ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
THIẾT KẾ MẶT ĐƯỜNG CỨNG BTXM
3
THEO TCCS 39 : 2022/TCĐBVN
4
CÔNG TRÌNH:
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
1.Số liệu thiết kế
22
1)Đặc điểm Cấp IV
23
Cấp hạng đườngĐường CN & KT30km/h
24
Loại vai đườngKết cấu
25
Gradien nhiệt độ Tg (mục 8.2.8)Co/m92,0
Khu vực phía bắc 86 Co/m, Khu vực phía nam 92 Co/m
26
Hệ số độ tin cậy thiết kếγr1,05
Bảng 9 QĐ 3230
27
28
2)Tải trọng trục
29
Tải trọng trục tính mỏiPs (kN)100,0
30
Tải trọng trục đơn nặng nhấtPmax (kN)150
31
Số lần tác dụng của tải trọng tính mỏi tích lũyNe (lần)28.000
32
33
3)Tấm bê tông xi măng
34
Chiều dày tấmhc (m)0,220
35
Dự phòng mài mòn(mm)6,000
36
Chiều dày tấm tính toánhc (m)0,214
37
Chiều dài giả địnhL (m)4,000
Bảng 11 – Gía trị mô đun đàn hồi của bê tông xi măng
38
Cường độ kéo uốnfr (Mpa)4,500Cường độ kéo uốn11,522,533,544,555,5
39
Mô đun đàn hồi (Bảng 11)Ec (Gpa)29,000Cường độ chịu nén (MPa)571115202530364249
40
Hệ số poissonμc0,150Mô đun đàn hồi (GPa)10151821232527293133
41
42
4)Nền đường
44
Mô đun đàn hồi (Phụ lục B-5 -TCCS38:2022) Eo (Mpa) 40
B-5 cho nền cát
45
46
5)Tầng móng
47
Lớp móng trên (Cấp phối đá dăm)
52
Mô đun đàn hồiE2 (Mpa)280
Thỏa mãn , OK
53
Chiều dàyh2 (m)0,18
54
Mô đun đàn hồi tương đươngEx (Mpa)280
55
Tổng chiều dày các lớphx (m)0,18
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105