| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Khóa | Tên HP | Số TC | Tên lớp ín chỉ | Nhịp | Tuần | Thứ | Ngày thi | Ghi chú | ||||||||||||||||
2 | 1 | 18DH | (CS) Văn hóa Việt Nam | 2 | NM8022_18DH | 2 | 20 | Thứ 5 | 20/01/2022 | |||||||||||||||||
3 | 2 | 18Q | (CS) Văn hóa Việt Nam | 2 | NM8022_18Q | 1 | 9 | Thứ 4 | 03/11/2021 | |||||||||||||||||
4 | 3 | 18CQ | (CS) Văn hóa Việt Nam | 2 | NM8022_2018KTCQ | 1 | 9 | Thứ 4 | 03/11/2021 | |||||||||||||||||
5 | 4 | LT19K | (CS) Văn hóa Việt Nam | 2 | NM8022_LT19K | 1 | 8 | Thứ 4 | 27/10/2021 | |||||||||||||||||
6 | 5 | 19CQ | (Lý thuyết) QH xây dựng (Điểm DC) nông thôn | 2 | QH1301_19KTCQ | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
7 | 6 | 19Q | (Lý thuyết) QH xây dựng (Điểm DC) nông thôn | 2 | QH1301_19Q | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
8 | 7 | 18K | (Lý thuyết) Thiết kế đô thị | 2 | QH1601_18K | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | Tự chọn 3 | ||||||||||||||||
9 | 8 | 19Q | (Lý thuyết) Thiết kế đô thị | 2 | QH1601_19Q | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
10 | 9 | 18CQ | (Lý thuyết) Thiết kế đô thị | 2 | QH1601_2018KTCQ | 2 | 20 | Thứ 3 | 18/01/2022 | |||||||||||||||||
11 | 10 | 18CQ | (Quy hoạch) Bảo tồn di sản đô thị | 2 | QH1305_18KTCQ | 1 | 10 | Thứ 2 | 08/11/2021 | |||||||||||||||||
12 | 11 | 20KX | An toàn lao động | 2 | XD3508.1_2020KX | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
13 | 12 | 20QL | An toàn lao động | 2 | XD3508.1_2020QL | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
14 | 13 | 18VL | An toàn và môi trường lao động | 2 | XD3508_2018VL | 2 | 20 | Thứ 6 | 21/01/2022 | |||||||||||||||||
15 | 14 | 18XN | An toàn và môi trường lao động | 2 | XD3508_2018XN | 1 | 9 | Thứ 4 | 03/11/2021 | |||||||||||||||||
16 | 15 | 18K | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | 2 | DT1924_18K | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | Tự chọn 3 | ||||||||||||||||
17 | 16 | 18NT | Bảo tồn di sản kiến trúc | 2 | KT1002_18NT | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | Tự chọn 3 | ||||||||||||||||
18 | 17 | 18NT-DK | Bảo tồn di sản kiến trúc | 2 | KT1002_18NT 4-DK | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | Tự chọn 3 | ||||||||||||||||
19 | 18 | 19K | Bảo tồn di sản kiến trúc | 2 | KT1002_19K | 2 | 20 | Thứ 5 | 20/01/2022 | |||||||||||||||||
20 | 19 | 18VL | Bê tông nhẹ | 2 | XD2807_2018VL | 1 | 9 | Thứ 4 | 03/11/2021 | Tự chọn 1 | ||||||||||||||||
21 | 20 | 17K | Các loại hình kiến trúc đặc thù | 1 | KT6501.1_17K | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
22 | 21 | 19X | Các phương pháp số | 2 | XD3009_19X | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
23 | 22 | 19XN | Các phương pháp số | 2 | XD3009_2019XN | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
24 | 23 | 19X+ | Các phương pháp số (E) | 2 | XD3009.1_2019X+ | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
25 | 24 | 19X | Cấp thoát nước | 2 | DT2210_19X | 2 | 19 | Thứ 4 | 12/01/2022 | |||||||||||||||||
26 | 25 | 19X+ | Cấp thoát nước | 2 | DT2210_2019X+ | 2 | 19 | Thứ 4 | 12/01/2022 | |||||||||||||||||
27 | 26 | 18M,N | Cấp thoát nước và vệ sinh môi trường nông thôn | 2 | DT2130_2018M,N | 2 | 20 | Thứ 5 | 20/01/2022 | |||||||||||||||||
28 | 27 | GHÉP | Cấu tạo kiến trúc | 3 | Ghép_KT0701.1_20KX | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
29 | 28 | 19NT | Cấu tạo kiến trúc | 2 | KT0702_19NT | 1 | 10 | Thứ 4 | 10/11/2021 | |||||||||||||||||
30 | 29 | 20KX | Cấu tạo kiến trúc 1 | 3 | KT0701.1_20KX | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
31 | 30 | 20QL | Cấu tạo kiến trúc 1 | 2 | KT0701.1_20QL | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
32 | 31 | 20CN | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | TH4303_20CN | 2 | 20 | Thứ 6 | 21/01/2022 | |||||||||||||||||
33 | 32 | 19NT | Chất liệu nội ngoại thất | 2 | NM8220_19NT | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
34 | 33 | 20DH | Chữ cơ sở | 2 | NM8118_20DH | 2 | 20 | Thứ 6 | 21/01/2022 | |||||||||||||||||
35 | 34 | 19K+ | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2019K+ | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
36 | 35 | 19CQ | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2019KTCQ | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
37 | 36 | 20D | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020D | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
38 | 37 | 20GT | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020GT | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
39 | 38 | 20ME | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020ME | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
40 | 39 | 20M,N | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020N,M | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
41 | 40 | 20VL | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020VL | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
42 | 41 | 20X+ | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020X+ | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
43 | 42 | 20XN | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020XN | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
44 | 43 | 20CN | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_20CN | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
45 | 44 | 20KX | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_20KX | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
46 | 45 | 20QL | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_20QL | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
47 | 46 | 20X | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_20X | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
48 | 47 | 19D,GT | Chuẩn bị kĩ thuật khu đất XD P1 | 3 | DT1901.1_2019D,GT | 2 | 19 | Thứ 4 | 12/01/2022 | |||||||||||||||||
49 | 48 | 19M,N | Chuẩn bị kĩ thuật khu đất XD P1 | 3 | DT1901.1_2019M.N | 2 | 19 | Thứ 4 | 12/01/2022 | |||||||||||||||||
50 | 49 | 19Q | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng | 2 | DT1903_19Q | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
51 | 50 | GHÉP | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng | 4 | Ghép_DT1901.1_2019 | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
52 | 51 | 17Q | Chuyên đề tốt nghiệp | 2 | QH6501_17Q | 1 | 9 | Thứ 3 | 02/11/2021 | |||||||||||||||||
53 | 52 | 17CQ | Chuyên đề tốt nghiệp | 2 | QH6502_2017KTCQ | 1 | 9 | Thứ 5 | 04/11/2021 | |||||||||||||||||
54 | 53 | 19D | Cơ đất nền móng | 2 | XD3108_2019D | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
55 | 54 | 19GT | Cơ đất nền móng | 2 | XD3108_2019GT | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
56 | 55 | 19M | Cơ đất nền móng | 2 | XD3108_2019M | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
57 | 56 | 19N | Cơ đất nền móng | 2 | XD3108_2019N | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
58 | 57 | 20VL | Cơ học cơ sở P1 | 2 | XD2901_2020VL | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
59 | 58 | 20X+ | Cơ học cơ sở P1 | 2 | XD2901_2020X+ | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
60 | 59 | 20XN | Cơ học cơ sở P1 | 2 | XD2901_2020XN | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
61 | 60 | 20X | Cơ học cơ sở P1 | 2 | XD2901_20X | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
62 | 61 | 19KX | Cơ học công trình | 3 | XD3012_19KX | 1 | 10 | Thứ 2 | 08/11/2021 | |||||||||||||||||
63 | 62 | 19XN | Cơ học đá | 2 | XD3109_2019XN | 2 | 19 | Thứ 5 | 13/01/2022 | |||||||||||||||||
64 | 63 | GHÉP | Cơ học đất | 3 | Ghép_XD3104_19X | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
65 | 64 | 19X | Cơ học đất | 3 | XD3104_19X | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
66 | 65 | 19XN | Cơ học đất | 3 | XD3104_2019XN | 1 | 9 | Thứ 6 | 05/11/2021 | |||||||||||||||||
67 | 66 | 19X+ | Cơ học đất (E) | 3 | XD3104.1_2019X+ | 2 | 20 | Thứ 4 | 19/01/2022 | |||||||||||||||||
68 | 67 | 19X | Cơ học kết cấu P2 | 3 | XD3006_19X | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
69 | 68 | 19X+ | Cơ học kết cấu P2 | 3 | XD3006_2019X+ | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
70 | 69 | 19XN | Cơ học kết cấu P2 | 3 | XD3006_2019XN | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
71 | 70 | 19X | Cơ học môi trường liên tục | 2 | XD3010_19X | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
72 | 71 | 19X+ | Cơ học môi trường liên tục | 2 | XD3010_2019X+ | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
73 | 72 | 19XN | Cơ học môi trường liên tục | 2 | XD3010_2019XN | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
74 | 73 | 19VL | Cơ sở cơ khí | 2 | XD3516_2019VL | 2 | 19 | Thứ 4 | 12/01/2022 | |||||||||||||||||
75 | 74 | 20ME | Cơ sở lý thuyết mạch điện | 2 | DT2421_2020ME | 2 | 20 | Thứ 7 | 22/01/2022 | |||||||||||||||||
76 | 75 | 18VL | Công nghệ bê tông 1 | 2 | XD2805_2018VL | 1 | 10 | Thứ 2 | 08/11/2021 | |||||||||||||||||
77 | 76 | 18VL | Công nghệ chất kết dính vô cơ | 3 | XD2814_2018VL | 1 | 10 | Thứ 4 | 10/11/2021 | |||||||||||||||||
78 | 77 | 18CN | Công nghệ Java | 3 | TH4316_18CN | 2 | 20 | Thứ 2 | 17/01/2022 | |||||||||||||||||
79 | 78 | 18K | Công nghệ kiến trúc | 3 | KT0706_18K | 2 | 20 | Thứ 6 | 21/01/2022 | |||||||||||||||||
80 | 79 | 19CN | Công nghệ phần mềm | 3 | TH4306_19CN | 1 | 9 | Thứ 3 | 02/11/2021 | |||||||||||||||||
81 | 80 | 18VL | Công nghệ thuỷ tinh | 2 | XD2808_2018VL | 1 | 9 | Thứ 4 | 03/11/2021 | Tự chọn 1 | ||||||||||||||||
82 | 81 | 18CN | Công nghệ Web | 3 | TH4309_18CN | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
83 | 82 | 17K | Công nghệ, kết cấu mới | 1 | KT6501.2_17K | 1 | 10 | Thứ 4 | 10/11/2021 | |||||||||||||||||
84 | 83 | LT19K | Công nghệ, kết cấu mới | 2 | KT6501.2_LT19K | 2 | 17 | Thứ 5 | 30/12/2021 | |||||||||||||||||
85 | 84 | 18D | Công trình đô thị | 3 | DT2005.1_2018D | 2 | 20 | Thứ 5 | 20/01/2022 | |||||||||||||||||
86 | 85 | 18N | Công trình thu trạm bơm cấp thoát nước | 3 | DT2115_2018N | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
87 | 86 | 18KX | Đấu thầu trong xây dựng | 2 | QL5017_18KX | 2 | 19 | Thứ 3 | 11/01/2022 | |||||||||||||||||
88 | 87 | GHÉP | Địa chất công trình | 2 | Ghép_XD3101_2020 | 2 | 20 | Thứ 7 | 22/01/2022 | |||||||||||||||||
89 | 88 | 20D | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2020D | 2 | 20 | Thứ 7 | 22/01/2022 | |||||||||||||||||
90 | 89 | 20GT | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2020GT | 2 | 20 | Thứ 7 | 22/01/2022 | |||||||||||||||||
91 | 90 | 20M,N | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2020N,M | 2 | 20 | Thứ 7 | 22/01/2022 | |||||||||||||||||
92 | 91 | 18Q | Địa lý kinh tế (tự nhiên) và PT lãnh thổ | 2 | QH1103_18Q | 2 | 20 | Thứ 3 | 18/01/2022 | |||||||||||||||||
93 | 92 | 18KX | Định giá trong xây dựng | 2 | QL5519_18KX | 2 | 19 | Thứ 5 | 13/01/2022 | |||||||||||||||||
94 | 93 | 18KX | Định mức và đơn giá trong XD | 3 | QL5515_18KX | 1 | 10 | Thứ 3 | 09/11/2021 | |||||||||||||||||
95 | 94 | 18CN | Đồ họa và hiện thực ảo | 3 | TH5216_18CN | 1 | 10 | Thứ 7 | 13/11/2021 | |||||||||||||||||
96 | 95 | 18DH | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_18DH | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
97 | 96 | 18K | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_18K | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
98 | 97 | 18NT | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_18NT | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
99 | 98 | 18NT-DK | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_18NT 4-DK | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 | |||||||||||||||||
100 | 99 | 18TT | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_18TT | 1 | 10 | Thứ 6 | 12/11/2021 |