| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục II | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO NĂM 2024-2025 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm Thư mời báo giá số ......../BVQY7A-KTB ngày / /2024 của Bệnh viện Quân y 7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | ĐVT | Cấu hình, tính năng kỹ thuật hàng hóa (hoặc tính năng tương đương trở lên) | Số lượng đề xuất mua sắm | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Airway các số (Canuyn mayer các số) | Cái | Bằng nhựa Polyethylen hoặc tương đương, không độc hại. Chuôi khối cắn mỗi size có màu riêng biệt : size số 0 (60mm), số 1 (70mm), số 2 (80mm), số 3 (90mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 4,000 | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Ampu giúp thở (sơ sinh/trẻ em) | Cái | Bộ ampu gồm: 01 bóp bóng bằng PVC (hoặc tương đương), 01 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy, 01 Dây dẫn Oxy 100-200cm. Cỡ: sơ sinh/trẻ em Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 20 | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Ampu giúp thở các cỡ (người lớn) | Cái | Bộ ampu gồm: 01 bóp bóng bằng PVC (hoặc tương đương), 01 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy, 01 Dây dẫn Oxy 200cm. Cỡ: người lớn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Áo cột sống | Cái | Chất liệu: vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí (hoặc tương đương). Khóa Velcro (hoặc tương đương) và các nẹp hợp kim nhôm thiết kế định hình và phân bổ phù hợp theo tư thế điều trị. Dùng Sơ cứu chấn thương cột sống, hỗ trợ sau phẫu thuật cột sống, bệnh lý cột sống như lao cột sống, xẹp các đốt sống. Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 230 | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Áo phẫu thuật (vải không dệt, tiệt trùng). | Cái | Làm từ vải không dệt, không ngấm nước, đã tiệt trùng. size L. XL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 15,000 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Băng bó bộ thạch cao liền gạc 10x270cm | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10cm, chiều dài tối thiểu 270cm | 150 | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu hồng loại 2 in | Cuộn | Chất liệu: vải Polyester kết hợp polyurethane (hoặc tương đương). | 300 | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu hồng loại 3 in | Cuộn | Chất liệu: vải Polyester kết hợp polyurethane (hoặc tương đương). | 300 | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu hồng loại 4 in | Cuộn | Chất liệu: vải Polyester kết hợp polyurethane (hoặc tương đương). | 300 | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu xanh dương loại 4 in | Cuộn | Chất liệu: vải Polyester kết hợp polyurethane (hoặc tương đương) | 300 | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu xanh dương loại 5 in | Cuộn | Chất liệu: vải Polyester kết hợp polyurethane (hoặc tương đương). | 300 | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | Băng bó sợi thủy tinh | Túi | - Thành phần: Vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước - Đặc tính: Kích thước 10 x 360 cm; Định hình và cố định bên ngoài vết thương do gãy xương, rạn xương trong quá trình sinh hoạt, luyện tập hằng ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 600 | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | Băng bột thủy tinh 10x360cm | Cuộn | Chất liệu: vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài tối thiểu 360cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | Băng bột thủy tinh 12.5x360cm | Cuộn | Chất liệu: vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước (hoặc tương đương), thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 12.5cm, cuộn dài tối thiểu 360 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
20 | 15 | Băng bột thủy tinh 7,5x360cm | Cuộn | Chất liệu: vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 7,5cm, cuộn dài tối thiểu 360cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
21 | 16 | Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm | Miếng | - Lớp nền : Polyurethane, trong suốt - Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE - Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 - Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ - Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 - Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày - Chứng nhận MD 92825 - BSI, CE. - Kích thướt nền : 100cm x 90cm, gạc 45cm x 70mm | 5,000 | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Băng cuộn co dãn 10cmx4.5m | Cuộn | Băng keo thun dài, co giãn Chất keo không dùng dung môi Giấy nền được Silicon hóa Băng cuộn rời trong hộp riêng Không cho tia X xuyên qua Kích thước: 10cmx4.5m (+2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | Băng cuộn co dãn 8cmx4.5m | Cuộn | Băng keo thun dài, co giãn Chất keo không dùng dung môi Giấy nền được Silicon hóa Băng cuộn rời trong hộp riêng Không cho tia X xuyên qua Kích thước: 8cmx4.5m (+2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 70 | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x15 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥50cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 700 | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x20 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥75cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 900 | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x25cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x25 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥100cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 900 | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x30cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x30 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥125cm2. Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 600 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 6x8cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 6x8 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥30cm2. Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 30 | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | Băng dán vết thương trong suốt 10x12cm | Miếng | Loại băng trong suốt duy nhất được chỉ định và chứng minh để giảm CRBSI. Được tích hợp Gel Chlorhexdine 2% trong suốt Kháng khuẩn cao. Kích thước: 10cm x 12cm | 200 | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | Băng dính co giãn 15cm x 10m | Cuộn | - Lớp vải nền : Vải không dệt 50 ± 5g/m2, 50% viscose + 50% polyester. Không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh. - Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lực dính : >2N/2.5cm - Giấy lót phủ silicone 62 ± 3g/m2 | 120 | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | Băng dính cuộn kích thước 10 cm x 10 m | Cuộn | -Bề mặt mịn, sạch và không gây hại. Keo phải được trải đều trên bề mặt và không có vật thể lạ -Kích cỡ : 10cm x 10m (không nhỏ hơn 95% kích cở chuẩn) -Lực kết dính ≥2.5N/2.5cm -Độ dính dai dẵng không được nhiều hơn 2.5mm -Khả năng thấm hơi nước không nhỏ hơn 500g/m2 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 15 | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Băng dính phẫu thuật kích thước 10x12 cm | miếng | Băng gạc trắng, màng film trong suốt. Chất keo Acrylate (hoặc tương đương) ít gây dị ứng cho da. Có lớp màng trên cùng bằng Laminade Polythylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Kích thước: 10cm x 12cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | Miếng | Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm (hoặc tương đương), miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose (hoặc tương đương), phủ lớp chống dính polyethylene (hoặc tương đương), thấm hút ≥ 500 % , lực dính 2,2-9,4 N/cm. Kích thước 2cm x 6cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 100,000 | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm | Cuộn | Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). + - Các gạch chỉ thị chuyển từ màu này sang màu khác (dễ phân biệt) sau khi tiếp xúc với hơi nước. - Kích thước: L 56m x W 18 mm (không thấp hơm 99% kích thước yêu cầu) - Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 800 | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Băng keo có gạc vô trùng 10 x 8 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 100x80mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,200 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Băng keo có gạc vô trùng 15 x 10 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 150x100mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 800 | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | Băng keo có gạc vô trùng 20 x 9 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 200x90mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,500 | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Băng keo có gạc vô trùng 25 x 10 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 250x100mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,000 | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | Băng keo có gạc vô trùng 25 x 9 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 250x90mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,500 | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Băng keo có gạc vô trùng 50mm x 70mm | Miếng | Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt. Diện tích gạc 5cm x 7cm (không thấp hơn 95% kích thước yêu cầu), diện tích nền băng 2,5cm x 4cm (không thấp hơn 98% kích thước yêu cầu). Lớp keo : trọng lượng keo phủ khoong nhỏ hơn 43g/m2. Lớp gạc thấm hút ≥ 650 % . Giấy lót có gờ dễ thao tác, có dầu silicone 62g/m2. Triệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 4,000 | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Băng keo giấy dùng cho da nhạy cảm 2.5cm x 5m | Cuộn | Sợi polyester 100% sợi viscose (hoặc tương đương) nền không đan dệt, mềm mại, keo acrylic (hoặc tương đương), lực dính từ 0,5-4,0 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 500 | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m (Có hộp) | Cuộn | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate (hoặc tương đương), phủ 1 mặt keo Zinc oxide (hoặc tương tự), trọng lượng của khối phủ 40-60 g/m2, lực dính từ 1,8-5,5 N/cm, không độc hại. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Loại đóng gói từng cuộn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 600 | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m (không hộp) | Cuộn | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate (hoặc tương đương), phủ 1 mặt keo Zinc oxide (hoặc tương tự), trọng lượng của khối phủ 40-60 g/m2, lực dính từ 1,8-5,5 N/cm, không độc hại. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 30,000 | |||||||||||||||||||||
44 | 39 | Băng quấn bảo vệ đầu gối | Cái | Có Đai Ổn Định Bên Hông, Hỗ Trợ Đầu Gối Y Tế Với Công Nghệ Dệt Lưới, Băng Quấn Đầu Gối Với Băng Siêu Mềm Để Giảm Đau Đầu Gối, Viêm Khớp, Giảm Chấn Thương, Chạy Bộ, Tập Luyện, Thể Thao | 240 | |||||||||||||||||||||
45 | 40 | Băng thun cotton co giãn kích thước 10cm x 10m | Cuộn | Băng thun màu trắng, cotton 100%, không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%. Kích thước 10cm x 10m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 360 | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | Băng thun gối | Cái | Làm từ chất liệu có độ đàn hồi cao, các điểm nhám dính riêng biệt, có 2 thanh nẹp hợp kim nhôm ở 2 bên xương bánh chè. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 360 | |||||||||||||||||||||
47 | 42 | Băng vải cố định khớp vai | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, có khóa Velcro (hoặc tương đương). Dùng trong điều trị trật khớp vai, cố định sau mỗ vùng khớp vai Các size 1 ; 2 ; 3 ; 4 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 200 | |||||||||||||||||||||
48 | 43 | Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 10x10cm | Miếng | Băng cấu tạo bằng sợi polyvinyl alcohol (hoặc tương đương) tẩm bạc sun-phat toàn phần, hóa gel khi tiếp xúc dịch tiết, không rã trong vết thương, giảm số lượng lớn vi khuẩn . Kích thước 10x10 cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 500 | |||||||||||||||||||||
49 | 44 | Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm | Miếng | Băng xốp (Foam ) dán vết thương kháng khuẩn kích thước 10x10 cm Thành phần: Polyurethane film, Polyurethane foam, Silicone, Silver Sulfate Gồm 3 lớp: màng film Polyurethane (hoặc tương đương) bán thấm ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (> 25nm); lớp foam thấm hút có tẩm Bạc Sun-phát (hoặc tương đương) và than hoạt tính giúp tiêu diệt vi sinh vật; lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 10 | |||||||||||||||||||||
50 | 45 | Bao camera nội soi | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 150 mm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 5,000 | |||||||||||||||||||||
51 | 46 | Bao cao su | Cái | - Sản xuất từ cao su thiên nhiên, latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines, độc tố, ... Độ dày đồng đều, màu sắc trong mờ, bề mặt mịn, mềm mại, có se viền mép, bền, không rách, độ co giãn tốt. Không bị dị ứng khi sử dụng. - Được bôi trơn bằng dầu silicone. | 10,000 | |||||||||||||||||||||
52 | 47 | Bao chụp đầu đèn | Cái | Bao chụp đầu đèn cấu tạo từ màng plastic trong với dây thun co giãn ở miệng. Tiệt trùng từng cái. (hoặc có tính năng tương đương) | 2,500 | |||||||||||||||||||||
53 | 48 | Bao dây đốt nội soi | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 7.5cm x 235cm. Đóng gói tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,000 | |||||||||||||||||||||
54 | 49 | Bao đo huyết áp xâm lấn ( dùng cho máy Nikko ) | Cái | Bao đo huyết áp xâm lấn ( dùng cho máy Nikko ) | 10 | |||||||||||||||||||||
55 | 50 | Bao đo và tạo áp lực xâm lấn 500ml | Cái | Thể tích Zit 500 ml, bóp bóng màu xanh, bao tạo áp lực màu trắng, thước đo áp lực dễ quan sát, có 4 màu trắng, vàng, xanh, đỏ. Thước đo áp lực có thông số tư 0 mmHG, 175 mmHG và 300 mmHG. | 20 | |||||||||||||||||||||
56 | 51 | Bình dẫn lưu vết thương (áp lực âm) thể tích 400ml | Bộ | Sử dụng cho việc thoát nước ở khu vực gần vết thương dưới áp lực sau mổ. Có thể cùng sử dụng 1 hoặc 2 ống cùng lúc. • Bộ tản nhiệt 3 lò xo, ống PVC (hoặc tương đương), cổng nối Y, ống thoát nước PVC (hoặc tương đương), trocar thép không gỉ. • Có thể thay thế ống PVC bằng ống silicon. • Dung tích tối thiểu 400ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 8,000 | |||||||||||||||||||||
57 | 52 | Bộ bình chứa dịch thải có ống dẫn lưu dịch vết thương 500ml | Cái | Bình có gel đông, loại 500ml Có sẵn dây dẫn dịch. Kẹp dây dẫn và đầu nối. Dùng phù hợp trong dẫn lưu dịch vết thương. Kèm trợ cụ (nếu có) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 600 | |||||||||||||||||||||
58 | 53 | Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng), các cỡ | Cái | 1. Ống (catheter) dẫn lưu đa chức năng (thận, đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng) có cố định cánh bướm, làm bằng polyurethane hoặc tương đương tương thích nhiệt độ cơ thể, chống gãy gập, có lớp phủ hydrophilic tương thích sinh học, không gây độc hại. 2. Có các loại đầu pigtail, cong, thẳng và BSL, có vạch đánh dấu, có nhiều lỗ dẫn lưu, có cản quang, một đầu có khóa luer-lock. Có thể được kết nối với thiết bị áp lực âm tối đa 0,4bar (300mmHg). 3. Kích thước: 6F, 7F, 8.5F, 10.2F, 12F, 14F, 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038'', tùy chọn chiều dài 25-30-40cm 4. Bao gồm: 1 ống dẫn lưu đa chức năng, 1 bộ duỗi thẳng, 1 trocar stylet đầu nhọn, 1 cannula gia cố bằng thép không gỉ (hoặc tương đương), 1 cannula gia cố bằng Polycarbonate (PC), chỉ khâu khoá, nút khoá, vạch đánh dấu, chìa khoá, cố định cánh bướm. Tiệt trùng. | 25 | |||||||||||||||||||||
59 | 54 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường art - line | Cái | Nguyên liệu PVC y tế (hoặc tương đương), thân thiện môi trường. Đầu truyền dịch hình chữ J mỏng giúp lẩy nhẹ, cảm biến nhạy, nhánh kết nối bệnh nhân gồm 2 đoạn 150 cm + 15 cm, đầu ra kết nối nối cáp monitor kiểu giống cáp internet | 40 | |||||||||||||||||||||
60 | 55 | Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áo lực âm ultra cassette | Cái | Bộ gồm bình điều khiển nối với máy kèm dây tubing gắn sẵn và co nối khoảng 38mm, nối với dây cấp và túi nước rửa, điều chỉnh lượng nước bơm tưới rửa vết thương Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
61 | 56 | Bộ dây thở gây mê dùng một lần với bẫy nước | Bộ | Chất liệu PP y tế (hoặc tương đương), 2 nhánh co dãn đóng lại hay mở ra theo nhu cầu ngươi sử dụng. Co nối xoay 360 độ, có cổng khí CO2. Phù hợp tất cả máy thở gây mê. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 600 | |||||||||||||||||||||
62 | 57 | Bộ dây truyền dịch kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml | Bộ | Chất liệu PVC mềm trong suốt (hoặc tương đương) có cổng bơm vào túi với van kích hoạt Luer (PVC/PP/Si) với dây truyền dịch chuyên dụng chống gập dài ≥ 150cm bằng PVC trong suốt với đường kính trong 1mm có đoạn để ép dịch truyền bằng silicon trongsuốt, cảm biến áp suất và bộ phận loại bỏ không khí kích thước từ ≤ 0,22 - ≥ 1,2 micron và kết thúc bằng đầu kết nối van một chiều bằng PC trong suốt với áp lực mở van từ ≤ 0,1bar - ≥ 0,35bar bảo vệ bằng nắp tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 300 | |||||||||||||||||||||
63 | 58 | Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | Bộ | Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ được cấu tạo hai lớp: Lớp plastic màu và lớp vải không dệt 5 lớp. Cả hai lớp đều không thấm nước đảm bảo đúng nguyên tắc phòng mổ. 1 x Khăn U thấm cấu tạo từ vải không dệt cao cấp 4-5 lớp với hình chữ U 12 x 65 cm , được gia cố vùng siêu thấm và băng keo y tế (hoặc có tính năng tương đương) Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,500 | |||||||||||||||||||||
64 | 59 | Bộ khăn mổ sanh kèm áo phẫu thuật | Bộ | Chất liệu vải không dệt SMMMS 4-5 lớp (hoặc tương đương), chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm x 200cm 1 x Khăn trải bàn mayo 2 lớp: 120cm x 140cm 1 x Khăn sanh mổ (siêu thấm dày) F: 200cm x 340cm: 10 x Khăn thấm: 30cm x 40cm - Vải không dệt , thấm hút tốt 1 x Khăn em bé : 90cm x 120cm - Vải không dệt, thấm hút tốt 2 x Khăn em bé : 98cm x 120cm 1 x Áo phẫu thuật L có gia cố thân 2 x Áo phẫu thuật M có gia cố thân 2 x Kẹp rốn 2 x Băng keo OP: 9cm x 50cm Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,600 | |||||||||||||||||||||
65 | 60 | Bộ khăn nội soi khớp gối A | Bộ | Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối Vải không dệt y tế 4-5 lớp SMMMS (hoặc tương đương) Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 165cm x 200cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), màng phim PE xanh 2. Khăn thấm 40cm x 57cm x 02 cái: Spunlace 3. Băng keo 10cm x 50cm x 02 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), băng keo y tế 4. Bao phủ chi 23cm x 80cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 5. Khăn nội soi khớp gối hình chữ T có 2 lỗ. Có túi chứa dịch thể tích ≥ 52 lít với nút xả và dây luồn kim loại luồn, rút, định hình thay đổi theo kích thước miệng túi, có màng thun bằng cao su tổng hợp. Kích thước 240cm x 300cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), vải thấm, băng keo y tế. Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
66 | 61 | Bộ khăn nội soi khớp gối B | Bộ | Làm từ vải không dệt 6 lớp SSMMMS 47gsm không thấm cồn, không thấm nước, chống tĩnh điện gồm: 4 x khăn thấm 30 x 40cm, 2 x Băng keo OP 10x50cm, 1 x Bao phủ chi 23 x 80cm, 1 x Khăn nội soi khớp gối 240x300cm có lỗ và màng thun, 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 165x200cm. * Tiệt trùng. | 1,000 | |||||||||||||||||||||
67 | 62 | Bộ khăn nội soi khớp vai | Bộ | Sử dụng trong các ca mổ nội soi khớp vai. Vải không dệt y tế 4-5 lớp SMMMS (hoặc tương đương), Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ tối thiểu 2 lớp 165cm x 200cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), màng phim PE xanh 2. Khăn thấm 40cm x 57cm x 04 cái: Spunlace 3. Băng keo y tế 10cm x 50cm x 03 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 4. Khăn tiếp cận 90cm x 100cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 5. Khăn chữ U thấm 260cm x 310cm x 01 cái: Vải SMMMS, vải siêu thấm, băng keo y tế 6. Khăn nội soi khớp vai với túi chứa dịch 200cm x 320cm x 01 cái. Bao phủ tay 35cm x 115cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 350 | |||||||||||||||||||||
68 | 63 | Bộ khăn phẫu thuật nội soi với 1 bó gạc và 3 áo phẫu thuật basic gia cố thân | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm (hoặc tương đương) chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ S 120x140 cm 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x150 cm 1 x Khăn nội soi tử cung 200x320 cm 1 x Bao phủ chi 80x100 cm 6 x Khăn thấm 30x40 cm 2 x Khăn đa dụng 80x80 cm 2 x Áo phẫu thuật M 120x140 cm 1 x Áo phẫu thuật L 130x 150 cm 1 x Túi trải dưới mông B 80x120 cm 2 x Băng keo OP 4,5x50 cm | 600 | |||||||||||||||||||||
69 | 64 | Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa ổ bụng với 3 bó gạc và 3 áo phẫu thuật | Bộ | Chất liệu vải không dệt SMMMS 4-5 lớp (hoặc tương đương), chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ S 120x140 cm 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x150 cm 1x Khăn phẫu thuật phụ khoa ổ bụng A kích thước 160x270cm, khăn có lỗ hình chữ nhật 20x20cm, được gia cố lớp siêu thấm mỏng và có màng phẫu thuật 2 x Khăn đa dụng 80x80 cm 2 x Khăn thấm 35x40 cm 2 x Băng keo OP 4,5x50 cm 2 x Áo phẫu thuật Basic M 125x150 cm 1 x Áo phẫu thuật Basic L 135x160 cm 6 x Khăn thấm B 24x33 cm 3 x Bó gạc lớn, mỗi bó gồm: 4 x Gạc cotton 40x40 cm có cản quang, có dây móc ; 1 x Gạc cotton 40x75 cm có cản quang, có dây móc 4 x Gạc tam giác: gạc hình tam giác. Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. | 500 | |||||||||||||||||||||
70 | 65 | Bộ khăn tổng quát | Bộ | 1 x Khăn phủ bàn dụng cụ 165x200cm cấu tạo 2 lớp bằng nhựa PE và vải SMS (hoặc tương đương). 1 x Khăn phủ trên đầu 160x250cm dùng vải SMS (hoặc tương đương), có vùng vải siêu thấm 1 x Khăn phủ dưới chân 160x200cm dùng vải SMS 47 gsm (hoặc tương đương) có vùng vải siêu thấm 2 x Khăn phủ bên 80x90cm dùng vải SMS 47 gsm (hoặc tương đương) có vùng vải siêu thấm. 2 x khăn thấm 40x57cm vải spunlace. 1 x Băng keo dính 10x50cm. (Không bụi vải, chống thấm máu, cồn và chống tĩnh điện). Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,200 | |||||||||||||||||||||
71 | 66 | Bộ khăn vùng hậu môn và âm đạo kèm 02 áo phẫu thuật | Bộ | 1 x Khăn phủ bàn dụng cụ 165 x 200cm 4 x Khăn thấm 40 x 57cm 1 x Khăn trải dưới mông PE 1 x Khăn phụ khoa âm đạo 180/180x240cm, có lỗ ngang 12cm x dọc 20cm, có băng keo xung quanh lỗ. 2 x áo phẫu thuật L | 700 | |||||||||||||||||||||
72 | 67 | Bộ lọc khí dùng cho máy gây mê 1 chức năng | Cái | Chất liệu: nhựa y tế (hoặc tương đương). Hiệu quả lọc vi khuẩn và vi rút tối thiểu 99.0% ,có cổng CO2. Đóng gói vô trùng từng cái . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,000 | |||||||||||||||||||||
73 | 68 | Bộ lọc khí gây mê có chức năng giữ ẩm 3 chức năng | Cái | Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho người lớn. Với thể tích lưu thông: 300-1500ml. Khả năng lọc ≥ 99.% vi khuẩn, ≥ 99.% virus, theo tiêu chuẩn kiểm nghiệm của phòng lab Nelson hoặc tương đương. Khí thở có độ ẩm ≥ 36.8 (mg H2O/l air). Khoảng chết: 55ml. | 5,000 | |||||||||||||||||||||
74 | 69 | Bộ mở thông dạ dày ra da qua nội soi | Bộ | Bộ mở thông dạ dày qua da, gồm: Kim chọc, ống thông để nong, dây gắn miếng cố định. Đóng gói vô trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 245 | |||||||||||||||||||||
75 | 70 | Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng | Bộ | Bộ sản phẩm đón bé chào đời, vô trùng gồm: - Áo, mũ, tã, bao tay, bao chân: 01 bộ - Khăn lông 50x100cm : 01 cái | 1,800 | |||||||||||||||||||||
76 | 71 | Bơm tiêm 10 ml /12ml có vạch chia đến 12ml | Cái | Dung tích 10ml đến 12ml, có vạch chia đến 12ml. Kèm kim 23G hoặc kim 25G. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế (hoặc tương đương), không chứa DEHP, vô trùng, đóng gói từng cái. - Xy lanh: có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh - Kim: Thép không gỉ, bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Kim 23G/25G Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 36,000 | |||||||||||||||||||||
77 | 72 | Bơm tiêm điện 50 ml có khóa Luer | Cái | Bơm tiêm 50ml, có đầu khóa vặn xoắn, không kim. Vật liệu nhựa y tế (hoặc tương đương), không chứa DEHP, vô trùng, đóng gói từng cái. Dùng phù hợp máy bơm tiêm điện. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,800 | |||||||||||||||||||||
78 | 73 | Bóng bóp giúp thở Ambu Bag Hsiner, PVC, có van Peep, sử dụng 1 lần người lớn, trẻ em , sơ sinh | Cái | Bộ bóng bóp giúp thở PVC có van peep người lớn bao gồm: 1. Bóng bóp PVC thể tích: 1500ml (người lớn) 3. Van peep vật liệu PC, silicone: 5~20cmH2O (người lớn, 4. Mask PVC,PC 5. Túi chứa oxy PVC, PC thể tích: 2500ml người lớn 6. Dây oxy vật liệu PVC 2m - Trở kháng hít vào/ thở ra ≤ 5cm cmH2O, 50LPM - Van POP-OFF giải phóng khí khi áp suất ≤60 cmH2O, 60LPM (người lớn) - Khoảng chết <6ml - Thể tích đến 675ml (người lớn) - Tốc độ dòng oxy 2l/phút-15l/phút, phần trăm oxy vận chuyển từ 50%-99% (người lớn) * Tiêu chuẩn : ISO hoặc CE | 150 | |||||||||||||||||||||
79 | 74 | Bông mỡ cuộn kích thước 0,15mx2.7m | Cuộn | Bông không hút nước được hình thành từ tập hợp các sợi trong quả bông, không loại mỡ. Chất liệu 100% sợi Bông xơ tự nhiên. Sợi mảnh, mềm, trơn, có độ đàn hồi cao, không mùi, bông không tẩy trắng. Kích thước: 0,15m x 2.7m (không nhỏ hơn 90% kích thước yêu cầu). Bao gói từng cuộn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,000 | |||||||||||||||||||||
80 | 75 | Bông y tế 1kg | Kg | Thành phần: 100% sợi cotton từ bông xơ tự nhiên. Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, làm tơi. Sợi mảnh, mềm, sạch., không độc hại - Ngoại quan: Không ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi lạ; Màu sắc hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên; Không có tạp chất, chỉ có sợi bông. - Giới hạn acid - kiềm: Đạt trung tính. - Khả năng hút nước: >100g - Các sợi khác: Không tìm thấy sợi nào bị nhuộm màu Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
81 | 76 | Bông y tế 25g | Gói | - Bông y tế (bông y tế thấm nước): chưa tiệt trùng. - Chất liệu: làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, sợi mảnh, mềm, không mùi. - Khả năng hút nước: 5g bông hút không ít hơn 100gr nước - Tốc độ chìm ≤ 8 giây - Quy cách đóng gói: tối thiểu 25gram/ gói Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 410 | |||||||||||||||||||||
82 | 77 | Bông y tế lưới phụ sản | Miếng | Băng vệ sinh có từng lớp đồng đều, có lớp sợi đan lưới bên ngoài bông, vị trí miếng bông nằm phần giữa chiều dài lưới. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 10,000 | |||||||||||||||||||||
83 | 78 | Bột bó thạch cao 10cm x 2,7m | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng tối thiểu 10cm, chiều dài tối thiểu 270cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
84 | 79 | Bột hỗ trợ điều trị viêm nhiễm da, làm lành các vết loét mãn tính (12g) | Tuýt | Thành phần: Maltodextrin, Acid Ascorbic, Vitamin C (hoặc tương đương) Điều trị các vết thương ngoài da như: Loét da có nhiễm trùng, loét do bệnh lý mạch máu hay bỏng | 500 | |||||||||||||||||||||
85 | 80 | Bột hỗ trợ điều trị viêm nhiễm da, làm lành các vết loét mãn tính (14g) | Tuýt | Thành phần: Maltodextrin, Acid Ascorbic, Vitamin C (hoặc tương đương) Điều trị các vết thương ngoài da như: Loét da có nhiễm trùng, loét do bệnh lý mạch máu hay bỏng | 500 | |||||||||||||||||||||
86 | 81 | Bột hỗ trợ điều trị viêm nhiễm da, làm lành các vết loét mãn tính (25g) | Tuýt | Thành phần: Maltodextrin, Acid Ascorbic, Vitamin C (hoặc tương đương) Điều trị các vết thương ngoài da như: Loét da có nhiễm trùng, loét do bệnh lý mạch máu hay bỏng | 500 | |||||||||||||||||||||
87 | 82 | Bột hỗ trợ điều trị viêm nhiễm da, làm lành các vết loét mãn tính (45g) | Tuýt | Thành phần: Maltodextrin, Acid Ascorbic, Vitamin C (hoặc tương đương) Điều trị các vết thương ngoài da như: Loét da có nhiễm trùng, loét do bệnh lý mạch máu hay bỏng | 500 | |||||||||||||||||||||
88 | 83 | Bột hỗ trợ điều trị viêm nhiễm da, làm lành các vết loét mãn tính (85g) | Tuýt | Thành phần: Maltodextrin, Acid Ascorbic, Vitamin C (hoặc tương đương) Điều trị các vết thương ngoài da như: Loét da có nhiễm trùng, loét do bệnh lý mạch máu hay bỏng | 500 | |||||||||||||||||||||
89 | 84 | Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 12F, dài 20cm | Cái | Kim dẫn chữ V sắc bén, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn. Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan (hoặc tương đương) đường kính ngoài 12F, chiều dài 20cm, 2 nòng, kích cỡ nòng G11, G11. Đầu nối catheter có van 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 150 | |||||||||||||||||||||
90 | 85 | Catheter động mạch quay các cỡ 20G x 4.5 cm/ 8 cm | Cái | Catheter động mạch quay 20G x 4.5cm/ 8cm, chỗ catheter bắt đầu đi ra có ống nhựa bảo vệ chống gập, guide wire 0.021" x 20 cm, kim dẫn đường 20Ga x 4 cm | 20 | |||||||||||||||||||||
91 | 86 | Catheter động mạch xâm lấn | Bộ | * Đa dạng kích cỡ: 18G dài 8cm/12cm, 20G dài 4.5cm/8cm (đặc biệt cỡ 20G x 4.5cm thich hợp đặt đường quay). * Bộ catheter 20G thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu và đóng gói dây dẫn nằm sẵn trong catheter . Bộ 18G đóng gói có thêm 1 khóa 3 ngã có dây giúp kết nối dễ dàng, tiện lợi. * Tốc độ dòng 18Ga x 8cm (66.2ml/phút); 18Ga x 12cm ( 53.3ml/phút) hoặc 20G x 4.5cm (23ml/phút), 20G x 8cm (18ml/phút) *Đóng gói đầy đủ phụ kiện +Guide wire đầu J 0.035''x 50cm hoặc thẳng 0.021''x 20cm + Kim dẫn thẳng 18Ga x 7cm hoặc 20Ga x 4cm +Bơm tiêm 5cc hoặc 2.5cc + Khóa 3 ngã và dao mổ (cho bộ kích cỡ catheter 18G) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 12 | |||||||||||||||||||||
92 | 87 | Catheter tĩnh mạch 2 nòng 7F, G14/G18, dài 20cm, kim chữ V | Cái | Kim dẫn chữ V sắc bén, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa Catheter bằng chất liệu polyurethan (hoặc tương đương) đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 2 nòng, kích cỡ nòng G14, G18. Đầu nối catheter có van 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
93 | 88 | Catheter tĩnh mạch 3 nòng 7F, G14/G18, dài 20cm, kim chữ V | Cái | Catheter tĩnh mạch 3 nòng 7F, G14/G18, dài 20cm, kim chữ V | 80 | |||||||||||||||||||||
94 | 89 | Chai xịt giảm đau, làm mát | Hộp | - Thành phần: Methyl Salicylat, L-menthol, Propylen glycol, Menthol, Eucalyptus oil, Tea tree oil, Ethyl Alcohol, Cassia Oil (hoặc tương đương) - Đặc tính: Giảm đau, làm mát trong các trường hợp chấn thương do luyện tập thể thao; dau lưng, đau dây thành kinh tọa, viêm khớp, bong gân. | 600 | |||||||||||||||||||||
95 | 90 | Chai xịt Panthenol nano bạc | chai | Thành phần quan trọng có trong sản phẩm gồm Pro vitamin B5 (Dexpanthenol) và Nano Silver: ổn định chức năng bảo vệ da, làm giảm lượng nước bị mất qua da, giúp da mềm mại (tính năng tương đương) | 300 | |||||||||||||||||||||
96 | 91 | Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, 2 kim tròn đầu tù, dài 48 mm | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đa sợi khâu hở eo cổ tử cung, sợi rộng 5 mm, dài 45 cm, 2 kim tròn đầu tù 1/2c, dài 48 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,000 | |||||||||||||||||||||
97 | 92 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0, kim tam giác 26 mm | Tép | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi chất liệu Polyamide (hoặc tương đương), bao phủ silicon, số 2/0, dài 75cm. kim tam giác 3/8c, dài 26mm, kim bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 6,000 | |||||||||||||||||||||
98 | 93 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 1, kim tam giác 40 mm | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi chất liệu Polyamide (hoặc tương đương), bao phủ silicon, số 1, dài 75cm. Kim tam giác 3/8c, dài 40mm, kim bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 4,000 | |||||||||||||||||||||
99 | 94 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm kim tam giác, 26mm | Tép | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, chất liệu Polyamide, số 3/0, dài 75cm. Kim tam giác 3/8c, dài 26mm, bằng thép không gỉ phủ silicon.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 10,000 | |||||||||||||||||||||
100 | 95 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0, kim tam giác dài 18 mm | Tép | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi chất liệu Polyamide (hoặc tương đương), bao phủ silicon, số 4/0, dài 75cm. kim tam giác 3/8c, dài 18mm, kim bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,000 | |||||||||||||||||||||