| B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND HUYỆN THOẠI SƠN | ||||||||||||||||||||||||
2 | ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS VỌNG ĐÔNG | ||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC I | ||||||||||||||||||||||||
5 | Danh sách viên chức đủ các tiêu chuẩn, điều kiện | ||||||||||||||||||||||||
6 | bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp hạng II, III năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
7 | (Ban hành kèm theo Công văn số /UBND-TH ngày /5/2022 của UBND huyện Thoại Sơn) | ||||||||||||||||||||||||
8 | |||||||||||||||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||||||||
10 | |||||||||||||||||||||||||
11 | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Đơn vị | Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được đề nghị bổ nhiệm | Thành tích | Thời gian giữ hạng và tương đương | Hạng, bậc lương hiện hưởng | Ghi chú | |||||||||||||||
12 | Nam | Nữ | Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ theo tiêu chuẩn CDNN | Trình độ tin học | Trình độ ngoại ngữ | Hệ số lương | Tên CDNN hiện giữ | Mã số CDNN hiện giữ | ||||||||||||||||
13 | 1 | Huỳnh Hoàng Ca | 5/16/1981 | Hiệu trưởng | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Âm nhạc | Giáo viên THCS hạng II | Ứng dụng CNTT cơ bản | B tiếng Anh | Chiến sĩ thi đua cơ sở (Số QĐ: 2050, ngày tháng ban hành QĐ: 17/06/2015, người kí QĐ: Lê Kim Bình) | 8 | 4,32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||
14 | 2 | Đặng Văn Tuấn | 12/09/1982 | Phó hiệu trưởng | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Vật Lý | Giáo viên THCS hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở Số QĐ 1955, ngày 19/06/2017, người kí Nguyễn Ngọc Điệp | 11 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
15 | 3 | Lê Hữu Nghĩa | 4/30/1976 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường số 48/QĐ-THCS ngày 20/06/2020, người kí: Huỳnh Hoàng Ca | 13 | 4.32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
16 | 4 | Nguyễn Thị Cẩm Hường | 11/1/1981 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp huyện (số 73/QĐ-PGDĐT ngày 12/03/2019, người kí: Ngô Văn Quí | 6 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
17 | 5 | Quách Văn Trạc | 1/15/1968 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở số 1621/QĐ-UBND ngày 11/08/2020, Phạm Minh Tâm | 9 | 5.229 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
18 | 6 | Trần Thị Kim Phượng | 9/4/1982 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường số 48/QĐ-THCS ngày 20/06/2020, người kí: Huỳnh Hoàng Ca | 13 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
19 | 7 | Trần Thị Phương | 5/25/1984 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp Huyện số 99/QĐ-PGDĐT ngày 17/04/2015, người kí: Dương Minh Hùng | 6 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
20 | 8 | Huỳnh Thị Mộng Mơ | 8/18/1985 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp Huyện (số 103/QĐ-PGDĐT ngày 20/03/2017, người kí: Dương Minh Hùng | 5 | 3.66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
21 | 9 | La Kim Ngân | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||||||||
22 | 10 | Trần Thị Kim Yến | 02/03/1983 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP NGỮ VĂN | Giáo viên THCS hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường số 10A/QĐ-THCS ngày 26/02/2016, người kí: Phan Hữu Chức. | 11 | 3.99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
23 | 11 | Trần Văn Ngọc | 1979 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Địa Lý | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi cơ sở Số 3395/QĐ.UBND. ngày 19/6/2018. Do PCT UBND huyện ký | 11 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
24 | 12 | Huỳnh Ngọc Vũ | 30/10/1983 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Địa Lý | Giáo viên THCS Hạng II | Bằng khen UBND tỉnh Số 220/QĐ-UBND. ngày 12/11/2008. Do Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Minh Chiếu đã ký | 13 | 4,32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
25 | 13 | Trần Thị Thúy Vân | 02/6/1995 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Địa Lý | Giáo viên THCS hạng III | 5 | 2,41 | Giáo viên THCS hạng III | V.07.04.12 | ||||||||||||||
26 | 14 | Lê Thanh Mong | 26/11/1989 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Lịch Sử | Giáo viên THCS hạng II | Chiến sĩ thi cơ sở Số 2268/QĐ.UBND. ngày 18/6/2021. Do CT UBND huyện Nguyễn Thị Minh Kiều đã ký | 10 | 3,33 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
27 | 15 | Trần Ngọc Chúc | 1986 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Lịch Sử | Giáo viên THCS hạng II | Bằng khen UBND tỉnh. Số 215/QĐ.UBND ngày 14/8/2013. Do chủ tịch UBND tỉnh ký | 8 | 3,66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
28 | 16 | Hà Mỹ Xuyên | 01/09/1979 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Lịch Sử | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||||||
29 | 17 | Huỳnh Thị Hồng Cúc | 11/8/1979 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Lịch Sử | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. QĐ số 2268/QĐ.UBND ngày 18/6/2021. Do chủ tịch UBND huyện ký | 11 | 4.32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
30 | 18 | Đoàn Tấn Sinh | 30/6/1988 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Lịch Sử | Giáo viên THCS Hạng II | Bằng khen UBND tỉnh Số 277/QĐ.UBND ngày 20/8/2019. Do chủ tịch UBND tỉnh ký | 9 | 3 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
31 | 19 | Huỳnh Thị Ngọc Thuỷ | 29/03/1977 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tiếng Anh | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. QĐ số 3304/QĐ.UBND ngày 15/6/2011. Do phó chủ tịch UBND huyện Lê Kim Bình ký | 17 | 4,65 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
32 | 20 | Nguyễn Thanh Dũng | 24/4/1976 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tiến Anh | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường. QĐ số 158/QĐ.THCS ngày 29/12/2017. Do Hiệu trưởng Ký | 25 | 4,98 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
33 | 21 | Lý Ngọc Bích | 20/05/1975 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tiếng Anh | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường. QĐ số 153/QĐ.THCS ngày 19/11/2018. Do Hiệu trưởng: Huỳnh Hoàng Ca ký. | 17 | 4,32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
34 | 22 | Nguyễn Thanh Loan | 01/07/1978 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tiếng Anh | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1416/QĐ.UBND ngày 26/06/2014, người ký Lê Kim Bình) | 5 | 4,65 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
35 | 23 | Hồ Anh Hào | 20/11/1997 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tiếng Anh | Giáo viên Tiểu học Hạng III | 2 | 1,86 | Giáo viên Tiểu học hạng IV | V.07.03.09 | ||||||||||||||
36 | 24 | Lê Kim Trang | 20/04/1986 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường. QĐ số 158/QĐ.THCS ngày 29/12/2017. Do Hiệu trưởng: Huỳnh Hoàng Ca ký | 10 | 3,66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
37 | 25 | Hoàng Đình Hùng | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | Giáo viên THCS hạng II | ||||||||||||||||||||
38 | 26 | Huỳnh Thanh Hoàng | 1977 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường. QĐ số 153/QĐ.THCS ngày 19/11/2018. Do Hiệu trưởng: Huỳnh Hoàng Ca ký. | 14 | 4,32 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
39 | 27 | Dương Hồ Dũ | 04/07/1977 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán-Tin | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường. QĐ số 153/QĐ.CN ngày 15/01/2011. Do Hiệu trưởng: Lê Phong Thuận ký. | 4 | 3.99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
40 | 28 | Lê Thị Thủy | 16/11/1987 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán | Giáo viên THCS Hạng II | Thiếu | 8 | 3,33 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
41 | 29 | Huỳnh Văn Hùng | 01/01/1987 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán | Giáo viên THCS Hạng II | Thiếu | 3 | 3 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
42 | 30 | Võ Ngọc Huyền | 27/03/1992 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Tin học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1621/QĐ.UBND ngày 11/08/2020, người ký Phạm Minh Tâm) | 5 | 3 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
43 | 31 | Nguyễn Thị Tuyến | 04/10/1991 | TTCM | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Toán | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường (Số 214/QĐ-THCS ngày 23/09/2019, người kí: Vũ Văn Quảng | 2 | 3 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
44 | 32 | Thái Ngọc Diên | 24/06/1979 | TTCM | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Vật lí | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 2717/QĐ.UBND ngày 26/06/2012, người ký Lê Kim Bình) | 13 | 4,65 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
45 | 33 | Võ Ngọc Minh | 04/02/1981 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Vật lí | Giáo viên THCS Hạng II | Bằng khen UBND tỉnh. Số 240/QĐ.UBND ngày 13/8/2018. Do chủ tịch UBND tỉnh ký Dương Bình Thạnh | 13 | 3,99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
46 | 34 | Lê Hồng Vũ | 13/01/1981 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Vật lý | Giáo viên THCS Hạng II | 11 | 3.99 | Giáo viên THCS hạng II | |||||||||||||||
47 | 35 | Ngô Kim Tiền | 20/01/1983 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Vật lý | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường (Số 158/QĐ-THCS ngày 29/12/2017, người kí: huỳnh Hoàng Ca | 8 | 3 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
48 | 36 | Lê Thị Thuỳ Linh | 07/04/1986 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Sinh học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1621/QĐ.UBND ngày 11/08/2020, người kí Phạm Minh Tâm) | 12 | 3.66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | |||||||||||||
49 | 37 | Phan Thị Thảo | 02/03/1982 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Sinh học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 2268/QĐ-UBND ngày 18/06/2021, người kí Nguyễn Thị Minh Kiều) | 3.99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
50 | 38 | Trần Thị Cẩm Anh | 01/02/1986 | Tổ phó | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Sinh học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1955/QĐ-UBND ngày 20/06/2016, người kí Nguyễn Ngọc Điệp) | 3.66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
51 | 39 | Phạm Hùng Hạnh | 20/11/1987 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Sinh học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1621/QĐ-UBND ngày 11/08/2020, người kí Phạm Minh Tâm) | 3.33 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
52 | 40 | Phan Thị Thùy Trang | 26/11/1990 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP KTNN | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 2268/QĐ-UBND ngày 18/06/2021, người kí Nguyễn Thị Minh Kiều) | 3.33 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
53 | 41 | Nguyễn Thu Lan | 05/01/1979 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Sinh học | Giáo viên THCS Hạng II | Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 3303/QĐ-UBND ngày 15/06/2011, người kí Lê Kim Bình) | 4.65 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
54 | 42 | Trần Thị Tuyết Vân | 08/10/1986 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | ĐHSP Hóa học | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường (Số 107/QĐ-THCS ngày 13/12/2016, người kí: Huỳnh Hoàng Ca | 3.66 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
55 | 43 | Trương Thiện Tiền | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | |||||||||||||||||||||
56 | 44 | Lê Công Thức | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | |||||||||||||||||||||
57 | 45 | Phạm Phúc Trường | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | |||||||||||||||||||||
58 | 46 | Ngô Thị Mỹ Linh | 14/09/1983 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | Giáo dục thể chất | Giáo viên THCS Hạng II | "Chiến sĩ thi đua cơ sở. (QĐ số 1955/QĐ-UBND ngày 20/06/2016, người kí Nguyễn Ngọc Điệp | 3.99 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
59 | 47 | Nguyễn Ngọc Thanh | 18/09/1988 | Giáo viên | Trường THCS Vọng Đông | Giáo dục thể chất | Giáo viên THCS Hạng II | Giáo viên dạy giỏi cấp trường (Số 06/QĐ-THCS ngày 16/02/2016, người kí: Huỳnh Hoàng Ca | 3.33 | Giáo viên THCS hạng II | V.07.04.11 | ||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||