giả/ công ty | |||||||||||||||||||||||
20 | 6 | <meta name="publisher" content="https://g.page/anthuanco?share"> | ||||||||||||||||||||||||
21 | 7 | <meta name="geo.region" content="VN" /> | Geo Meta là đoạn code được chèn vào website nhằm mục đích cung cấp các thông tin về địa lý của doanh nghiệp cho bộ mấy tìm kiếm như: kinh độ, vĩ độ, địa chỉ chính xác… | |||||||||||||||||||||||
22 | 8 | <meta name="geo.position" content="16.4974939,107.6077677" /> | ||||||||||||||||||||||||
23 | 9 | <meta name="ICBM" content="16.4974939,107.6077677" /> | ||||||||||||||||||||||||
24 | 10 | Có favicon | Biểu tượng cho trình duyệt đơn giản, dễ nhớ | |||||||||||||||||||||||
25 | 11 | Có mục lục bài viết | Sử dụng plugin Fixed TOC hoặc Table of content plus | |||||||||||||||||||||||
26 | 12 | Có Star Review/Bình chọn sao cho bài viết | ||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | IV | Cài đặt mã theo dõi | ||||||||||||||||||||||||
29 | 1 | Cài Đặt Google Search Console | Theo dõi dữ liệu từ bộ máy tìm kiếm google | |||||||||||||||||||||||
30 | 2 | Cài đặt Google Analytics | Theo dõi dữ liệu toàn bộ các nguồn. Gắn ở trước </body> | |||||||||||||||||||||||
31 | 3 | Cài đặt Bing Search Console | Theo dõi dữ liệu từ bộ máy tìm kiếm Bing | |||||||||||||||||||||||
32 | 4 | Cài đặt Google News | Tăng lập chỉ mục bài viết/ News | |||||||||||||||||||||||
33 | V | Cài đặt các trang thông tin | ||||||||||||||||||||||||
34 | 1 | Tạo trang giới thiệu, liên hệ, author, chính sách, bảo mật | ||||||||||||||||||||||||
35 | 2 | Tạo & Tối ưu Category/Trang chủ | Thêm nội dung và tối ưu như bài viết, mô tả khoảng 100 - 300 từ | |||||||||||||||||||||||
36 | 3 | Phân trang ( /page/2 /page/3... ) | Kiểm tra kỹ phân trang đã Canonical về trang gốc chưa. Nếu khó quá thì noindex phân trang toàn site = bằng plugin SEO như RankMath,... | |||||||||||||||||||||||
37 | 4 | |||||||||||||||||||||||||
38 | 5 | Sử dụng breadcrumb | Sử dụng breadcrum ở mỗi post, chuyên mục... Chỉ nên hiển thị Home => Category | |||||||||||||||||||||||
39 | 6 | Rich Snippets | Thêm rich snippet cung cấp thông tin về doanh nghiệp. thông tin bao gồm tên doanh nghiệp, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, hình ảnh. | |||||||||||||||||||||||
40 | 7 | Open Graph | Các thẻ open Graph sử dụng khi share Social bao gồm các thông tin sau : + Tiêu đề + Mô tả + Hình ảnh + Liên kết | |||||||||||||||||||||||
41 | 8 | Chia sẻ Social | Cài đặt share social ở mỗi post và bên trái toàn website | |||||||||||||||||||||||
42 | VI | Tạo các Social | ||||||||||||||||||||||||
43 | 1 | Tạo social cho Brand | Thông tin đồng bộ. Lập chỉ mục/Index cho các liên kết đã tạo. Chèn Schema Local Business hoặc Organization | |||||||||||||||||||||||
44 | 2 | Tạo Social cho Author/CEO | Thông tin đồng bộ. Lập chỉ mục/Index cho các liên kết đã tạo. Chèn Schema Person | |||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | VII | Lỗi cần kiểm tra | ||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Text/HTLM ratio | Sử dụng code html sao cho đạt hiệu quả cao nhất. Tránh sử dụng thẻ table nếu không thật sự cần thiết loại bỏ các đoạn chủ thích trong code. Hạn chế sử dụng nút tap Hạn chế page size dưới 300kb Chỉ sử dụng flash và javascripts khi cần thiết Trảnh sử dụng các hình ảnh không cần thiết Bổ sung cho page nhiều nội dung có ích cho người dùng | |||||||||||||||||||||||
48 | 2 | Không trùng lặp H1, H2 và title | Quét bằng Website Auditor và Screaming Frog Seo Spider Check bằng site:domain | |||||||||||||||||||||||
49 | 3 | 301 và 302 redirect | Quét bằng Website Auditor | |||||||||||||||||||||||
50 | 4 | Redirect Chain | Quét bằng Website Auditor | |||||||||||||||||||||||
51 | 5 | |||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||