ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAI
1
TRƯỜNG ………….. …….
2
THỐNG KÊ HỌC SINH PHỔ THÔNG BỎ HỌC HỌC KỲ I NĂM HỌC 202… - 202…
3
Số liệu tính từ ngày 5 tháng 9 năm 202… đến ngày 31/12/202…
4
5
TTChỉ tiêuTổng số học sinh đầu năm họcTrong đóSốTrong đóTỷ lệ %Số học sinh bỏ học theo các nguyên nhân (3)
6
NữDân tộc ít ngườihọc sinh bỏ học (1)NữDân tộc ít ngườihọc sinh bỏ học (2)Có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khănHọc lực yếu kém Xa trường, đi lại khó khănẢnh hưởng thiên tai, dịch bệnhDo kỳ thiNguyên nhân khác
7
123456789101112131415
8
Tæng sè4.5272.243646126100000012
9
1Học sinh Tiểu học2.0761.035373106100000010
10
2Học sinh THCS2.4511.2082732000000002
11
3Học sinh THPT
12
4Học sinh BT.THPT
13
Ghi chú: (1) Không tính là học sinh phổ thông bỏ học khi chuyển sang học nghề, kể cả học sinh được tuyển thẳng vào làm việc sau khi học nghề 3 tháng
14
(2) Cột 9 = (Cột 6 / cột 3) x 100
15
(3) Mỗi học sinh phổ thông bỏ học được thống kê theo một hoặc nhiều nguyên nhân. Ví dụ: Học sinh bỏ học vừa do hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, vừa do học lực yếu kém.
16
17
, ngày ….. tháng ….. năm 202…
18
Người lập biểuThủ trưởng đơn vị
19
(Ký và ghi rõ họ tên)(Ký và ghi rõ họ tên)
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100