ADEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAAB
1
KhốiA00
2
2022 - Điểm của thí sinh26
3
2021 - Tổng số NV đỗ theo công bố điểm chuẩn 20221765
4
5
Điểm tương đương năm 202125,7
6
NV đỗNV trượtTỉ lệ đỗ(Nếu thí sinh chọn NV theo khoảng điểm chuẩn 2021& ở cột 1)Điểm trung bình 2022(Của NV nếu chọn ở cột 1)Xếp hạng 2022 của NV
(Đối với mức điểm 26)
7
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn <= 1400Top 11
8
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 14-1500Top 11
9
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 15-1600Top 11
10
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 16-1700Top 11
11
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 17-18560100,00%19Top 10
12
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 18-19197298,99%19Top 10
13
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 19-20195298,98%20Top 9
14
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 20-211050100,00%20Top 9
15
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 21-2291198,91%20Top 4
16
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 22-23106199,07%21Top 4
17
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 23-24128298,46%22Top 4
18
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 24-25170398,27%23Top 3
19
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 25-261562188,14%24Top 2
20
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 26-27505846,30%25Top 2
21
Số NV điểm chuẩn 2022 tối đa 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 27-2864611,54%24Top 2
24
25
26
NV trượtTỉ lệ trượt
35
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 21-2211,09%
36
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 22-2310,93%
37
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 23-2421,54%
38
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 24-2531,73%
39
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 25-262111,86%
40
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 26-275853,70%
41
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 27-284688,46%
42
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 28-298100,00%
43
Số NV điểm chuẩn 2022 lớn hơn 26, mà năm 2021 có điểm chuẩn 29-301100,00%
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110