ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Thông số kỹ thuật Z50
2
MụcMô tả
3
Thông số kỹ thuật
4
Nguyên tắcPhương pháp phân tích dòng chảy tế bào + phương pháp tán xạ laser nhiều góc (≥3) + phương pháp nhuộm hóa học để phân tích vi sai WBC 5-diff và đếm WBC/BASO;
Phương pháp trở kháng để đếm RBC và PLT;
Thuốc thử không chứa Cyanide và phương pháp đo màu để đo HGB (530 nm);
5
Kiểu mẫuMáu toàn phần mao mạch, máu toàn phần tĩnh mạch, máu pha loãng trước
6
Thông số29 thông số bao gồm:
25 thông số báo cáo: WBC, Lym#, Mono#, Neu#, Bas#, Eos#, Lym%, Mono%, Neu%, Bas%, Eos%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, MPV, PDW, PCT, P-LCR, P-LCC;
4 thông số nghiên cứu: ALY%, LIC%, ALY#, LIC#
7
Biểu đồ5 DIFF gram phân tán (3-D DIFF gram phân tán + 3 2-D DIFF gram phân tán + 2-D BASO gram phân tán);
3 biểu đồ cho WBC, RBC và PLT
8
Thể tích mẫuMáu toàn phần mao mạch/tĩnh mạch: 18 µl; máu pha loãng trước: 20 μL
9
Tốc độ60 mẫu mỗi giờ
10
Thuốc thửChỉ 3 thuốc thửbao gồm Z5 LD Lyse, Z5 LB Lyse, Z5 DN Diluent, Probe cleanser
11
Quản lý thuốc thửCông nghệ RF và thông tin về thuốc thử nạp mã UDI;
Thời hạn sử dụng thuốc thử thông thường lên đến 24 tháng;
Độ ổn định của thuốc thử khi mở lọ lên đến 60 ngày
12
Hiệu chuẩnHiệu chuẩn thủ công;
Hiệu chuẩn tự động: máy hiệu chuẩn, máu tươi
13
QCL-J;X-B
14
Hiển thịMàn hình cảm ứng 8,4 inch
15
Lưu trữ dữ liệu≥50.000 kết quả bao gồm thông tin và đồ thị
16
Giao diện4 USB cho máy in ngoài, máy quét mã vạch bên ngoài, chuột, bàn phím, v.v...
1 kết nối mạng, giao thức HL7, hỗ trợ LIS
17
Kích thước(mm)230(W)×455(D)×435(H)
18
Cân nặng28.5 Kg
19
Máy inMáy in tích hợp; Máy in ngoài (Tùy chọn)
20
Chứng chỉCE-IVDR
21
Môi trường làm việc
22
Nhiệt độ(10-30)
23
Độ ẩm tương đối(20-85)%
24
Áp suất khí quyển(70-106)kPa
25
Nguồn định cung cấp(100-240)V~, 50/60Hz, 200VA
26
Thông số hiệu suất
27
Thông sốChạy nềnPhạm vi tuyến tính
28
WBC≤0.2×109/L(0500.00)×109/L
29
RBC≤0.02×1012/L(08.00)×1012/L
30
HGB≤0.1g/dL(025)g/dL
31
PLT≤5×109/L(05000)×109/L
32
HCT≤0.5%(067)%
33
Thông sốGiới hạn phát hiệnĐộ chính xác (CV/Độ lệch tuyệt đối)
34
WBC(3.50 ~ 6.90)×109/L≤2.5%
35
(7.00 ~ 15.0)×109/L≤2.0%
36
Neu%(50.0% ~ 70.0%)±4.0(d)
37
Lym%(20.0% ~ 40.0%)±3.0(d)
38
Mon%(5% ~ 10%)±2.0(d)
39
Eos%(2.0% ~ 5.0%)±1.5(d)
40
Bas%(0.5% ~ 1.5%)±0.8(d)
41
RBC(3.50 ~ 6.00×1012/L≤1.5%
42
HGB(11 ~ 18) g/dL≤1.5%
43
MCV(70 ~ 120)fL≤0.5%
44
PLT(100 ~149)×109/L≤6.0%
45
(150 ~ 500)×109/L≤4.0%
46
Thông sốTỷ lệ nhiễm chéo
47
WBC≤0.5
48
RBC≤0.5
49
HGB≤0.5
50
PLT1.0
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100