ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH: ........................
Mẫu số S1a-HKD
(Kèm theo Thông tư số 152/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
2
Địa chỉ: .................................................
3
Mã số thuế: .................................................
4
5
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
6
Địa điểm kinh doanh: ...........................................................
7
Kỳ kê khai: ..........................................................................
8
Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
9
Ngày thángDiễn giảiSố tiền
10
AB1
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tổng cộng0
32
Ngày ... tháng ... năm ...
33
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH/
CÁ NHÂN KINH DOANH
34
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
35
36
37
2. Phương pháp ghi sổ
38
a) Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ làm căn cứ kê khai, xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, nộp thuế TNCN theo quy định của pháp luật về thuế hay không. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện kê khai doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể dùng sổ này để theo dõi, đối chiếu số liệu với cơ quan thuế.

b) Phương pháp ghi sổ
- Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.
- Cột B: Ghi diễn giải doanh thu từ việc bán hàng hóa, dịch vụ. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể ghi theo từng nghiệp vụ phát sinh hoặc theo định kỳ.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ.
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100