| A | B | C | L | M | S | T | U | V | W | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND TỈNH VĨNH PHÚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ VĨNH PHÚC | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | THỜI KHÓA BIỂU CAO ĐẲNG KHÓA 19 - HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | (Áp dụng từ 15 - 28/9/2025) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Lớp | Địa điểm | Họ và tên GV | Đơn vị | Tên MH/MĐ | Loại MH/ MĐ | Số Tc | Số giờ CTĐT | Số giờ KHĐT | Ca học | Tuần | 6 | 7 | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Ngày /Thứ | 15-21/9 | 22-28/9 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Phòng | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 1 | CĐK19.2-TTQ | CS2 | Nguyễn Thị Trinh | K.CMC | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | A.305 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||
12 | CS2 | Nguyễn Thị Trinh | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | CS2 | Nguyễn Thị Vân Anh | K.CMC | Cơ sở văn hóa Việt Nam | Lý thuyết | 2 | 45 | 45 | S | A.305 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | CS2 | Nguyễn Thị Vân Anh | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | 2 | CĐK19.2-ÔT1 | CS2 | Nguyễn Thị Phương | K.CMC | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | A.304 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||
16 | CS2 | Nguyễn Thị Phương | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | CS2 | Phạm Thị Linh | K.Cơ khí | Vật liệu và nguyên lý máy | Lý thuyết | 4 | 60 | 60 | S | A.404 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | CS2 | Phạm Thị Linh | K.Cơ khí | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | 3 | CĐK19.2-ÔT2 | CS2 | Phạm Thị Linh | K.Cơ khí | Vật liệu và nguyên lý máy | Lý thuyết | 4 | 60 | 60 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | CS2 | Phạm Thị Linh | K.Cơ khí | C | A.404 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | CS2 | Trần Kim Việt | K.CN ôtô | Ô tô đại cương | Lý thuyết | 4 | 60 | 60 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | CS2 | Trần Kim Việt | K.CN ôtô | C | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 4 | CĐK19.2-CNTT | CS2 | Cao Đức Nhuận | K.CMC | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | Nhà TC | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
24 | CS2 | Cao Đức Nhuận | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | CS2 | Đỗ Thị Thanh Loan | K.CNTTr | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | A.303 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
26 | CS2 | Đỗ Thị Thanh Loan | K.CNTTr | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | 5 | Ghép 1 (CĐK19.2 - CGKL+KTCK+MayTT) CƠ SỞ 2 | CS2 | Đỗ Xuân Hòa | P.TTKT | Giáo dục chính trị | Lý thuyết | 5 | 75 | 75 | S | A.306 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||
28 | CS2 | Đỗ Xuân Hòa | P.TTKT | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | CS2 | Tạ Việt Anh | K.CMC | Pháp luật | Lý thuyết | 2 | 30 | 30 | S | A.306 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | CS2 | Tạ Việt Anh | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 6 | CĐK19.2-ĐCN | CS2 | Trần Trọng Nhị | K.CMC | Giáo dục chính trị | Lý thuyết | 5 | 75 | 75 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | CS2 | Trần Trọng Nhị | K.CMC | C | A.301 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | CS2 | Lê Mạnh Tú | K.CMC | Pháp luật | Lý thuyết | 2 | 30 | 30 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | CS2 | Lê Mạnh Tú | K.CMC | C | A.301 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 7 | CĐK19.2-ML | CS2 | Tạ Thị Ngọc Hoa | K.CMC | Giáo dục Chính trị | Lý thuyết | 5 | 75 | 75 | S | A.302 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||
36 | CS2 | Tạ Thị Ngọc Hoa | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | CS1 | Vũ Lệ Thu | K.CNTT | Tin học | Lý thuyết | 3 | 75 | 75 | S | B2.207 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | CS1 | Vũ Lệ Thu | K.CNTT | C | B2.207 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | CS2 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | K.Điện | Kỹ thuật điện | Lý thuyết | 3 | 45 | 45 | S | A.405 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | CS2 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | K.Điện | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | 8 | CĐK19.1-ĐKTĐ - Học LT: CS2 - Học TH: CS1 | CS2 | Nông Thanh Hoàn | TTTS | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | Nhà TC | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
42 | CS2 | Nông Thanh Hoàn | TTTS | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | CS2 | Trần Thị Thu Hà | K.CMC | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | A.405 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
44 | CS2 | Trần Thị Thu Hà | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 9 | CĐK19.1-Đ.ĐT - Học LT: CS2 - Học TH: CS1 | CS2 | Cao Đức Nhuận | K.CMC | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | CS2 | Cao Đức Nhuận | K.CMC | C | Nhà TC | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | CS2 | Lê Trọng Lực | K.CMC | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | CS2 | Lê Trọng Lực | K.CMC | C | A.306 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 10 | CĐK19.2-ĐT (CƠ SỞ 2) | CS2 | Tạ Thị Ngọc Hoa | K.CMC | Giáo dục chính trị | Lý thuyết | 5 | 75 | 75 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | CS2 | Tạ Thị Ngọc Hoa | K.CMC | C | A.302 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | CS2 | Lê Mạnh Tú | K.CMC | Pháp luật | Lý thuyết | 2 | 30 | 30 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | CS2 | Lê Mạnh Tú | K.CMC | C | A.302 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | 11 | Ghép 2 (CĐK19.1 -DVTY+TTMMT) CƠ SỞ 1 | CS1 | Phạm Thị Nga | K.CMC | Giáo dục chính trị | Lý thuyết | 5 | 75 | 75 | S | B1.504 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
54 | CS1 | Phạm Thị Nga | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | CS1 | Trần Ngọc Tú | K.CMC | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||
56 | CS1 | Trần Ngọc Tú | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 12 | CĐK19.1-KT (CƠ SỞ 1) | CS1 | Tạ Việt Anh | K.CMC | Pháp luật | Lý thuyết | 2 | 30 | 30 | S | B3.508 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
58 | CS1 | Tạ Việt Anh | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | CS1 | Nguyễn Thúy Tươi | K.CMC | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | CS1 | Nguyễn Thúy Tươi | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | CS1 | Lê Sơn Thảo | K.CNTT | Tin học | Lý thuyết | 3 | 75 | 75 | S | B2.206 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | CS1 | Lê Sơn Thảo | K.CNTT | C | B2.206 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | CS1 | Lê Thị Hướng | KT-DVDL | Nguyên lý kế toán | Lý thuyết | 3 | 60 | 60 | S | B3.304 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | CS1 | Lê Thị Hướng | KT-DVDL | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | 13 | CĐK19.2-KTDN (CƠ SỞ 2) Học T7,CN | CS2 | Lê Thị Thanh Hải | K.CMC | Tiếng Anh | Lý thuyết | 4 | 120 | 120 | S | D.105 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
66 | CS2 | Lê Thị Thanh Hải | K.CMC | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | CS2 | Kim Thị Thu Hiền | KT-DVDL | Nguyên lý kế toán | Lý thuyết | 3 | 60 | 60 | S | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | CS2 | Kim Thị Thu Hiền | KT-DVDL | C | D.105 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 14 | Ghép 3 (CĐK19.1 -CBMA+QTKS+MKTM+QTHT+QTKD) CƠ SỞ 1 | CS1 | Đỗ Văn Thọ | TTTS | Giáo dục thể chất | Lý thuyết | 2 | 60 | 60 | S | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||
70 | CS1 | Đỗ Văn Thọ | TTTS | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | CS1 | Đỗ Thị Huyền Trang | K.CNTT | Tin học | Lý thuyết | 3 | 75 | 75 | S | B3.502 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
72 | CS1 | Đỗ Thị Huyền Trang | K.CNTT | C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | Lưu ý: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | 1. Quy định về xếp phòng học: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | - Phòng học lý thuyết: Phòng Đào tạo phối hợp với Phòng QTĐS&VT để xếp phòng học (được ghi cụ thể trên Thời khóa biểu). Trong trường hợp các Khoa chuyên môn hoặc giáo viên cần đổi phòng học thì phải làm Phiếu đổi phòng học (theo mẫu do Phòng Đào tạo cung cấp) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | - Phòng học thực hành, tích hợp: Khoa chuyên môn xếp Phòng học thực hành và có trách nhiệm thông báo cho Phòng Đào tạo, Phòng TT,KT&KĐCL, Phòng CT HSSV, giáo viên chủ nhiệm lớp và HSSV biết trước khi thực hiện giảng dạy ít nhất 01 ngày. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | 2. Hướng dẫn thực hiện: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | - Thi kết thúc môn học, mô đun: Ký hiệu bằng chữ "T" (hoặc được ghi trong cột Ghi chú) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | - Mỗi cột nhỏ tương ứng với 01 ngày, từ thứ 2 đến chủ nhật, tuần tự theo các ngày trong tuần, tháng; Chữ số trong mỗi ô thể hiện số giờ thực hiện trong buổi học. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | - Lãnh đạo các đơn vị Phòng/ Khoa/ Trung tâm có trách nhiệm thông báo cho giáo viên thuộc đơn vị mình phụ trách biết, thực hiện; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | - GVCN lớp phối hợp chặt chẽ với GV giảng dạy để thông báo lịch học và theo dõi, nắm bắt tình hình học tập của sinh viên, học sinh. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | Vĩnh Phúc, ngày 12 tháng 9 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | TL. HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | Nơi nhận: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | - BGH (b/c); | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | - Các Phòng, khoa, trung tâm có GV giảng dạy; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | - Phòng TT,KT&KĐCL - P.CT HSSV - P.HCTC; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | - Các TT GDNN, GDTX liên kết đào tạo; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | - Giáo viên chủ nhiệm lớp; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | - Đăng lên website nhà trường; | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | - Lưu ĐT./. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | Phan Thị Hằng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||