| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC SÁCH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC QUYỀN TRUY CẬP | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Mã sách | Tên sách | Tác giả | Năm xb | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | SW3871 | Nguồn sống | Nguyễn Đình Tư | 2024 | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | SW3860 | Xiêm La quốc lộ trình tập lục (Giao thông thủy bộ Việt - Xiêm năm 1810) | Tống Phước Ngoạn - Dương Văn Châu | 2024 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | SW3825 | Đỗ Thích kỳ án | Phan Khánh | 2024 | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | SW2142 | Tìm tòi và cảm nhận | Nguyễn Q. Thắng | 2001 | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | SW3830 | Âm vang Trường Sơn - Thơ (Tập 2) | Ban Liên lạc truyền thống Trường Sơn đường Hồ Chí Minh - Thành phố Hồ Chí Minh (Nhiều tác giả) | 2024 | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | SW3855 | Thế hệ gối ôm | Đào Thị Thanh Tuyền | 2024 | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | SW3838 | Ba phút sự thật | Phùng Quán | 2024 | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | SW3849 | Như hạt mưa sa | Ngọc Linh | 2024 | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | SW3857 | Mái ấm của Su (Su's Beloved Home) | Lê Phạm Minh Khuê | 2024 | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | SW3852 | English Grammar in Use for ESL Writing - Ngữ pháp tiếng Anh ứng dụng trong kỹ năng viết | Phan Thế Hưng Ph.D | 2024 | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | SW3843 | Truyện Kiều ở Nam Bộ | Nguyễn Thanh Phong | 2024 | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | SW3846 | Kiến trúc đô thị và cảnh quan Sài Gòn - Chợ Lớn xưa và nay | Nguyễn Đức Hiệp - Tim Doling - Võ Chi Mai | 2024 | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | SW3844 | Đặc khảo về tín ngưỡng thờ gia thần | Huỳnh Ngọc Trảng - Nguyễn Đại Phúc | 2024 | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | SW3842 | Suy nghĩ thống kê trong đời thường | GS. TS. Nguyễn Văn Tuấn | 2024 | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | SW3837 | Làng quê buồn vui... thương nhớ... | Phan Khánh | 2024 | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | SW3835 | Khu tập thể bờ sông (Tập 1) | Phan Khánh | 2024 | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | SW3836 | Khu tập thể bờ sông (Tập 2) | Phan Khánh | 2024 | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | SW3834 | Tu tâm sửa tính | TS. BS. Trần Tuấn Anh | 2024 | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | SW3833 | Einstein và Heisenberg - Những người đặt nền tảng cho Vật lý hiện đại | Konrad Kleinknecht | 2024 | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | SW3832 | Content có mài có sắc: 40 mẹo hay dùng ngay! | Cúc T. | 2024 | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | SW3831 | Câu view & Kinh tế chú ý | Đỗ Đình Tấn | 2024 | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | SW3786 | Nhật ký cô giáo - Học kỳ Xuân | Hồ Yên Thục | 2024 | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | SW3784 | Nhật ký cô giáo - Học kỳ Tết | Hồ Yên Thục | 2024 | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | SW3783 | Còn đây nỗi nhớ (Tản văn - Bút ký) | Bùi Nguyễn Trường Kiên | 2024 | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | SW3782 | Mạc thị gia phả (Họ Mạc với vùng đất Hà Tiên) | Trần Hoàng Vũ | 2024 | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | SW3781 | Truyện ngắn chọn lọc | Ma Văn Kháng | 2024 | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | SW3780 | Chỉ cách người một nhịp đập con tim | Isabelle Müller | 2024 | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | SW3779 | Dư vị miền xưa | Trần Minh Thương | 2024 | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | SW3778 | Những chuyến thiên di | Nguyễn Hữu Tài | 2024 | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | SW3777 | Chồm hổm giữa chợ quê | Nguyễn Hữu Tài | 2024 | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | SW3776 | Việc làng (Phóng sự) | Ngô Tất Tố | 2024 | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | SW3775 | Nắng thu | Nhất Linh | 2024 | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | SW3774 | Vững bước trên con đường Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chọn | Đinh Quang Thành | 2024 | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | SW3773 | Những cô gái PR - Ba thế thệ 2 thập kỷ nghề và nhiều niềm tin phía trước | Lê Mai Anh | 2024 | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | SW3772 | Hồ Xuân Hương (Tiểu thuyết lịch sử) | Nguyễn Thế Quang | 2024 | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | SW3771 | Chân dung anh hùng Lý Tự Trọng qua những tư liệu lịch sử | Dương Trọng Phúc | 2024 | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | SW3770 | Y tế phương Tây ở Bắc Kỳ (1873 - 1945) | Bùi Thị Hà | 2024 | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | SW3769 | Hành trang truyện ngắn Nhật Bản | Đào Thị Thu Hằng | 2024 | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | SW3722 | Người quay tơ (Tập truyện ngắn) | Nhất Linh | 2023 | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | SW3721 | Già ham sách (Mơ giấc mơ chữ nghĩa) | Trần Bảo Định | 2023 | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | SW3720 | Người kể chuyện trên báo | Đỗ Đình Tấn | 2023 | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | SW3718 | Đối tác đến từ bên kia | Phan Ngọc Chính | 2023 | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | SW3717 | Trống Mái (Tiểu thuyết) | Khái Hưng | 2023 | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | SW3716 | Thừa tự (Tiểu thuyết) | Khái Hưng | 2023 | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | SW3715 | Cuộc Tổng tấn công Tết Mậu Thân 1968 ở khu trọng điểm (Sài Gòn - Gia Định) | Hà Minh Hồng - Trần Nam Tiến | 2021 | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | SW3714 | Giáo sư Trần Văn Khê - Những câu chuyện để lại | Nguyễn Văn Chương | 2021 | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | SW3713 | Lịch sử sân khấu kịch và điện ảnh Việt Nam | Nguyễn Đức Hiệp | 2023 | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | SW3711 | Cẩm nang quản lý hoạt động thực chiến | Chu Văn Hiến | 2023 | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | SW3710 | Đẹp (Tiểu thuyết) | Khái Hưng | 2023 | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | SW3709 | Viết luận văn khoa học bằng tiếng Anh (Writing A Scientific Paper In English) | GS. TS. Đặng Lương Mô | 2023 | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | SW3706 | Niềm tin thắp sáng (Truyện) | Mã Thiện Đồng | 2023 | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | SW3705 | Người Mỹ da đen trong bản đồ văn học Mỹ | Nguyễn Thị Tuyết | 2023 | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | SW3704 | Đời mưa gió (Tiểu thuyết) | Khái Hưng - Nhất Linh | 2023 | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | SW3703 | Cẩm nang kỹ năng nghề phiên dịch | Trường ngoại ngữ Kanata-ThS. Lê Huy Khoa | 2023 | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | SW3688 | Những tấm gương bình dị tỏa sáng giữa đời thường (Tập 6) | Nhiều tác giả | 2023 | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | SW3682 | Về việc học chữ Hán ở Việt Nam | Lê Thước | 2023 | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | SW3681 | Thương quá nục ởi! | Nguyễn Mỹ Nữ | 2023 | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | SW3679 | Cạm bẫy người | Vũ Trọng Phụng | 2023 | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | SW3675 | Susie và những câu chuyện ngọt ngào (Tập 1) | Tử Dao | 2023 | |||||||||||||||||||||
63 | 60 | SW3676 | Susie và những câu chuyện ngọt ngào (Tập 2) | Tử Dao | 2023 | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | SW3677 | Susie và những câu chuyện ngọt ngào (Tập 3) | Tử Dao | 2023 | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | SW3678 | Susie và những câu chuyện ngọt ngào (Tập 4) | Tử Dao | 2023 | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | SW3674 | Tàu hủ, bánh, trà và cà phê (tập truyện ngắn) | Đào Thị Thanh Tuyền | 2023 | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | SW3672 | Ngang qua vườn cây dầu - Thiên Chúa vắng mặt con người cô đơn (Tản văn) | Nguyễn Thiện Bản | 2023 | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | SW3671 | Cuộc vận động của Phật giáo Việt Nam năm 1963 | Lê Cung Lê Thành Nam | 2023 | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | SW3273 | Có những ngày chông chênh giữa phố (Tái bản 2023) | Phạm Minh Mẫn | 2023 | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | SW664 | Sâu thẳm sự sống | GS. BS. Nguyễn Chấn Hùng | 2023 | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | SW3668 | Dứt tình | Vũ Trọng Phụng | 2023 | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | SW3667 | Sợi tóc | Thạch Lam | 2023 | |||||||||||||||||||||
73 | 70 | SW3666 | Tuyển tập Nhất Linh - Khái Hưng | Khái Hưng & Nhất Linh | 2023 | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | SW3665 | Chí Phèo-Tập truyện ngắn | Nam Cao | 2023 | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | SW3664 | Lạnh lùng | Nhất Linh | 2023 | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | SW3663 | Gió lạnh đầu mùa | Thạch Lam | 2023 | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | SW3662 | Sa mạc và những vệt nhớ | Nguyễn Thị Kim Hòa | 2023 | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | SW3661 | Nho đắng | Nguyễn Thị Kim Hòa | 2023 | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | SW3660 | Đỉnh khói | Nguyễn Thị Kim Hòa | 2023 | |||||||||||||||||||||
80 | 77 | SW3659 | Cơn lũ vẫn chưa qua | Nguyễn Thị Kim Hòa | 2023 | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | SW3658 | Quân sư và những "vụ án" (Truyện tuổi thơ nghịch ngợm thập niên 1980-1990) | Lê Đắc Hoàng Hựu | 2023 | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | SW3657 | Tôi học Phật | BS. Đỗ Hồng Ngọc | 2023 | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | SW3656 | Thương những miền qua-Tùy bút | Nguyễn Thị Hậu | 2023 | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | SW3655 | Người hát xẩm ở Trì Câu-Tập truyện ngắn | Đặng Chương Ngạn | 2023 | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | SW3654 | Ma gánh hát v/s ma bịnh viện-Tập truyện | Mạc Can & Nguyễn Đông Thức | 2023 | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | SW3653 | Những con chữ ngoài trang sách | Trần Đình Ba | 2023 | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | SW3652 | Bổn cũ soạn lại 3-Những bài học thuộc lòng-Tân quốc văn giáo khoa thư (Thích hợp cho lứa tuổi các lớp Trung-Tiểu học) | Trần Văn Chánh ( Sưu tầm & Giới thiệu) | 2023 | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | SW3651 | Bổn cũ soạn lại 2-Những bài học thuộc lòng-Tân quốc văn giáo khoa thư (Thích hợp cho lứa tuổi các lớp Trung-Tiểu học) | Trần Văn Chánh ( Sưu tầm & Giới thiệu) | 2023 | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | SW3650 | 6000 từ vựng chuyên ngành Du lịch Khách sạn Nhà hàng (Anh-Việt-Hàn) | ThS. Lê Huy Khoa-ThS.Võ Thụy Nhật Minh | 2023 | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | SW3649 | Sống đẹp là sống đạo | Huệ Khải | 2023 | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | SW3648 | Vấn vương hương vị bánh quê | Trần Minh Thương | 2023 | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | SW3647 | Trăm năm một thuở - Giáo sư Nhà giáo Nhân dân Nhà lý luận phê bình văn học Lê Đình Kỵ | Trần Đình Việt (Tuyển chọn và giới thiệu) | 2023 | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | SW3646 | Hồ Chí Minh - Đổi mới hội nhập phát triển | Bùi Đinh Phong (Chủi biên) | 2023 | |||||||||||||||||||||
94 | 91 | SW3644 | ANTON PAVLOVICH CHEKHOV - Truyện ngắn chọn lọc | Chưa xác định | 2023 | |||||||||||||||||||||
95 | 92 | SW3643 | Hip hop và khu rừng vàng | Isabelle Müller (Cúc T. chuyển ngữ) | 2023 | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | SW3642 | Hoàn thiện kỹ năng dựng câu Tiếng Anh-Refining English sentence building | Lê Minh Diệu | 2023 | |||||||||||||||||||||
97 | 94 | SW3641 | Người giỏi hơn chưa chắc đã thắng | Khôi Vũ | 2023 | |||||||||||||||||||||
98 | 95 | SW3640 | Mơ mộng tím | Nguyễn Thái Hải | 2023 | |||||||||||||||||||||
99 | 96 | SW3639 | Mèo con đã lớn lên như thế nào? | Nguyễn Thái Hải | 2023 | |||||||||||||||||||||
100 | 97 | SW3638 | Lớp học làng rừng | Nguyễn Thái Hải | 2023 | |||||||||||||||||||||