ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TÍNH TOÁN LƯỢNG NƯỚC CẦN BƠM VÀO BỂ ĐỂ TRÁNH ĐẨY NỔI
计算泵入水箱的水量以避免漂浮
2
池宽 - Chiều rộng bể7md
3
池长 - Chiều dài bể33,7md
4
池底厚度 - Chiều dày đáy bể0,45md
5
垫层厚度 - Chiều dày lớp lót0,1md
6
7
抗拔桩设计 Thiết kế cọc chống nhổ
8
桩数量 Số lượng cọc
9
桩直径 Đường kính cọc
10
桩长 Chiều dài cọc
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
池底扩建设计
- Thiết kế mở rộng đáy bể
0,5md
33
扩建混凝土面积
- Diện tích bê tông mở rộng
41,7m2
34
扩建池底混凝土体积
- Thể tích bê tông đáy bể mở rộng
22,935m3
35
扩建混凝土重量
- Trọng lượng bê tông mở rộng
573,375kN
36
池隔间尺寸
- Kích thước khoang trống
194,67m2
37
Rộng 宽Dài 长diện tích 面积đơn vị 单位·
38
O1池舱3,46,321,42m2
39
O2池舱5,86,336,54m2
40
O3池舱4,46,327,72m2
41
O4池舱16,36,3m2
42
O5池舱6,66,341,58m2
43
O6池舱16,36,3m2
44
O7池舱6,656,341,895m2
45
O8池舱2,056,312,915m2
46
47
48
49
水的比重
- Trọng lượng riêng của nước
9,81Kn/m3
50
混凝土比重
- Trọng lượng riêng bê tông
25Kn/m3
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
Đợt 1 第一段Đợt 2 第二段Đợt 3 第三段单位
Đơn vị
64
墙体浇筑高度
- Chiều vách bê tông
1,657md
65
墙体浇筑时的浮力
- Lực đẩy nổi khi đổ vách
4.975 12.844 17.472 KN
66
混凝土自重抵抗浮力
- Lực chống đẩy nổi tự thân bê tông
4.893 8.397 10.459 KN
67
覆盖在池底上的填土面积
- Diện tích đất lấp đè lên đáy bể
41,741,741,7m2
68
水池周围的填土高度
- Chiều cao lấp đất xuanh quanh bể
01,44,8md
69
回填土的容重
- Trọng lượng riêng đất lấp
202020KN
70
由回填土产生的抗浮力
- Lực chống đẩy nổi do lấp đất
01167,64003,2KN
71
从地板上面到隔墙顶的高度 (已扣除回填土高度)
- Chiều cao mực nước ngầm tính từ đáy bể đến miệng bể (đã trừ đi chiều cao đất lấp)
1,63,62,2md
72
由池外水重产生的抗浮力
- Lực chống đẩy nổi do trọng lượng nước bên ngoài bể
654,5 1.472,7 900,0 kN
73
总抗浮力 Tổng lực chống đẩy nổi 6.121 11.611 15.935 kN
74
力差 - Chênh lệch lực- 1.145 1.233 1.537 KN
75
为平衡浮力所需增加的水位高度
- Chiều cao nước cần thêm vào để cân bằng đẩy nổi
-0,660,780,97md
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100