ABCLMSTUVWADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBL
1
UBND TỈNH VĨNH PHÚCCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ VĨNH PHÚCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THỜI KHÓA BIỂU CAO ĐẲNG KHÓA 19 - HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026
5
(Áp dụng từ 15 - 28/9/2025)
6
7
TTLớpĐịa điểmHọ và tên GVĐơn vịTên MH/MĐLoại MH/
Số TcSố giờ CTĐTSố giờ KHĐTCa họcTuần67Ghi chú
8
Ngày /Thứ15-21/922-28/9
9
Phòng234567234567
10
11
1CĐK19.2-TTQCS2Nguyễn Thị TrinhK.CMCTiếng AnhLý thuyết4120120SA.305444444
12
CS2Nguyễn Thị TrinhK.CMCC
13
CS2Nguyễn Thị Vân AnhK.CMCCơ sở văn hóa Việt NamLý thuyết24545SA.3054444
14
CS2Nguyễn Thị Vân AnhK.CMCC
15
2CĐK19.2-ÔT1CS2Nguyễn Thị PhươngK.CMCTiếng AnhLý thuyết4120120SA.304444444
16
CS2Nguyễn Thị PhươngK.CMCC
17
CS2Phạm Thị LinhK.Cơ khíVật liệu và nguyên lý máyLý thuyết46060SA.4044444
18
CS2Phạm Thị LinhK.Cơ khíC
19
3CĐK19.2-ÔT2CS2Phạm Thị LinhK.Cơ khíVật liệu và nguyên lý máyLý thuyết46060S
20
CS2Phạm Thị LinhK.Cơ khíCA.404444444
21
CS2Trần Kim ViệtK.CN ôtôÔ tô đại cương Lý thuyết46060S
22
CS2Trần Kim ViệtK.CN ôtôC4444
23
4CĐK19.2-CNTTCS2Cao Đức NhuậnK.CMCGiáo dục thể chấtLý thuyết26060SNhà TC4444
24
CS2Cao Đức NhuậnK.CMCC
25
CS2Đỗ Thị Thanh LoanK.CNTTrTiếng AnhLý thuyết4120120SA.303444444
26
CS2Đỗ Thị Thanh LoanK.CNTTrC
27
5Ghép 1
(CĐK19.2 - CGKL+KTCK+MayTT)
CƠ SỞ 2
CS2Đỗ Xuân HòaP.TTKTGiáo dục chính trịLý thuyết57575SA.306444444
28
CS2Đỗ Xuân HòaP.TTKTC
29
CS2Tạ Việt AnhK.CMCPháp luậtLý thuyết23030SA.3064444
30
CS2Tạ Việt AnhK.CMCC
31
6CĐK19.2-ĐCNCS2Trần Trọng NhịK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết57575S
32
CS2Trần Trọng NhịK.CMCCA.301444444
33
CS2Lê Mạnh TúK.CMCPháp luậtLý thuyết23030S
34
CS2Lê Mạnh TúK.CMCCA.3014444
35
7CĐK19.2-MLCS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCGiáo dục Chính trị Lý thuyết57575SA.302444444
36
CS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCC
37
CS1Vũ Lệ ThuK.CNTTTin họcLý thuyết37575SB2.20744
38
CS1Vũ Lệ ThuK.CNTTCB2.20744
39
CS2Nguyễn Thị Hồng HạnhK.ĐiệnKỹ thuật điệnLý thuyết34545SA.4054444
40
CS2Nguyễn Thị Hồng HạnhK.ĐiệnC
41
8CĐK19.1-ĐKTĐ
- Học LT: CS2
- Học TH: CS1
CS2Nông Thanh HoànTTTSGiáo dục thể chấtLý thuyết26060SNhà TC4444
42
CS2Nông Thanh HoànTTTSC
43
CS2Trần Thị Thu HàK.CMCTiếng AnhLý thuyết4120120SA.405444444
44
CS2Trần Thị Thu HàK.CMCC
45
9CĐK19.1-Đ.ĐT
- Học LT: CS2
- Học TH: CS1
CS2Cao Đức NhuậnK.CMCGiáo dục thể chấtLý thuyết26060S
46
CS2Cao Đức NhuậnK.CMCCNhà TC444444
47
CS2Lê Trọng LựcK.CMCTiếng AnhLý thuyết4120120S
48
CS2Lê Trọng LựcK.CMCCA.3064444
49
10CĐK19.2-ĐT
(CƠ SỞ 2)
CS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết57575S
50
CS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCCA.3024444
51
CS2Lê Mạnh TúK.CMCPháp luậtLý thuyết23030S
52
CS2Lê Mạnh TúK.CMCCA.302444445
53
11Ghép 2
(CĐK19.1 -DVTY+TTMMT)
CƠ SỞ 1
CS1Phạm Thị NgaK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết57575SB1.5044444
54
CS1Phạm Thị NgaK.CMCC
55
CS1Trần Ngọc TúK.CMCGiáo dục thể chấtLý thuyết26060S444444
56
CS1Trần Ngọc TúK.CMCC
57
12CĐK19.1-KT
(CƠ SỞ 1)
CS1Tạ Việt AnhK.CMCPháp luậtLý thuyết23030SB3.5084444
58
CS1Tạ Việt AnhK.CMCC
59
CS1Nguyễn Thúy TươiK.CMCGiáo dục thể chấtLý thuyết26060S4444
60
CS1Nguyễn Thúy TươiK.CMCC
61
CS1Lê Sơn ThảoK.CNTTTin họcLý thuyết37575SB2.20644
62
CS1Lê Sơn ThảoK.CNTTCB2.20644
63
CS1Lê Thị HướngKT-DVDLNguyên lý kế toánLý thuyết36060SB3.30444
64
CS1Lê Thị HướngKT-DVDLC
65
13CĐK19.2-KTDN
(CƠ SỞ 2)
Học T7,CN
CS2Lê Thị Thanh HảiK.CMCTiếng AnhLý thuyết4120120SD.1054444
66
CS2Lê Thị Thanh HảiK.CMCC
67
CS2Kim Thị Thu HiềnKT-DVDLNguyên lý kế toánLý thuyết36060S
68
CS2Kim Thị Thu HiềnKT-DVDLCD.1054444
69
14Ghép 3
(CĐK19.1 -CBMA+QTKS+MKTM+QTHT+QTKD)
CƠ SỞ 1
CS1Đỗ Văn ThọTTTSGiáo dục thể chấtLý thuyết26060S4444
70
CS1Đỗ Văn ThọTTTSC
71
CS1Đỗ Thị Huyền TrangK.CNTTTin họcLý thuyết37575SB3.502444444
72
CS1Đỗ Thị Huyền TrangK.CNTTC
73
74
Lưu ý:
75
1. Quy định về xếp phòng học:
76
- Phòng học lý thuyết: Phòng Đào tạo phối hợp với Phòng QTĐS&VT để xếp phòng học (được ghi cụ thể trên Thời khóa biểu). Trong trường hợp các Khoa chuyên môn hoặc giáo viên cần đổi phòng học thì phải làm Phiếu đổi phòng học (theo mẫu do Phòng Đào tạo cung cấp)
77
- Phòng học thực hành, tích hợp: Khoa chuyên môn xếp Phòng học thực hành và có trách nhiệm thông báo cho Phòng Đào tạo, Phòng TT,KT&KĐCL, Phòng CT HSSV, giáo viên chủ nhiệm lớp và HSSV biết trước khi thực hiện giảng dạy ít nhất 01 ngày.
78
2. Hướng dẫn thực hiện:
79
- Thi kết thúc môn học, mô đun: Ký hiệu bằng chữ "T" (hoặc được ghi trong cột Ghi chú)
80
- Mỗi cột nhỏ tương ứng với 01 ngày, từ thứ 2 đến chủ nhật, tuần tự theo các ngày trong tuần, tháng; Chữ số trong mỗi ô thể hiện số giờ thực hiện trong buổi học.
81
- Lãnh đạo các đơn vị Phòng/ Khoa/ Trung tâm có trách nhiệm thông báo cho giáo viên thuộc đơn vị mình phụ trách biết, thực hiện;
82
- GVCN lớp phối hợp chặt chẽ với GV giảng dạy để thông báo lịch học và theo dõi, nắm bắt tình hình học tập của sinh viên, học sinh.
83
84
Vĩnh Phúc, ngày 12 tháng 9 năm 2025
85
TL. HIỆU TRƯỞNG
86
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
87
Nơi nhận:
88
- BGH (b/c);
89
- Các Phòng, khoa, trung tâm có GV giảng dạy;
90
- Phòng TT,KT&KĐCL - P.CT HSSV - P.HCTC;
91
- Các TT GDNN, GDTX liên kết đào tạo;
92
- Giáo viên chủ nhiệm lớp;
93
- Đăng lên website nhà trường;
94
- Lưu ĐT./.
95
Phan Thị Hằng
96
97
98
99
100