| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 46 từ 15/6/2026 - 21/6/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (15/6) | Thứ 3 (16/6) | Thứ 4 (17/6) | Thứ 5 (18/6) | Thứ 6 (19/6) | Thứ 7 (20/6) | CN (21/6) | |||||||||||||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Thực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026 Thực tập lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng từ 15/6/2026 đến 28/6/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | C | 3 tuần cả ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế làm bài tập chuyên đề | Lâm sàng YHCT - PHCN đi 5 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật tại Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình từ 18/5/2026 đến ngày 21/6/2026 | Xếp tiếp Lâm sàng Bệnh chuyên khoa | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | ||||||||||||||||||||||||||||||
7 | C | Ôn thi YHCT-PHCN dự kiến tuần 47 | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | T | Lâm sàng thực tập TN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Lâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Lâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Ôn thi Tổ chức quản lý Y tế - dự kiến tuần 48 | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | |||||||||||||||||||||||||||||||
14 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 8/14- BMĐD - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | C | Ôn thi Tổ chức quản lý Y tế - dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | T | Nhi - 5/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 8/14- BMĐD - ONL | Ung thư - 5/7- ThS Sáng - ONL | Nhi - 6/11 - BM Nhi - ONL | Ung thư - 4/7- ThS Sáng - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | xếp Lâm sàng Sản | ||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Cô Quyên - ONL | Ung thư - 4/7- ThS Sáng - ONL | Nhi - 6/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện -8/14- BMĐD - ONL | Sản - 1/4 - BM Sản - ONL | Ung thư - 5/7- ThS Sáng - ONL | Ôn thi Tổ chức quản lý Y tế - dự kiến tuần 48 | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư, Nhi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | T | Ung thư - 4/7- ThS Sáng - ONL | Nhi - 5/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 8/14- BMĐD - ONL | Nhi - 6/11 - BM Nhi - ONL | Ung thư - 5/7- ThS Sáng - ONL | Ôn thi Tổ chức quản lý Y tế - dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - E 3.1 ghép | Bệnh học người lớn 1 - 11/11 - BM Nội - E 2.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - E 3.1 | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - T 6.2 | Ôn thi Tâm lý người bệnh y đức - dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||
26 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS - E 3.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - E 3.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Bệnh học người lớn 1 - 11/11 - BM Nội - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - E 1.2 | Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD | |||||||||||||||||||||||||||||||
28 | C | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - E 3.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi Tâm lý người bệnh y đức - dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - E 3.1 ghép | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 10/14 - YHCS - E 3.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - E 2.1 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - T 6.3 | 7h30 thi Tin học - PMT5 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
30 | C | Bệnh học người lớn 1 - 11/11 - BM Nội - T 6.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS - E 1.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - E 1.2 | Ôn thi Tâm lý người bệnh y đức - dự kiến tuần 47 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức , Ôn thi Thể dục | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||
32 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | T | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Ôn thi Bệnh học người lớn 1; Ôn thi Thể dục | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||
35 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||
38 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | T | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 2 - CĐ Lào Cai - 8/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
40 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng - dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | C | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/7 - YHCS - ONL | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Cô Quyên - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 9/14 - YHCS - ONL | Bệnh học người lớn 1 - 3/11- BM Nội - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 10/14 - YHCS - ONL | Tâm lý người bệnh Y đức - 1/7 - YHCS - ONL | Bệnh học người lớn 1 - 4/11- BM Nội - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||
43 | CĐK18A | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 12/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến uần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||
44 | C | Tin học - 22/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 6/11- BM Nội - T 6.2 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
45 | CĐK18B | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 12/14 - YHCS - E 1.1 | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - E 1.1 | Từ TB đến CQ | ||||||||||||||||||||||||||||
46 | C | N2 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội -T 6.3 | Tin học - 23/25 -KHCB - PM | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 47 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | CĐK18C | S | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
48 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - E 1.2 | Tin học - 21/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
49 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | N2 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||||||||||
50 | C | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | N2 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||||||
51 | CĐK18F | S | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 6.3 | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | Tin học - 19/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
52 | C | N1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - P:TH Huyết học | N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS - P:TH Huyết học | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | N1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS - P:TH Huyết học | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||||||||
53 | CĐK18G | S | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 6.3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - PTH Huyết học | ||||||||||||||||||||||||||||||
54 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 22/25 - KHCB - PM | N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | N2 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS - P:TH Vi sinh | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.2 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | CĐK18H | S | Tin học - 22/25 -KHCB - PM | N1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS - P:TH Huyết học | KNGT - GDSK- 11/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 4.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 14/30 - BMĐD - PTH T3 | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||
56 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 13/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 6.3 | Tâm lý người bệnh y đức - 2/8 - YHCS - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 15/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 4/11- BM Nội - E 1.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
57 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi ĐDCS 1 dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Cô Quyên - ONL | TH - ĐDCS 2 - 7/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 8/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 9/30 - BMĐD - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 6/11- BM Nội - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 4/14 - YHCS - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 6/8- YHCS - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||||||||||
60 | CĐK16A | S | Thực tế tốt nghiệp - 6 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 28/6/2026 Thực hành Điều dưỡng cộng đồng và điều dưỡng gia đình từ ngày 29/6/2026 - 08/7/2026 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | ||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | CĐK16B | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Cấp cứu ngoại viện đã xong điểm | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | CĐK16C | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | CĐK16D CLC | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | CĐK17A | S | CSNB Hồi sức tích cực - 2/4 - BM Nội - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | Ôn thi Chăm sóc sk trẻ em - dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | C | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/10 - BM Sản - PTH | CSNB Hồi sức tích cực - 3/4 - BM Nội - T 6.1 | Ôn thi Chăm sóc SK CK hệ nội -dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | CĐK17B | S | Ngoại ngữ chuyên ngành - 12/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | CSNB Hồi sức tích cực - 3/4 - BM Nội - T 6.2 | Ôn thi Chăm sóc sk trẻ em - dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
71 | C | N1,N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | CĐK17C | S | CSNB Hồi sức tích cực - 2/4 - BM Nội - T 6.2 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 10/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | Ôn thi Chăm sóc sk trẻ em - dự kiến tuần 47 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
73 | C | N1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | N2- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | Ôn thi Chăm sóc SK CK hệ nội -dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Ôn thi Chăm sóc sk trẻ em - dự kiến tuần 47 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | C | CSNB Hồi sức tích cực - 3/4 - BM Nội - T 4.1 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 7/10 - BM Sản - PTH | Ôn thi Chăm sóc SK CK hệ nội -dự kiến tuần 48 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | |||||||||||||||||||||||||||||||
76 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | CSNB Hồi sức tích cực - 2/4 - BM Nội - T 6.1 | CSNB Hồi sức tích cực - 3/4 - BM Nội - T 6.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 7/7 - BM Nội - T 4.2 | Ôn thi Chăm sóc sk trẻ em - dự kiến tuần 47 | ||||||||||||||||||||||||||||||
77 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 6/7 - BM Nội - T 4.2 | Ôn thi Tiếng Nhật chuyên ngành - Dự kiến tuần 48 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | CDD K17 F - TTH | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | T | Chăm sóc người bệnh HSTC - 4/4 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | PHCN K3A | S | Lâm sàng thực tế TN tại Bệnh viện TTH Hà Tính từ 11/5/2026 đến ngày 21/6/2026 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | PHCN K5A (CDD) | S | 7h30 thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - T 4.1 | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | |||||||||||||||||||||||||||||||
84 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/20 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 1/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 2/10 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/8 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5B (Vinh) | S | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/8 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | ||||||||||||||||||||||||||||||
87 | C | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | T | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/8 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 22/22- KHCB - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/8 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/20 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 6/8 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/20 - BM Nội - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | C | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 17/20 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/8 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 18/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||||||||||||||
91 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 22/22- KHCB - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/8 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5D | S | Ôn thi Tâm lý NB Y đức dự kiến tuần 47 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | C | Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/8 - CN Minh - E 1.1 | Dịch tễ học - 2/4 - ThS Sơn - E 1.2 | Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/8 - CN Minh - E 2.1 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | PHCN K5E | S | Ôn thi Tâm lý NB Y đức dự kiến tuần 47 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | C | KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - T 4.2 | Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/8 - CN Minh - E 1.1 | Dịch tễ học - 2/4 - ThS Sơn - E 1.1 | Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/8 - CN Minh - E 1.1 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật dự kiến tuần 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||
96 | PHCN K5F | S | Ôn thi Tâm lý NB Y đức dự kiến tuần 47 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | C | Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/8 - CN Minh - E 1.2 | Dịch tễ học - 2/4 - ThS Sơn - E 2.2 | Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/8 - CN Minh - T 4.1 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật dự kiến tuần 48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5G (TTH) | S | Ôn thi KNGT-GDSK | |||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | C | Ngoại ngữ cơ bản - 8/40 - Cô Hoàng Hương - ONL | Hoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện | |||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | T | Tin học - 7/25 - KHCB - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 4/8 - YHCS - ONL | Chính trị - 22/22- KHCB - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 7/40 - Cô Hoàng Hương - ONL | Tin học - 8/25 - KHCB - ONL | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | 18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||