ABCDIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKAL
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
4
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 6 năm 2021
5
6
DANH SÁCH
7
MIỄN GIẢM HỌC PHÍ HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 -2021
8
9
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-ĐHQT ngày tháng năm 2021 của Hiệu trưởng trường Đại học Quốc tế)
10
(*) Áp dụng theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP; Quyết định 191/QĐ-ĐHQT-CTSV; Thông báo 486/TB-ĐHQT-CTSV.
11
12
Mức trần ngành kinh tế (vnđ):980,000
13
Mức trần ngành kỹ thuật (vnđ):1,170,000
14
15
STTHọ và tênMSSVĐối tượng Học phí Mức MGHP theo NĐ86Mức hỗ trợ của Trường
theo QĐ191 và TB486
Ghi chúThực nhận
16
(VNĐ)Mức trầnSố tiền giảm theo NĐ86 (VNĐ) Mức giảmSố tiền (VNĐ)Mức hỗ trợ (VNĐ)
17
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = Mức trần x (6) x 5 tháng(8)(9) = (8) x (5)(10) = (9)-(7)(11)(12) = (10)+(7)
18
1Phan Thị NgọcPhụngBAACIU20147Anh chị em ruột học cùng trườngACE21,130,2000%010%2,113,0202,113,020 2,113,020
19
2Vũ QuốcHưngBABAIU18060Anh chị em ruột học cùng trườngACE25,588,4400%010%2,558,8442,558,844 2,558,844
20
3Lê GiaKhánhBABAIU18076Anh chị em ruột học cùng trườngACE26,935,2000%010%2,693,5202,693,520 2,693,520
21
4Chung ChíHàngBABAIU19185Anh chị em ruột học cùng trườngACE20,712,2400%010%2,071,2242,071,224 2,071,224
22
5Nguyễn Hoàng ThiênBABAIU19230Anh chị em ruột học cùng trườngACE25,518,7800%010%2,551,8782,551,878 2,551,878
23
6Lê Thị PhươngLinhBABAIU20068Anh chị em ruột học cùng trườngACE20,154,9600%010%2,015,4962,015,496 2,015,496
24
7Trần PhátĐạtBABAIU20340Anh chị em ruột học cùng trườngACE18,692,1000%010%1,869,2101,869,210 1,869,210
25
8Lê Nguyễn TrườngHuyBABAIU20555Anh chị em ruột học cùng trườngACE20,154,9600%010%2,015,4962,015,496 2,015,496
26
9Vũ Thị HồngNhungBABAWE17051Anh chị em ruột học cùng trườngACE28,792,8000%010%2,879,2802,879,280 2,879,280
27
10Phạm Trần MinhTrangBABAWE17342Anh chị em ruột học cùng trườngACE43,189,2000%010%4,318,9204,318,920 4,318,920
28
11Nguyễn ChíCườngBABAWE18678Anh chị em ruột học cùng trườngACE43,746,4800%010%4,374,6484,374,648 4,374,648
29
12Đỗ Ngọc LanAnhBABAWE19170Anh chị em ruột học cùng trườngACE24,752,5200%010%2,475,2522,475,252 2,475,252
30
13Nguyễn Ngọc HoàngMyBABAWE19336Anh chị em ruột học cùng trườngACE23,870,1600%010%2,387,0162,387,016 2,387,016
31
14Trương ThanhHoaBAFNIU19012Anh chị em ruột học cùng trườngACE28,537,3800%010%2,853,7382,853,738 2,853,738
32
15Kỹ SongThưBAFNIU19169Anh chị em ruột học cùng trườngACE20,712,2400%010%2,071,2242,071,224 2,071,224
33
16Hạ Nguyễn KhánhVânBAFNIU20463Anh chị em ruột học cùng trườngACE21,130,2000%010%2,113,0202,113,020 2,113,020
34
17Vũ XuânHiểnBEBEIU18031Anh chị em ruột học cùng trườngACE15,836,0400%010%1,583,6041,583,604 1,583,604
35
18Chung VănĐàoBEBEIU19006Anh chị em ruột học cùng trườngACE23,150,3400%010%2,315,0342,315,034 2,315,034
36
19Nguyễn Thị ThảoViênBTARIU18026Anh chị em ruột học cùng trườngACE28,978,5600%010%2,897,8562,897,856 2,897,856
37
20Nguyễn Ngọc MinhPhươngBTBCIU18122Anh chị em ruột học cùng trườngACE26,935,2000%010%2,693,5202,693,520 2,693,520
38
21Phạm Nguyễn MinhTríBTBTIU20283Anh chị em ruột học cùng trườngACE21,130,2000%010%2,113,0202,113,020Hs mới 2,113,020
39
22Nguyễn DuyThànhBTBTWE19005Anh chị em ruột học cùng trườngACE11,424,2400%010%1,142,4241,142,424 1,142,424
40
23Lai Cẩm HạoĐiềnBTCEIU19001Anh chị em ruột học cùng trườngACE18,018,7200%010%1,801,8721,801,872 1,801,872
41
24Nguyễn Hoàng GiaKhiêmBTFTIU18220Anh chị em ruột học cùng trườngACE25,588,4400%010%2,558,8442,558,844 2,558,844
42
25Dương QuốcPhongBTFTIU19067Anh chị em ruột học cùng trườngACE17,182,8000%010%1,718,2801,718,280 1,718,280
43
26Trần DuyQuangEEACIU18119Anh chị em ruột học cùng trườngACE30,975,4800%010%3,097,5483,097,548 3,097,548
44
27Nguyễn Dương HoàiNhânEEACIU19052Anh chị em ruột học cùng trườngACE24,241,6800%010%2,424,1682,424,168 2,424,168
45
28Nguyễn HoàngSơnEEACIU20033Anh chị em ruột học cùng trườngACE21,130,2000%010%2,113,0202,113,020 2,113,020
46
29Nguyễn Hồ ThanhNhànENENIU19078Anh chị em ruột học cùng trườngACE23,150,3400%010%2,315,0342,315,034 2,315,034
47
30Nguyễn Hồ BảoTiênENENIU19108Anh chị em ruột học cùng trườngACE30,975,4800%010%3,097,5483,097,548 3,097,548
48
31Nguyễn Thị BảoTrâmENENIU20051Anh chị em ruột học cùng trườngACE23,243,2200%010%2,324,3222,324,322 2,324,322
49
32Trương KiếnVinhIEIEIU19031Anh chị em ruột học cùng trườngACE24,497,1000%010%2,449,7102,449,710 2,449,710
50
33Đặng NgọcThanhIEIEIU19067Anh chị em ruột học cùng trườngACE26,935,2000%010%2,693,5202,693,520 2,693,520
51
34Đào Vũ AnhMinhIELSIU17099Anh chị em ruột học cùng trườngACE13,467,6000%010%1,346,7601,346,760 1,346,760
52
35Trần ThuậnHòaIELSIU20307Anh chị em ruột học cùng trườngACE22,593,0600%010%2,259,3062,259,306 2,259,306
53
36Văn Hoàng QuếAnhITITIU19003Anh chị em ruột học cùng trườngACE23,243,2200%010%2,324,3222,324,322 2,324,322
54
37Nguyễn ĐôngĐứcITITIU20189Anh chị em ruột học cùng trườngACE27,631,8000%010%2,763,1802,763,180 2,763,180
55
38Lê MinhTuấnITITIU20341Anh chị em ruột học cùng trườngACE22,593,0600%010%2,259,3062,259,306 2,259,306
56
39Nguyễn XuânLinhMAMAIU19011Anh chị em ruột học cùng trườngACE24,172,0200%010%2,417,2022,417,202 2,417,202
57
40Lê Phạm HoàiThươngMAMAIU19015Anh chị em ruột học cùng trườngACE25,518,7800%010%2,551,8782,551,878 2,551,878
58
41Nguyễn Ngọc KhánhMinhMAMAIU20026Anh chị em ruột học cùng trườngACE8,127,0000%010%812,700812,700Hs mới 812,700
59
42Lâm QuangThiệnBTBCIU20069Con CBVC làm việc trên 3 nămCBVC14,512,5000%030%4,353,7504,353,750 4,353,750
60
43Nguyễn HoàngKhangEEACIU19015Con CBVC làm việc trên 3 nămCBVC17,507,8800%030%5,252,3645,252,364 5,252,364
61
44Đặng MỹLinhENENIU18095Con CBVC làm việc trên 3 nămCBVC26,935,2000%030%8,080,5608,080,560 8,080,560
62
45Nguyễn VănTiếnITDSIU18038Con CBVC làm việc trên 3 nămCBVC20,201,4000%030%6,060,4206,060,420 6,060,420
63
46Ngô Trần ThủyVyBABAWE19113Hỗ trợ HPHTHP43,746,4800%015%6,561,9726,561,972 6,561,972
64
47Lê Thị Bảo TrânBABAWE19211Hỗ trợ HPHTHP38,220,1200%015%5,733,0185,733,0181/3/2021 5,733,018
65
48Băng Ngọc YếnDuyBAFNIU18207Hỗ trợ HPHTHP28,281,9600%010%2,828,1962,828,196 2,828,196
66
49Trịnh Ngọc MinhChâuBEBEIU18158Hỗ trợ HPHTHP29,628,7200%010%2,962,8722,962,872 2,962,872
67
50Lê Ngọc HàMyBTBCIU17029Hỗ trợ HPHTHP22,894,9200%015%3,434,2383,434,238 3,434,238
68
51Vương ĐồngAnhEEEEIU20046Dân tộc kinh, hộ nghèoHTHP24,381,0000%010%2,438,1002,438,100 2,438,100
69
52Phan Nguyễn Xuân PhúcITITIU19042Hỗ trợ HPHTHP21,931,2900%010%2,193,1292,193,129 2,193,129
70
53Đỗ Thị ThanhThảoBABAIU19094Mồ côi chaMC120,712,2400%015%3,106,8363,106,836 3,106,836
71
54Huỳnh Thị PhươngBABAIU20046Mồ côi chaMC18,127,0000%015%1,219,0501,219,050 1,219,050
72
55Trần Nguyễn CườngNamBABAWE16230Mồ côi chaMC143,189,2000%015%6,478,3806,478,380Hết thời gian hỗ trợ HP theo Nghị định 6,478,380
73
56Lâm Thành DanhBABAWE17408Mồ côi chaMC110,449,0000%015%1,567,3501,567,350 1,567,350
74
57Nguyễn Huỳnh Tấn TriệuBABAWE17483Mồ côi chaMC138,034,3600%015%5,705,1545,705,154 5,705,154
75
58Huỳnh Minh NhậtHàoBABAWE18342Mồ côi chaMC148,483,3600%015%7,272,5047,272,504 7,272,504
76
59Phan Thị ThanhHuyềnBABAWE18423Mồ côi chaMC131,347,0000%015%4,702,0504,702,050 4,702,050
77
60Võ Ngọc BìnhMinhBABAWE18440Mồ côi chaMC120,898,0000%015%3,134,7003,134,700 3,134,700
78
61Phù HuệTrangBAFNIU18295Mồ côi chaMC118,854,6400%015%2,828,1962,828,196 2,828,196
79
62Võ ThiệnNhânBEBEIU18073Mồ côi chaMC129,628,7200%015%4,444,3084,444,308 4,444,308
80
63Hồ GiaTiếnBEBEIU20254Mồ côi chaMC122,593,0600%015%3,388,9593,388,959 3,388,959
81
64Phạm Như HảoBTARIU16071Mồ côi chaMC14,040,2800%015%606,042606,042Hết thời gian hỗ trợ HP theo Nghị định 606,042
82
65Nguyễn Thị LyNaBTBTIU18346Mồ côi chaMC118,529,5600%015%2,779,4342,779,434 2,779,434
83
66Lê Thị PhươngAnhBTBTIU18400Mồ côi chaMC119,876,3200%015%2,981,4482,981,448 2,981,448
84
67Ngô ViệtAnhCECEIU18079Mồ côi chaMC125,588,4400%015%3,838,2663,838,266 3,838,266
85
68Nguyễn Thị PhươngHồngENENIU20089Mồ côi chaMC123,243,2200%015%3,486,4833,486,483 3,486,483
86
69Đào MinhHậuIEIEIU19049Mồ côi chaMC123,916,6000%015%3,587,4903,587,490 3,587,490
87
70Trần Thị HoàngNgânIELSIU18092Mồ côi chaMC124,241,6800%015%3,636,2523,636,252 3,636,252
88
71Phan TuệNhưIELSIU19056Mồ côi chaMC127,446,0400%015%4,116,9064,116,906 4,116,906
89
72Phan Ngọc AnhThưIELSIU20071Mồ côi chaMC118,901,0800%015%2,835,1622,835,162 2,835,162
90
73Lương Huỳnh LýPhúITDSIU19012Mồ côi mẹMC116,416,5400%015%2,462,4812,462,481 2,462,481
91
74Phan Thị CátTườngITDSIU20129Mồ côi chaMC13,169,5300%015%475,430475,430 475,430
92
75Nguyễn ThànhMinhCECEIU15049Mồ côi cả cha lẫn mẹMC216,161,120100%050%8,080,5608,080,560Hết thời gian hỗ trợ HP theo Nghị định 8,080,560
93
76Nguyễn Thị HồngThảoIEIEIU20085Mồ côi cả cha lẫn mẹMC210,913,400100%5,850,00050%5,456,7000Hs mới 5,850,000
94
77Nguyễn Lê ThanhThảoIELSIU17112Mồ côi cả cha lẫn mẹMC222,894,920100%5,850,00050%11,447,4605,597,460 11,447,460
95
78Phạm ThanhHằngBAACIU20123Con người có côngNCC18,692,100100%4,900,00050%9,346,0504,446,050 9,346,050
96
79Nguyễn TrọngHiếuBAACIU20125Con người có côngNCC8,127,000100%4,900,00050%4,063,5000 4,900,000
97
80Hoàng Thị PhươngThanhBAACIU20156Con người có côngNCC10,565,100100%4,900,00050%5,282,550382,550 5,282,550
98
81Đặng Thị TúMỹBABAIU19241Con thương binh 4/4NCC28,537,380100%4,900,00050%14,268,6909,368,690 14,268,690
99
82Nguyễn Đặng Ánh HồngBABANS20005Con người có côngNCC26,795,880100%4,900,00050%13,397,9408,497,940Hs mới 13,397,940
100
83Hồ Nguyễn ThyUyênBABAWE14153Con thương binh (4/4)NCC51,409,080100%050%25,704,54025,704,540Hết thời gian hỗ trợ HP theo Nghị định 25,704,540