| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên bài viết | Tóm lược nội dung | Kì báo | |||||||||||||||||||||||
2 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Những sợi chỉ phân tử (4-21) | Giới thiệu về các lực hút liên phân tử và một số hiện tượng-ứng dụng trong thực tế | 1 | ||||||||||||||||||||||
3 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Nhanh thế nào, chậm ra sao (22-36) | Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học | 1 | ||||||||||||||||||||||
4 | Giảng dạy | Điều kiện tiêu chuẩn (37-43) | Phân tích chi tiết về các điều kiện tiêu chuẩn STP & SATP | 1 | ||||||||||||||||||||||
5 | Hóa học Hữu cơ | Phân tích đốt cháy: Lịch sử và thực tiễn (44-50) | Bàn luận về lịch sử và tiềm năng ứng dụng của phương pháp đốt cháy để phân tích hợp chất hữu cơ. | 1 | ||||||||||||||||||||||
6 | Hóa học Hữu cơ | Ngôn ngữ của thế giới Hữu cơ (51-64) | Các kiểu công thức phổ biến để biểu diễn hợp chất hữu cơ | 1 | ||||||||||||||||||||||
7 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Đọc hết giáo trình hữu cơ? (65-68) | Thử nghiệm thú vị về việc "liệu một người có thể đọc hết toàn bộ giáo trình Hóa học hữu cơ trên thế giới hay không?" | 1 | ||||||||||||||||||||||
8 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK (69-78) | Hiệu độ âm điện. Công thức Lewis. Tương tác van der Waals. Al³⁺ có phải Brønsted acid? Acid mạnh và yếu (HCl, H₂S). Biến thiên enthalpy có thay đổi không? Hệ số van't Hoff. Kí hiệu nồng độ khi cân bằng. | 1 | ||||||||||||||||||||||
9 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Các khía cạnh khác của động học hóa hoc (79-98) | Các phương pháp theo dõi và xác định tốc độ phản ứng | 2 | ||||||||||||||||||||||
10 | Giảng dạy | Cầu nối tri thức (4-21) | Sử dụng các ẩn dụ tương đồng để làm sáng tỏ kiến thức và áp dụng trong giảng dạy hóa học | 2 | ||||||||||||||||||||||
11 | Hóa học thực tế | Cơn đau dạ dày (22-25) | Có nên dùng sodium bicarbonate để làm giảm cơn đau dạ dày? | 2 | ||||||||||||||||||||||
12 | Hóa học Hữu cơ | Độ bất bão hòa (26-42) | Tìm hiểu về độ bất bão hòa và ảnh hưởng của yếu tố này đến cấu trúc - khả năng phản ứng của hợp chất hữu cơ | 2 | ||||||||||||||||||||||
13 | Thuật ngữ | Vật chất (43-58) | Hiểu và sử dụng đúng các thuật ngữ phân loại vật chất | 2 | ||||||||||||||||||||||
14 | Hóa học thực tế | Bên trong tủ lạnh (59-78) | Cách mà hóa học và kinh tế học tác động đến cuộc sống thường ngày | 2 | ||||||||||||||||||||||
15 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 2 (79-92) | Liên kết hydrogen của HF. Nhôm có phải là kim loại lưỡng tính? Quy tắc xác định sản phẩm trong phản ứng của kim loại với HNO₃. Phản ứng của đơn chất kim loại có phải luôn là phản ứng oxid hóa-khử? Hóa trị cao nhất của nitrogen. Nấu ăn có phải là phản ứng hóa học không? Yếu tố giúp nồi áp suất nấu chín nhanh hơn. Hợp chất thơm. | 2 | ||||||||||||||||||||||
16 | Hóa học Vô cơ | Mở khóa quy tắc (93-106) | Một số quy tắc để dự đoán tính oxid hóa-khử của các chất vô cơ thường gặp. | 2 | ||||||||||||||||||||||
17 | Hóa học Phân tích | Bước chuyển màu sắc (4-12) | Cơ sở lí thuyết và cơ chế của quá trình làm đổi màu chất chỉ thị | 3 | ||||||||||||||||||||||
18 | Thuật ngữ | Viết đúng đọc chuẩn (13-30) | Hướng dẫn viết và đọc tên các chất vô cơ theo danh pháp IUPAC | 3 | ||||||||||||||||||||||
19 | Hóa học thực tế | Làm gì khi bỏng phenol (31-37) | Tác động của phenol tới sức khỏe con người và các bước sơ cứu khi phơi nhiễm phenol | 3 | ||||||||||||||||||||||
20 | Giảng dạy | Gắn nhãn hóa chất (38-46) | Giới thiệu hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất | 3 | ||||||||||||||||||||||
21 | Hóa học thực tế | Sắc màu thiên nhiên (47-69) | Mối liên hệ giữa tính chất màu sắc với cơ chế tạo màu của các loài động, thực vật trong tự nhiên. | 3 | ||||||||||||||||||||||
22 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 3 (70-84) | Liên kết cho-nhận. Liên kết sigma, pi và các kiểu liên kết khác. Tai sao gọi là "liên kết" hydrogen? Các giới hạn nồng độ H⁺ khi tính pH. Nước cường thủy. Đánh giá khả năng diễn tiến của phản ứng. Bậc alcohol của methanol. | 3 | ||||||||||||||||||||||
23 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Các khía cạnh khác của động học hóa hoc Kì 2 (85-95) | Cơ chế phản ứng và xúc tác. | 3 | ||||||||||||||||||||||
24 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Chỉnh sửa phân tử (4-18) | Thực tiễn nghiên cứu các phương pháp chỉnh sửa chính xác phân tử bằng cách "loại bỏ, thêm vào hoặc hoán đổi một nguyên tử trong bộ khung phân tử" | 4 | ||||||||||||||||||||||
25 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Trò chơi đuổi bắt (19-38) | Cân bằng hóa học và các yếu tố làm dịch chuyển cân bằng | 4 | ||||||||||||||||||||||
26 | Thuật ngữ | Thuật ngữ phổ học (39-51) | Giới thiệu các thuật ngữ phổ học và nguyên lí cơ bản của một số kĩ thuật phân tích phổ. | 4 | ||||||||||||||||||||||
27 | Hóa học Hữu cơ | Khúc ca IUPAC (52-71) | Hướng dẫn xác định tên gọi hợp chất hữu cơ theo danh pháp IUPAC khi biết cấu trúc và ngược lại. | 4 | ||||||||||||||||||||||
28 | Hóa học thực tế | Phát quang hóa học (72-81) | Quá trình phát sáng dựa trên phản ứng hóa học và những hiện tượng-ứng dụng trong thực tế | 4 | ||||||||||||||||||||||
29 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 4 (82-102) | Hạt cơ bản và hạt hạ nguyên tử. Sự lai hóa. Độ mạnh của acid. Liệu có tồn tại cation H₄O²⁺? Biến thiên enthalpy hòa tan. Cực âm và cực dương. Phản ứng tách nước của các alcohol. | 4 | ||||||||||||||||||||||
30 | Giảng dạy | Tư duy Hóa học (4-23) | Những nguyên tắc tư duy khi giải một bài tập Hóa học | 5 | ||||||||||||||||||||||
31 | Cấu tạo chất | Bản đồ Hóa học (24-42) | Dự đoán dạng hình học của phân tử và ion bởi lí thuyết VSEPR | 5 | ||||||||||||||||||||||
32 | Thuật ngữ | Phép phản ứng (43-51) | Thuật ngữ liên quan đến các phép phản ứng hóa học. | 5 | ||||||||||||||||||||||
33 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Hành trình nghìn năm (52-70) | Lịch sử gia vị và các chất hóa học góp phần định hình giá trị của chúng. | 5 | ||||||||||||||||||||||
34 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Chuyển đổi qua lại (71-84) | Lí thuyết về nhiệt động lực học - cầu nối giữa vật chất và năng lượng. | 5 | ||||||||||||||||||||||
35 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 5 (85-100) | Điện tích hình thức. Cấu trúc của nitric acid. Cân bằng hóa học ở cấp độ vi mô. Tế bào điện hóa, pin và ắc-quy. Tính oxid hóa của Ag⁺ và Fe³⁺. Trạng thái tồn tại bền vững của đồng và bạc. Số oxid hóa trong hợp chất hữu cơ. Sự oxid hóa phenol và aniline trong không khí. | 5 | ||||||||||||||||||||||
36 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Quantum Dot (4-18) | Giải Nobel Hóa học 2023 cho những nghiên cứu tiên phong về chấm lượng tử. | 6 | ||||||||||||||||||||||
37 | Thuật ngữ | Phép phản ứng Kì 2 (19-35) | Thuật ngữ về các phép phản ứng phổ biến (oxide hóa, acid-base, v.v.) | 6 | ||||||||||||||||||||||
38 | Hóa học Hữu cơ | Những mũi tên cong (36-54) | Đại cương về các phản ứng hữu cơ | 6 | ||||||||||||||||||||||
39 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Chuyển đổi qua lại Kì 2 (55-66) | Phép đo nhiệt lượng. Phương trình nhiệt hóa học. Định luật Hess. Biến thiên enthalpy của các quá trình khác nhau. | 6 | ||||||||||||||||||||||
40 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 6 (67-84) | Nguyên tử khối. Khối lượng của các đồng vị. Liên kết trong kim loại. Dung dịch đệm. Tại sao thang đo pH lại có 14 phần? Hiệu ứng san bằng dung môi. Tại sao phenol bền nhưng enol kém bền? Dự đoán tính tan của các hợp chất hữu cơ | 6 | ||||||||||||||||||||||
41 | Cấu tạo chất | Bức tranh xác suất (4-14) | Mô hình nguyên tử hiện đại của Erwin Schrödinger. Biểu diễn cấu hình electron của các nguyên tử. Tính sóng và phase của orbital. | 7 | ||||||||||||||||||||||
42 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Cái ao ấm áp (15-24) | Quan điểm về nguồn gốc sự sống theo lí thuyết Canh Nguyên thủy. | 7 | ||||||||||||||||||||||
43 | Thuật ngữ | Hóa học Vật lí (25-45) | Thuật ngữ về lĩnh vực Hóa học Vật lí - Nhiệt động lực học. | 7 | ||||||||||||||||||||||
44 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Thiết kế tối ưu (46-56) | Giới thiệu một số dạng bảng tuần hoàn. | 7 | ||||||||||||||||||||||
45 | Hóa học Hữu cơ | Những mũi tên cong Kì 2 (57-73) | Nhiệt động lực học và động học của phản ứng hữu cơ. | 7 | ||||||||||||||||||||||
46 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 7 (74-90) | Quan điểm về sự thống nhất cách dịch cho các thuật ngữ. Nguyên lí bất định Heisenberg. Pin nhiên liệu. Tính tan của các muối ammonium. Các muối không tan thì có điện li không? Cấu trúc cộng hưởng là gì? Bàn luận tiếp về cấu trúc của HNO₃. Tính phản ứng của HNO₃. | 7 | ||||||||||||||||||||||
47 | Cấu tạo chất | Bức tranh xác suất Kì 2 (5-24) | Thuyết orbital phân tử. Sơ đồ MO của các phân tử lưỡng nguyên tử đồng hạch của nguyên tố thuộc chu kì 2. | 8 | ||||||||||||||||||||||
48 | Hóa học thực tế | Hóa học nhà bếp (25-30) | Những mẹo vặt hữu ích liên quan đến thực phẩm và nấu nướng. | 8 | ||||||||||||||||||||||
49 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Chinh phục nguyên tử (31-56) | Những kĩ thuật giúp quan sát và thao tác với các nguyên tử và phân tử (SEM, TEM, v.v.) | 8 | ||||||||||||||||||||||
50 | Thuật ngữ | Hóa học Vật lí Kì 2 (57-75) | Thuật ngữ về lĩnh vực Hóa học Vật lí - Động học hóa học. | 8 | ||||||||||||||||||||||
51 | Hóa học Hữu cơ | Hóa học lập thể (76-84) | Đại cương về hóa học lập thể. | 8 | ||||||||||||||||||||||
52 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 8 (85-106) | Electron hóa trị. Bán kính nguyên tử được định nghĩa và xác định thế nào? Các phương pháp hóa học để nhận biết halide anion. Lực acid của các hydrogen halide. Hợp chất của khí trơ. Phản ứng chlor/brom hóa alkane. Phương pháp sắc kí. | 8 | ||||||||||||||||||||||
53 | Cấu tạo chất | Trái tim công nghệ (4-26) | Tinh thể học | 9 | ||||||||||||||||||||||
54 | Giảng dạy | Hơn ngàn lời nói (27-34) | Các kí hiệu mũi tên trong Hóa học | 9 | ||||||||||||||||||||||
55 | Hóa học Hữu cơ | Trò chơi ghép hình (35-63) | Giới thiệu về phương pháp phổ hồng ngoại (IR) trong phân tích hợp chất hữu cơ | 9 | ||||||||||||||||||||||
56 | Hóa học Hữu cơ | Hóa học lập thể - Kì 2 (64-86) | Hoạt tính quang học và cấu hình của tâm thủ tính | 9 | ||||||||||||||||||||||
57 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 9 (87-101) | Xu hướng biến đổi của năng lượng ion hóa Cân bằng PTPƯ oxid hóa-khử trong dung dịch nước Nước cất và nước tinh khiết Tiêu hủy sodium dư Điều chế sulfuric acid Phản ứng tam hợp acetylene và dẫn xuất Dùng H₂O₂ để sát trùng vết thương hở Nhiệt độ sôi và nóng chảy của các alkane | 9 | ||||||||||||||||||||||
58 | Cấu tạo chất | Trái tim công nghệ - Kì 2 (4-26) | Cấu trúc của chất rắn ion | 10 | ||||||||||||||||||||||
59 | Hóa học Hữu cơ | So sánh nhiệt độ sôi (27-32) | So sánh nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ | 10 | ||||||||||||||||||||||
60 | Giảng dạy | Phép đo ý nghĩa (33-46) | Hệ thống đơn vị đo lường quốc tế | 10 | ||||||||||||||||||||||
61 | Thuật ngữ | Thế cân bằng hóa học (47-65) | Thuật ngữ về thế cân bằng hóa học | 10 | ||||||||||||||||||||||
62 | Hóa học Hữu cơ | Hóa học lập thể - Kì 3 (66-75) | Trung tuyền. Tiêu tuyền. Tâm thủ tính phi carbon | 10 | ||||||||||||||||||||||
63 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 10 (76-93) | Độ âm điện và thang độ âm điện Pauling. Quy trình sản xuất công nghiệp ammonia. Năng lượng liên kết cao bất thường của Cl₂. Phản ứng hydrogen hóa alkene. Nguyên lí của phép chụp tinh thể học tia X. Chiều của mũi tên trong cơ chế phản ứng. Vì sao vinyl và phenyl chloride rất khó phản ứng thế với NaOH? Điều chế H₂ từ Zn nguyên chất và H₂SO₄ loãng. Xử lí bỏng acid trong phòng thí nghiệm. Vì sao carbon dioxide nặng hơn không khí mà không rơi xuống đất? | 10 | ||||||||||||||||||||||
64 | Hóa học thực tế | Lăng kính hóa học - Kì 1 (4-18) | Máy pha café Đá sinh tồn và kim loại dễ cháy Túi khí xe hơi Xăng dầu và chỉ số octane Ngọn lửa bếp gas Kem lạnh Chất cản quang | 11 | ||||||||||||||||||||||
65 | Cấu tạo chất | Trái tim công nghệ - Kì 3 (19-29) | Chất rắn phân tử và mạng lưới cộng hóa trị | 11 | ||||||||||||||||||||||
66 | Hóa Lí - Hóa Sinh | Nghịch lí 3d-4s (30-37) | Mức năng lượng của 3d và 4s orbital | 11 | ||||||||||||||||||||||
67 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Lớn nhất – Nhỏ nhất (38-52) | Khám phá những kỉ lục về thông số hóa học | 11 | ||||||||||||||||||||||
68 | Hóa học Hữu cơ | Sự bất định xứ (53 - 73) | Sự giải toả electron và cấu trúc cộng hưởng | 11 | ||||||||||||||||||||||
69 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 11 (74-92) | Tính acid - base trong các bối cảnh khác nhau. Liệu có phải lúc nào kim loại cũng mang số oxide hóa dương? Hiệu suất. Độ chuyển hóa. Độ chọn lọc. Bàn về phản ứng giữa pent-2-ene và hydrogen bromide. Có nên xem tương tác giữa tinh bột và iodine là phản ứng hóa học? Dùng năng lượng liên kết để tính nhiệt phản ứng. Cơ chế phản ứng oxide hóa alkyne bằng KMnO₄. Tại sao phenol tan ít trong nước lạnh, tan tốt hơn trong nước nóng? | 11 | ||||||||||||||||||||||
70 | Hóa học thực tế | Lăng kính hóa học - Kì 2 (4-21) | Cơ chế phòng vệ của bọ xịt hơi cay Vệ sinh đồ gia dụng bằng giấm Khử trùng bể bơi bằng chlorine Bia không cồn Tàu lượn Gimli Tính siêu dẫn Vụ bê bối sữa | 12 | ||||||||||||||||||||||
71 | Cấu tạo chất | Trái tim công nghệ - Kì 4 (22-33) | Tính dẫn điện và chất bán dẫn | 12 | ||||||||||||||||||||||
72 | Giảng dạy | Liên kết ba tâm (34-42) | Vượt qua những giới hạn của thuyết liên kết hóa trị | 12 | ||||||||||||||||||||||
73 | Thông tin nghiên cứu - Lịch sử - Khác | Món quà bất ngờ (43-56) | Bước ngoặt ngẫu nhiên và những khám phá quan trọng | 12 | ||||||||||||||||||||||
74 | Thuật ngữ | Mở rộng khái niệm (57-74) | Mở rộng các thuật ngữ liên quan đến thế cân bằng hóa học | 12 | ||||||||||||||||||||||
75 | Tổng hợp | Diễn giải kiến thức SGK Kì 12 (75-90) | Số thứ tự nhóm trong bảng Tuần hoàn. Vì sao nguyên tử hydrogen trong aldehyde không thể hiện tính acid? Phản ứng iodoform còn dùng để phân biệt một số alcohol. Các yếu tố khác ảnh hưởng đến phản ứng iodoform. Tại sao phản ứng màu biuret chỉ dùng cho các phân tử có 2 liên kết peptide trở lên? Có phải mọi chất có nhóm –CH=O đều tham gia phản ứng tráng bạc? Các phép phân tích định tính nitrate ion. Nhóm hydroxy phản ứng được với những kim loại nào? Liệu có phải tất cả các nhóm –OH trong polyhydroxy alcohol đều phản ứng với sodium? | 12 | ||||||||||||||||||||||
76 | Hóa học thực tế | Lăng kính hóa học - Kì 3 (4-22) | Nên làm gì khi “bỏng” lưỡi vì ăn cay? Phân tử quả bóng Các hydrocarbon gây ung thư Hóa học về thủy tinh Bệnh thiếc Polyacetylene và các polymer dẫn điện | 13 | ||||||||||||||||||||||
77 | Cấu tạo chất | Lí thuyết đột phá (23-42) | Sự lượng tử hóa | 13 | ||||||||||||||||||||||
78 | Thuật ngữ | Mở rộng khái niệm - Kì 2 (43-51) | Phép chuẩn độ | 13 | ||||||||||||||||||||||
79 | Hóa học Hữu cơ | Đồng phân cấu dạng (52-71) | Kiến thức cơ bản về phân tích cấu dạng | 13 | ||||||||||||||||||||||
80 | Tổng hợp | Diễn giải - Kì 13 (72-84) | Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất, nhưng các đồ điện tử thường sử dụng đồng hoặc nhôm làm dây dẫn? Kẽm có phải nguyên tố chuyển tiếp? Giải thích cho cấu trúc của lưu huỳnh S₈. Mối liên hệ giữa hằng số cân bằng theo nồng độ và theo áp suất của chất khí. Trong phản ứng ester hóa, nhóm OH tách ra là của carboxylic acid hay alcohol? Tại sao acetylene cháy trong oxygen tạo thành ngọn lửa có nhiệt độ cao hơn nhiều hydrocarbon khác? Tại sao các acid béo thường có mạch không phân nhánh và số carbon chẵn? | 13 | ||||||||||||||||||||||
81 | Hóa học thực tế | Lăng kính hóa học - Kì 4 (4-20) | Hóa học về pháo hoa Bút chì mà lại chẳng có chì Hóa học nha khoa Kho báu dưới đáy biển Vòng lặp calcium | 14 | ||||||||||||||||||||||
82 | Hóa học Phân tích | Hóa học và dòng điện (21-37) | Dòng điện và pin điện hóa | 14 | ||||||||||||||||||||||
83 | Giảng dạy | Xử lí số liệu (38-54) | Một số hướng dẫn về cách xử lí số liệu | 14 | ||||||||||||||||||||||
84 | Thuật ngữ | Không thể chia nhỏ? (55-71) | Cấu trúc nguyên tử | 14 | ||||||||||||||||||||||
85 | Tổng hợp | Diễn giải - Kì 14 (72-86) | Điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Năng lượng của electron Tính acid của H₃PO₂ và H₃PO₃ CH₂Cl₂ là chất lỏng, CF₂Cl₂ lại là chất khí? Phản ứng của sodium và dung dịch copper sulfate Tính phân cực và nhóm chức Tính base của alkyl và aryl amine | 14 | ||||||||||||||||||||||
86 | Hóa học thực tế | Lăng kính Hóa học - Kì 5 (4-24) | Máy đo nồng độ cồn Khí đầm lầy và clathrate Xi măng Độ ngọt và chất tạo ngọt Gây tê và gây mê | 15 | ||||||||||||||||||||||
87 | Hóa học Phân tích | Hóa học và dòng điện - Kì 2 (25-38) | Sự ăn mòn. Sự điện phân | 15 | ||||||||||||||||||||||
88 | Hóa học Vô cơ | Hóa học phối trí (39-50) | Tổng quan về phức chất. Lí thuyết Werner. | 15 | ||||||||||||||||||||||
89 | Thuật ngữ | Xu hướng biến đổi (51-62) | Bảng tuần hoàn. | 15 | ||||||||||||||||||||||
90 | Hóa học Hữu cơ | Càng bền càng mạnh (63-78) | Tính acid của hợp chất hữu cơ | 15 | ||||||||||||||||||||||
91 | Tổng hợp | Diễn giải - Kì 15 (79-?) | 15 | |||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |