| A | B | C | D | E | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC IV | ||||||||||||||||||||||||
2 | MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ | ||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 27/12/2014 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) | ||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng tại: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi; | ||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | Đơn vị tính: Đồng | ||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Mã tương đương | Tên dịch vụ kỹ thuật phê duyệt giá | Mức giá | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||||||||
10 | |||||||||||||||||||||||||
11 | 1 | 10.1113.0398 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7.164.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
12 | 2 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 2.093.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
13 | 3 | 10.0252.0399 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng | 2.093.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
14 | 4 | 10.0260.0399 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 2.093.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
15 | 5 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
16 | 6 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
17 | 7 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
18 | 8 | 10.0238.0400 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
19 | 9 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
20 | 10 | 10.0414.0400 | Mở ngực thăm dò | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
21 | 11 | 10.0415.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
22 | 12 | 12.0166.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
23 | 13 | 12.0169.0400 | Phẫu thuật bóc kén màng phổi | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
24 | 14 | 12.0170.0400 | Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
25 | 15 | 12.0171.0400 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 2.718.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
26 | 16 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
27 | 17 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
28 | 18 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
29 | 19 | 10.0264.0407 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
30 | 20 | 10.0265.0407 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
31 | 21 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
32 | 22 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 2.436.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
33 | 23 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1.696.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
34 | 24 | 10.0284.0410 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1.696.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
35 | 25 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
36 | 26 | 03.2714.0416 | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
37 | 27 | 03.2715.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
38 | 28 | 03.3469.0416 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
39 | 29 | 03.3470.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
40 | 30 | 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
41 | 31 | 03.3472.0416 | Cắt một nửa thận | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
42 | 32 | 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
43 | 33 | 10.0302.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
44 | 34 | 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
45 | 35 | 10.0304.0416 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
46 | 36 | 10.0314.0416 | Cắt eo thận móng ngựa | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
47 | 37 | 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
48 | 38 | 12.0257.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
49 | 39 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
50 | 40 | 12.0260.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.578.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
51 | 41 | 03.3465.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
52 | 42 | 03.3475.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
53 | 43 | 03.3476.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
54 | 44 | 03.3477.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
55 | 45 | 03.3478.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
56 | 46 | 03.3479.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
57 | 47 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
58 | 48 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
59 | 49 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
60 | 50 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
61 | 51 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
62 | 52 | 10.0299.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
63 | 53 | 10.0306.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
64 | 54 | 10.0307.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
65 | 55 | 10.0308.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
66 | 56 | 10.0309.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
67 | 57 | 10.0310.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
68 | 58 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
69 | 59 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
70 | 60 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
71 | 61 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 3.546.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
72 | 62 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
73 | 63 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
74 | 64 | 10.0337.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
75 | 65 | 10.0345.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
76 | 66 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
77 | 67 | 10.0358.0424 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 4.306.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
78 | 68 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4.734.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
79 | 69 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4.734.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
80 | 70 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4.734.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
81 | 71 | 10.0360.0425 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 4.734.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
82 | 72 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4.734.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
83 | 73 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | 3.721.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
84 | 74 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 3.721.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
85 | 75 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3.721.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
86 | 76 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 3.721.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
87 | 77 | 27.0386.0426 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 3.721.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
88 | 78 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 3.854.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
89 | 79 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3.854.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
90 | 80 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 3.854.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
91 | 81 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 3.854.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
92 | 82 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3.854.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
93 | 83 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 4.228.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
94 | 84 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 4.228.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
95 | 85 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
96 | 86 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
97 | 87 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
98 | 88 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
99 | 89 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||
100 | 90 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3.676.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy | ||||||||||||||||||||