ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Bảng 2a. DANH SÁCH SINH VIÊN ĐỂ NGHỊ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ KÌ 1, NĂM HỌC 2023 - 2024 CƠ SỞ QUẢNG NINH
3
4
STTMSVHỌ VÀ TÊNLỚP
HÀNH
CHÍNH
CHUYÊN
NGÀNH
KHÓADÂN TỘCHOÀN CẢNH
GIA ĐÌNH
TIÊU CHÍTỶ LỆ % ĐƯỢC MIỄN, GIẢM ĐIỆN
THOẠI
SỐ TÀI KHOẢN NH
VCB
5
12014815028Hoàng Thị NgọcAnh 13KTKT59KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 05847115321018412723
6
22014515083Trương Thị QuyênAnh 14KDQT59MườngSV người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo; theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP1.5Miễn 100%03835139911032470965
7
32114518007Hà Nguyễn Hải AnhAnh 6KDQT60KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng
2.2Giảm 50% 07963309201024256412
8
42114518013Nguyễn Thị Kim CúcAnh 8KDQT60KinhBố đẻ là bệnh binh 2, tỉ lệ MSLĐ 65%1.1Miễn 100% 09658742031023996914
9
52114518016Lê Việt DũngAnh 6KDQT60KinhBố đẻ được hưởng chế độ tai nạn lao động;
Được BHXH Phú Thọ chi trợ cấp hàng tháng
2.2Giảm 50% 03383292401021589188
10
62117518004Lang Thành HuyAnh 6KDQT60TháiSV là dân tộc thiểu số và miền núi khu vực III; theo QĐ số: 861/QĐ-TTg của thủ tướng CP2.1Miễn 70% 09110014661032660439
11
72214818119Trịnh Hải LinhAnh 33KTKT61KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 09683417751031483711
12
82214818128Trần Thị Kim OanhAnh 34KTKT 61TháiSV người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo; theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP 1.5Miễn 100%03473495751032417752
13
92314813007Thân Thảo NguyênAnh 30KTKT 62KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH Quân đội chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 09628740911040876005
14
Danh sách này gồm có:9sinh viên
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101