ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG ĐIỂM
2
3
Bảng 1
Bảng 2_Thống kê cột Điểm
4
Chuyên ngànhĐiểmSố lượng
5
ATTTAn toàn thông tin10
6
HTTTHệ thống thông tin<5
7
KTMTKỹ thuật máy tính
8
KTPMKỹ thuật phần mềm
9
TTMA
Truyền thông và mạng máy tính
10
11
STTMÃ SỐHỌTÊNHỌ VÀ TÊNCHUYÊN
NGÀNH
NĂM
NHẬP HỌC
SỐ BUỔIĐIỂM
THI
ĐIỂM
CHUYÊN CẦN
ĐIỂM
12
115TTMA0016NGUYỄN TRẦN HUỲNHANH88
13
215KTMT0011NGUYỄN THỊ NHƯANH76
14
316KTPM0009TRẦN VÂNANH103
15
417KTMT0052CAO THỊ NGỌCÁNH78
16
516KTPM0031NGUYỄN THỊ NGỌCÁNH103
17
617KTPM0072VŨ VĂNCHUNG85
18
716HTTT0089LÝ BỘIDINH105
19
817TTMA0047QUAN DINHDINH96
20
916ATTT0075DƯƠNG TUYẾTDOANH96
21
1015KTMT0027LÝ DIỂNĐẠT108
22
1117ATTT0003GIANG TUẤNHÀO86
23
1217KTMT0069PHAN THỊ MỸHẰNG87
24
1317KTPM0042TRẦN THỊ MINHHIỀN73
25
1417KTPM0054NGUYỄN CHÍHÙNG94
26
1515KTMT0032NGUYỄN QUANGHUY74
27
28
1. Họ và tên: Điền cột họ và tên bằng cách nối cột họ và cột tên
29
2. Chuyên ngành:Dựa vào 4 kí tự từ vị trí thứ 3 dò trên bảng 1 để điền vào cột chuyên ngành
30
3. Năm nhập học: 2 kí tự đầu tiên của Mã số chính là năm nhập học của sinh viên ví dụ: 15 chính là năm 2015
31
4. Điểm chuyên cần: nếu số buổi >8 điểm chuyên cần là 2, nếu số buổi >6 điểm chuyên cần là 1, còn lại là 0
32
5. Điểm: Điểm thi + điểm chuyên cần
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100