ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI VÀ BIẾN DẠNG VỚI GIẢI PHÁP MÓNG NÔNGĐất lấp
CÔNG TY TNHH TV DỊCH VỤ KỸ THUẬT TNMT ĐÔNG PHƯƠNG
2
Công trình:
Nhà riêng của tôi
3
Địa điểm:
ở giữa thủ đô
4
Đơn vị khảo sát:
CÔNG TY TNHH TV DỊCH VỤ KỸ THUẬT TNMT ĐÔNG PHƯƠNG
5
I. Các thông số công trình
Quy mô công trình:
2 Tầng
Đất thổ nhưỡng
6
Chiều sâu đặt móng (hm)
2,0 m
7
Chiều rộng móng (b)
3,0 m
8
Áp lực dưới đáy móng (P)
1,67 kG/cm2
Áp lực gây lún (pgl):
1,31 kG/cm2
9
II. Đặc điểm nền đất
10
Ký hiệu lớpTên đấtTrạng tháiĐộ sâu ranh giới lớpKhèi l­îng thÓ tÝch TNHệ số rỗngChØ sè dÎo§é sÖtSPT (chưa hiệu chỉnh)HÖ sè nÐn lónMô đun tổng biến dạng (Eo)Hiệu chỉnh SPTSPT hiệu chỉnhaE (theo SPT)mkbE (theo TN)
11
1Đất lấp11,80
12
2Sét phaChảy151,800,88416,51,1010,05023,40,026539278131,440,924xốp0,9020,81,000,6223,4
13
3Sét phaDẻo mềm151,920,90015,00,6090,04081,50,021052631582,880,640xốp5,8035,32,770,6281,5
14
4Cát phaDẻo mềm151,800,9006,50,6080,025155,60,013157894742,70,665xốp5,3034,02,770,74155,6
15
5CátChặt vừa201,8515107,03,23750,592Chặt vừa8,940107,0-6,070,8#DIV/0!
16
6Cátxốp201,830,03,660,537xốp000,0-6,070,8#DIV/0!
17
18
III. Kiểm tra sức chịu tải
19
Theo Quy Phạm:
Rtc = m(A.bg2 + B.hg1 + c.D)
20
Trong đó, A, B, D là các hệ tra bảng phụ thuộc vào góc ma sát trong j:
21
j =10o16'A =0,19020168670,1791871365
22
c =0,15 kG/cm2B =1,760806747=>Rtc =1,09 kG/cm2
23
Hệ số an toàn m =
0,8C =4,200338314
24
25
Như vậy:Rtc<PKết luận:
Nền đất mất ổn định, cần thiết kế lại móng
26
27
yx
28
IV. Tính độ lún cuối cùng (theo phương pháp phân tầng lấy tổng)
0-1
29
2,0 m1,0 m-1
30
b=3,0 m1,7-0,2
31
2,5-0,2
32
Điểm tínhĐộ sâus zgs btSih =2,50,2asina5s z
33
10,01,310,361,722Chiều sâu tính từ đáy móng, m0,02650,6223,41,70,2#DIV/0!10
34
20,51,291,800,451,6530,02650,6223,41,0 m1,0 m2,4980,6100
35
31,01,201,800,541,5070,02650,6223,401,0 m1,9660,9230769231100
36
41,51,071,800,631,3300,02650,6223,40-11,5711100
37
52,00,931,800,721,1620,02650,6223,42,0 m01,2870,96100
38
62,50,821,800,811,0190,02650,6223,42,0 m31,0810,8823529412100
39
73,00,721,800,901,7130,02650,6223,40,9270,8100
40
84,00,571,801,081,3850,02650,6223,40,7180,6575342466100
41
95,00,471,801,261,1560,02650,6223,40,5830,5504587156100
42
106,00,401,801,440,9900,02650,6223,40,4900,4705882353100
43
117,00,351,801,620,8640,02650,6223,40,4220,4097560976100
44
128,00,301,801,800,7660,02650,6223,40,3710,3622641509100
45
139,00,271,801,980,6880,02650,6223,40,3300,3243243243100
46
1410,00,251,802,161,1990,02650,6223,40,2980,293398533100
47
1512,00,211,802,520,2860,00750,8107,00,2490,246153846212,0
48
1614,00,181,852,950,2480,00750,8107,00,2130,211853720114,0
49
1716,00,161,853,32#DIV/0!FALSEFALSE12,000,1870,185866408516,0
50
1818,00,141,833,65#REF!#REF!#REF!12,030,1660,165517241418,0
51
Độ lún cuối cùng17,7 cmỨng suất, kG/cm2
52
Chiều sâu vùng hoạt động nén ép (Tính từ mặt đất):
14,0 mKết luận:
Vượt quá độ lún cho phép
53
54
55
Ghi chú:
Chỉ được thay đổi các ô màu xanh dương
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100