| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | BÁO GIÁ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 10; 11; 12 | |||||||||||||||||||||||||
13 | (Theo Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |||||||||||||||||||||||||
14 | TT | Chủ đề dạy học | Tên thiết bị | Mô tả chi tiết thiết bị | Đơn vị | VAT | ĐƠN GIÁ (Có VAT) | Ghi chú | ||||||||||||||||||
15 | ||||||||||||||||||||||||||
16 | MÔN NGỮ VĂN | |||||||||||||||||||||||||
17 | I | TRANH ẢNH | ||||||||||||||||||||||||
18 | Chuyên đề học tập | |||||||||||||||||||||||||
19 | 1 | Chuyên đề 10.1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học dân gian | Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học | 01 tờ tranh minh họa có hai nội dung: - Sơ đồ hoá quy trình viết 1 báo cáo khoa học; - Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy. - Kích thước (540x790)mm, tranh có dung sai của kích thước là 10mm in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Tờ | 5 | 25,500 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||
20 | 2 | Chuyên đề 10.2. Sân khấu hóa tác phẩm văn học | Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học | 01 tờ tranh minh họa về: - Sơ đồ hoá quy trình sân khấu hoá một tác phẩm văn học; - Kích thước (540x790)mm, tranh có dung sai của kích thước là 10mm in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Tờ | 5 | 25,500 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||
21 | II | VIDEO/ CLIP/PHIM TÀI LIỆU (Tư liệu dạy học điện tử) | ||||||||||||||||||||||||
22 | 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Lớp 10) | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng đỉện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | Bộ | 0 | 6,000,000 | Liên hệ để có CẤU HÌNH RẺ | |||||||||||||||||||
23 | 2 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Lớp 11) | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng đỉện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | Bộ | 0 | 7,500,000 | Liên hệ để có CẤU HÌNH RẺ | |||||||||||||||||||
24 | 3 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Lớp 12) | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng đỉện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | Bộ | 0 | 7,200,000 | Liên hệ để có CẤU HÌNH RẺ | |||||||||||||||||||
25 | 4 | Tác giả Nguyễn Trãi | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Trãi. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||
26 | 5 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Triều đại nhà Lê và công cuộc chống giặc Minh xâm lược; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10 | |||||||||||||||||||
27 | 6 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10 | |||||||||||||||||||
28 | 7 | Tác giả Nguyễn Du | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Du Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 11 | ||||||||||||||||||
29 | 8 | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Bối cảnh lịch sử và hoàn cảnh sáng tác Truyện Kiều; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Truyện Kiều (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 11 | |||||||||||||||||||
30 | 9 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 11 | |||||||||||||||||||
31 | 10 | Tác giả Nguyễn Đình Chiểu | Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu, bao gồm: - Phim tư liệu thời kì thực dân Pháp xâm lược Việt Nam: cuộc sống của nhân dân, các cuộc khởi nghĩa nông dân. - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 162,000 | Dùng cho lớp 11 | ||||||||||||||||||
32 | 11 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 11 | |||||||||||||||||||
33 | 12 | Tác giả Hồ Chí Minh | Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Phim tư liệu ghi lại quang cảnh, giọng đọc Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Tuyên ngôn Độc lập (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 12 | ||||||||||||||||||
34 | 13 | Truyện cổ dân gian | Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện cổ dân gian. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10, 11 | ||||||||||||||||||
35 | 14 | Ca dao, tục ngữ | Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội. | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về ca dao con người và xã hội. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10, 11 | ||||||||||||||||||
36 | 15 | Chèo, tuồng dân gian | Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về chèo, tuồng dân gian, bao gồm: - Trích đoạn phim chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình nhận định, đánh giá về kịch bản chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10, 11 | ||||||||||||||||||
37 | 16 | Tác giả Hồ Xuân Hương | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Hồ Xuân Hương; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10, 11 | ||||||||||||||||||
38 | 17 | Tác giả Nguyễn Khuyến | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Nguyễn Khuyến, bao gồm: - Phim tư liệu về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nguyễn Khuyến; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 127,500 | Dùng cho lớp 10, 11 | ||||||||||||||||||
39 | 18 | Tác giả Nam Cao | Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về sự nghiệp văn chương của Nam Cao, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nam Cao; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, tiểu thuyết của Nam Cao (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 162,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
40 | 19 | Tác giả Vũ Trọng Phụng | Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Vũ Trọng Phụng. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 162,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
41 | 20 | Tác giả Xuân Diệu | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại trước Cách mạng tháng Tám, về phong trào Thơ mới; - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Xuân Diệu; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Xuân Diệu (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 177,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
42 | 21 | Tác giả Tố Hữu | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại trước Cách mạng tháng Tám, về phong trào Thơ mới; - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Xuân Diệu; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Xuân Diệu (giá trị nội dung và nghệ thuật). Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 177,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
43 | 22 | Tác giả Nguyễn Tuân | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Tuân; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Phim tư liệu về những sự vật địa danh được mô tả trong các tác phẩm kí của Nguyễn Tuân. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 162,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
44 | 23 | Tác giả Nguyễn Huy Tưởng | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Nguyễn Huy Tưởng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Huy Tưởng; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Trích đoạn tác phẩm kịch của Nguyễn Huy Tưởng được chuyển thể. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 162,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
45 | 24 | Tác giả Lưu Quang Vũ | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Lưu Quang Vũ, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Lưu Quang Vũ; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Lưu Quang Vũ (giá trị nội dung và nghệ thuật). - Trích đoạn tác phẩm kịch Lưu Quang Vũ được chuyển thể. Các video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt | Bộ | 5 | 177,000 | Dùng cho lớp 11, 12 | ||||||||||||||||||
46 | MÔN TOÁN | |||||||||||||||||||||||||
47 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||||||||||||||||||||||||
48 | 1 | Hình học | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Bộ | 5 | 165,000 | |||||||||||||||||||
49 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ | |||||||||||||||||||||||||
50 | MÔ HÌNH | |||||||||||||||||||||||||
51 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
52 | 1 | Hình học không gian | Bộ thiết dạy học về các đường cônic. | Mô hình ba đường cônic: - Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa dày 1.8mm trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS trong có lỗ với đường kính 58mm. - Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Bộ | 5 | 135,000 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||
53 | 2 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. | Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm: - 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm; - 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng 1/4 lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy); - 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS ghép lại: + 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; + 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). * Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị bằng nam châm: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa chính phẩm PSHI. * Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Bộ | 5 | 675,000 | Dùng cho lớp 11 | |||||||||||||||||||
54 | DỤNG CỤ | |||||||||||||||||||||||||
55 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |||||||||||||||||||||||||
56 | 1 | Thống kê và Xác suất | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. | Bộ | 5 | 60,000 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||
57 | III | TRANH ĐIỆN TỬ/PHẦN MỀM | ||||||||||||||||||||||||
58 | 1 | Đại số và Giải tích | Video/tranh điện tử | Tranh điện tử gồm có: 1. Bảng tổng kết tính chất và các dạng đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠0); y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠0) ; và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu); hàm số lượng giác; hàm số mũ; hàm số lôgarit. 2. Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. 3. Bộ hình ảnh về các phép biến hình: phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay; phép dời hình, phép đồng dạng. 4. Bộ hình ảnh mô tả về cung, góc lượng giác, hàm số lượng giác (diễn tả quan hệ hàm số lượng giác). | Bộ | 5 | 322,500 | |||||||||||||||||||
59 | 2 | Phần mềm toán học | - Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh hoạ sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Bộ | 0 | 2,400,000 | ||||||||||||||||||||
60 | 3 | Hình học và đo lường | Phần mềm toán học | - Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh hoạ sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Bộ | 0 | 2,400,000 | |||||||||||||||||||
61 | 4 | Thống kê và Xác suất | Phần mềm toán học | - Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Bộ | 0 | 2,400,000 | |||||||||||||||||||
62 | MÔN NGOẠI NGỮ | |||||||||||||||||||||||||
63 | Bộ học liệu điện tử (Lớp 10) | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Ngoại ngữ cấp THPT (CTGDPT 2018), không vi phạm các quy định về bản quyền, pháp luật, chủ quyền, văn hóa, dân tộc, giới, các đối tượng dễ tổn thương, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện nghe/nói cho học sinh, hệ thống câu hỏi, để kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng tạo câu hỏi, bài tập; - Chức năng kiểm tra đánh giá. Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình. | Bộ | 0 | 4,500,000 | Dùng cho lớp 10 | ||||||||||||||||||||
64 | Bộ học liệu điện tử (Lớp 11) | Bộ | 0 | 4,500,000 | Dùng cho lớp 11 | |||||||||||||||||||||
65 | Bộ học liệu điện tử (Lớp 12) | Bộ | 0 | 4,500,000 | Dùng cho lớp 12 | |||||||||||||||||||||
66 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||||||||||||||||||||||||
67 | I | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | ||||||||||||||||||||||||
68 | 1 | Đồng hồ bấm giây | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Chiếc | 8 | 270,000 | ||||||||||||||||||||
69 | 2 | Còi | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh | Chiếc | 8 | 9,000 | ||||||||||||||||||||
70 | 3 | Thước dây | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10.000mm. | Chiếc | 8 | 78,000 | ||||||||||||||||||||
71 | 4 | Cờ lệnh thể thao | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (350x410)mm, Cán dài 460mm, đường kính 15mm, tay cầm 110mm | Chiếc | 8 | 60,000 | ||||||||||||||||||||
72 | 5 | Biển lật số | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Bộ | 8 | 600,000 | ||||||||||||||||||||
73 | 6 | Nấm thể thao | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm | Chiếc | 8 | 15,000 | ||||||||||||||||||||
74 | 7 | Bơm | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi | Chiếc | 8 | 330,000 | ||||||||||||||||||||
75 | 8 | Dây nhảy cá nhân | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 2500mm, có lò xo chống mài mòn, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. | Chiếc | 8 | 37,500 | ||||||||||||||||||||
76 | 9 | Dây nhảy tập thể | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm | Chiếc | 8 | 43,500 | ||||||||||||||||||||
77 | 10 | Bóng nhồi | Hình tròn, chất liệu bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1000-2000g | Quả | 8 | 375,000 | ||||||||||||||||||||
78 | 11 | Dây kéo co | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20000mm (20m) | Cuộn | 8 | 1,050,000 | ||||||||||||||||||||
79 | 12 | Xà đơn | Chất liệu chính bằng kim loại, bao gồm: hai trụ bằng ống Φ60 và Φ40 có chiều cao 2000-2200mm; tay xà bằng ống Φ28 đặc và có chiều dài 1500mm; có 4 cọc neo xuống đất và hệ thống tăng đơ căng cáp giữ cột xà | Bộ | 8 | 5,250,000 | ||||||||||||||||||||
80 | 13 | Xà kép | Chất liệu chính bằng kim loại; phần đế dụng ống U120, Φ60, Φ48, diện tích đế (1300x2000)mm; phần tay xà sử dụng ống Φ42 mạ kẽm dài 3000mm; chiều cao có thể thay đổi (1400 - 1700)mm; chiều rộng tay xà có thể điều chỉnh (340 - 440)mm. | Bộ | 8 | 11,250,000 | ||||||||||||||||||||
81 | II | DỤNG CỤ, THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN ( Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | ||||||||||||||||||||||||
82 | CÁC MÔN ĐIỀN KINH | |||||||||||||||||||||||||
83 | 1 | Chạy cự li ngắn | ||||||||||||||||||||||||
84 | 1.1 | Bàn đạp xuất phát | Chất liệu khung chính bằng kim loại, trên khung có nhiều nấc giúp điều chỉnh khoảng cách và góc độ bàn đạp. Vị trí đặt bàn chân được lót cao su dày. Đầu và cuối của bàn đạp có đinh vít để cố định bàn đạp xuống sàn khi sử dụng (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Bộ | 8 | 525,000 | ||||||||||||||||||||
85 | 1.2 | Dây đích | Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tương đương, kích thước rộng 7-10mm, dài 5000-7000mm | Chiếc | 8 | 34,500 | ||||||||||||||||||||
86 | 2 | Nhảy xa | ||||||||||||||||||||||||
87 | 2.1 | Ván giậm nhảy | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng gỗ, kích thước (1220x200x100)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Chiếc | 8 | 1,005,000 | ||||||||||||||||||||
88 | 2.2 | Dụng cụ xới cát | Loại thông dụng, an toàn trong sử dụng | Chiếc | 8 | 150,000 | ||||||||||||||||||||
89 | 2.3 | Bàn trang san cát | Chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước (250x500)mm, cán tre hoặc gỗ dài 800-1000mm | Chiếc | 8 | 339,000 | ||||||||||||||||||||
90 | 3 | Nhảy cao | 8 | |||||||||||||||||||||||
91 | 3.1 | Cột nhảy cao | Dạng ống tròn hoặc vuông, chất liệu bằng kim loại hoặc bằng chất liệu khác phù hợp, gồm 2 cột có chân trụ, có thước đo chính xác trên thân, cao 2200mm, tự đứng vững trên trục có bánh xe, trên thân trụ có các gờ có thể điều chỉnh cao thấp để đặt xà lên trên (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Bộ | 8 | 2,550,000 | ||||||||||||||||||||
92 | 3.2 | Xà nhảy cao | Dạng ống tròn, chất liệu bằng nhôm hoặc chất liệu khác phù hợp, thẳng, có độ đàn hồi, đường kính 25mm, dài tối thiểu 4000mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Chiếc | 8 | 555,000 | ||||||||||||||||||||
93 | 3.3 | Đệm nhảy cao | Hình khối hộp chữ nhật, chất liệu bằng mút, có vỏ bọc ngoài bằng bạt chống thấm. Kích thước tối thiểu (2000x1800x500)mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Bộ | 8 | 12,000,000 | ||||||||||||||||||||
94 | 4 | Đẩy tạ | ||||||||||||||||||||||||
95 | 4.1 | Quả tạ Nam | Hình tròn, chất liệu bằng kim loại đặc, trọng lượng 5000g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Quả | 8 | 375,000 | ||||||||||||||||||||
96 | 4.2 | Quả tạ Nữ | Hình tròn, chất liệu bằng kim loại đặc, trọng lượng 3000g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Quả | 8 | 285,000 | ||||||||||||||||||||
97 | CÁC MÔN BÓNG | |||||||||||||||||||||||||
98 | 5 | Bóng đá | ||||||||||||||||||||||||
99 | 5.1 | Quả bóng đá | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính 216-226mm, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Quả | 8 | 180,000 | ||||||||||||||||||||
100 | 5.2 | Cầu môn, lưới | 1 bộ gồm 2 cầu môn bóng đá 7 người: - Khung hình chữ nhật chất liệu bằng sắt, cột dọc, xà ngang dạng ống tròn được nối với nhau, không vát cạnh, kích thước (6000x2100x1200)mm; - Lưới; Dạng sợi, chất liệu bằng sợi dù hoặc tương đương, đan mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Bộ | 8 | 14,550,000 |