ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TEN_DVKT_PHEDUYETTEN_DVKT_GIAPHAN_LOAI_PTTTDON_GIA
2
Khám NộiKhám Nội39800
3
Khám NhiKhám Nhi39800
4
Khám YHCTKhám YHCT39800
5
Khám NgoạiKhám Ngoại39800
6
Khám Phụ sảnKhám Phụ sản39800
7
Khám MắtKhám Mắt39800
8
Khám Tai mũi họngKhám Tai mũi họng39800
9
Khám Răng hàm mặtKhám Răng hàm mặt39800
10
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứuGiường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu364400
11
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợpGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp211000
12
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - SảnGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản211000
13
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyềnGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền169200
14
Ghi điện tim cấp cứu tại giườngGhi điện tim cấp cứu tại giườngT339900
15
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT2532400
16
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầuT340300
17
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)T314100
18
Bóp bóng Ambu qua mặt nạBóp bóng ambu qua mặt nạT2248500
19
Đặt ống nội khí quảnĐặt nội khí quảnT1600500
20
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)64300
21
Đặt nội khí quảnThay ống nội khí quảnT1600500
22
Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT3263700
23
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)T327500
24
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnT258400
25
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnT1532500
26
Thông bàng quangThông bàng quangT3101800
27
Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
28
Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT2152000
29
Thụt tháoThụt tháoT392400
30
Đặt ống thông hậu mônĐặt ống thông hậu mônT392400
31
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)T3148600
32
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)16000
33
Định nhóm máu tại giườngĐịnh nhóm máu tại giường42100
34
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngXét nghiệm đông máu nhanh tại giường13600
35
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độcCấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độcT1532500
36
Đo chức năng hô hấpĐo chức năng hô hấp144300
37
Khí dung thuốc giãn phế quảnKhí dung thuốc giãn phế quản27500
38
Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT2263700
39
Điện tim thườngĐiện tim thường39900
40
Hút đờm hầu họngHút đờm hầu họngT314100
41
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNThay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNT2148600
42
Đặt sonde bàng quangĐặt sonde bàng quangT3101800
43
Rửa bàng quang lấy máu cụcRửa bàng quang lấy máu cụcT2230500
44
Rửa bàng quangRửa bàng quangT3230500
45
Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
46
Đặt ống thông hậu mônĐặt ống thông hậu mônT392400
47
Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT3152000
48
Siêu âm ổ bụngSiêu âm ổ bụng58600
49
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngThụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngT392400
50
Thụt tháo phânThụt tháo phânT392400
51
Siêu âm phần mềm (một vị trí)Siêu âm phần mềm (một vị trí)58600
52
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT21042500
53
Ghi điện tim cấp cứu tại giườngGhi điện tim cấp cứu tại giườngT339900
54
Đặt nội khí quảnĐặt nội khí quảnT1600500
55
Thăm dò chức năng hô hấpThăm dò chức năng hô hấpT2144300
56
Khí dung thuốc cấp cứuKhí dung thuốc cấp cứu27500
57
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnHút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnT3373600
58
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínHút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínT2532400
59
Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT2263700
60
Chăm sóc lỗ mở khí quảnChăm sóc lỗ mở khí quản64300
61
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnT258400
62
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpTDB532500
63
Thông tiểuThông tiểuT3101800
64
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuDẫn lưu ổ bụng cấp cứuT2153700
65
Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
66
Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT2152000
67
Đặt sonde hậu mônĐặt sonde hậu mônT392400
68
Thụt tháo phânThụt tháo phânT392400
69
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường16000
70
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VĐiện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VT278300
71
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênĐiện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênT278300
72
Lấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]T199400
73
Lấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]T1359500
74
Khâu da miKhâu da mi [gây tê]P3897100
75
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtXử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtP31043500
76
Cắt chỉ khâu giác mạcCắt chỉ khâu giác mạcT240300
77
Lấy calci đông dưới kết mạcLấy calci đông dưới kết mạcT340900
78
Cắt chỉ khâu kết mạcCắt chỉ khâu kết mạcT340300
79
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạcTrích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạcT285500
80
Rửa cùng đồRửa cùng đồT248300
81
Cắt chỉ khâu daCắt chỉ khâu daT340300
82
Lấy dị vật kết mạcLấy dị vật kết mạcT271500
83
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeT2280500
84
Điều trị tủy lạiĐiều trị tủy lạiP3987500
85
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]P3631000
86
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]P3991000
87
Nhổ răng vĩnh viễn lung layNhổ răng vĩnh viễn lung layT1110600
88
Nhổ chân răng vĩnh viễnNhổ chân răng vĩnh viễnT1217200
89
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiCắt lợi trùm răng khôn hàm dướiT1178900
90
Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng CompositeĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeT1280500
91
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)T1369500
92
Phục hồi cổ răng bằng CompositePhục hồi cổ răng bằng CompositeT1369500
93
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpTrám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpT1245500
94
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpTrám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpT1245500
95
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpTrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpT1245500
96
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcĐiều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcTDB380100
97
Điều trị tủy răng sữaĐiều trị tủy răng sữa [một chân]T1296100
98
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)T1245500
99
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)T1112500
100
Nhổ răng sữaNhổ răng sữaT146600