ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BÁO CÁO PHÂN TÍCH DI TRUYỀN HỌC
2
STTTên loài / Đối tượngBộ NST lưỡng bội (2n)Số NST đơn bội (n)Số loại giao tử tối đa (2n)Kiểu tế bàoKhả năng tạo giao tửPhân loại bộ gen
3
1Người (Homo sapiens)46Lưỡng bội
4
2Ruồi giấm8Lưỡng bội
5
3Lúa (Oryza sativa)24Lưỡng bội
6
4Đậu hà lan14Lưỡng bội
7
5Ngô (Zea mays)20Lưỡng bội
8
6Cà độc dược24Lưỡng bội
9
7Người (Hội chứng Down)47Đột biến lệch bội
10
8Dưa hấu tam bội33Đột biến đa bội
11
THỐNG KÊ
12
Số NST (2n) lớn nhất47
13
Số lượng loài có NST 2n = 24
14
Số loài / đối tượng có bộ NST 2n > 20
15
Tổng số bộ NST của các loài có gen "Trung bình"
16
17
Yêu cầu
18
1
Tính số NST đơn bội, số loại giao tử tối đa
19
2Khả năng tạo giao tửnếu bộ NST (2n) là số chẵn thì "Bình thường", ngược lại thì "Bất thường"
20
HD: a là số chẵn khi mod(a,2)=0
21
3Phân loại: nếu bộ NST (2n) nhỏ hơn 15 thì là "Nhỏ", ngược lại nếu bộ NST 2n nhỏ hơn hoặc bằng 30 thì là "Trung bình", còn lại là "Lớn"
22
4Hoàn tất bảng thống kê
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100