| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 40 từ 04/5/2026 - 10/5/2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (04/5) | Thứ 3 (05/5) | Thứ 4 (06/5) | Thứ 5 (07/5) | Thứ 6 (08/5) | Thứ 7 (09/5) | CN (10/5) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Thực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026 | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận | Tuần 40 xếp lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | |||||||||||||||||||||
5 | C | 3 tuần cả ngày | ||||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 42 | Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026 | Xếp tiếp lâm sàng YHCT-PHCN và Lâm sàng Bệnh chuyên khoa | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | ||||||||||||||||||||
7 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế làm bài tập chuyên đề | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | |||||||||||||||||||||||
8 | T | 18h thi Y học cổ truyền - PHCN - T 4.1 | Lâm sàng thực tập TN | |||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Lâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
10 | C | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 41 | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | |||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Lâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 (nghỉ tuần từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026) | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
12 | C | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 41 | Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
14 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3, lâm sàng Sản, lâm sàng Nhi | ||||||||||||||||||||||||
15 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL | 18h thi Sản - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | ||||||||||||||||||||||||
17 | T | 18h- TH - Sản - 5/10- BM Sản - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL | 18h- TH - Sản - 6/10- BM Sản - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Tuần 41 xếp Lâm sàng Sản | |||||||||||||||||||||||
19 | C | Tuần 49 xếp Lâm sàng Nhi | ||||||||||||||||||||||||
20 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 27/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 28/40 - Cô Quyên - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||
21 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | ||||||||||||||||||||||||
22 | T | 18h thi Sản - T 4.1 | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | 7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | Bệnh học người lớn 1 - 3/11 - BM Nội - PTHGP | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - T 6.2 | ||||||||||||||||||||
24 | C | Tin học - 23/25 -KHCB - PM | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | |||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Tin học - 23/25 -KHCB - PM | 7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | Tâm lý người bệnh y đức - 4/7 - YHCS - T 6.3 | Bệnh học người lớn 1 - 3/11 - BM Nội - PTHGP | Tuần 41 xếp lâm sàng KTĐD | |||||||||||||||||||
26 | C | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 4/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Bệnh học người lớn 1 - 3/11 - BM Nội - PTHGP | 7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | Tin học - 18/25 -KHCB - PM | Tuần 41 xếp lâm sàng KTĐD | ||||||||||||||||||||
28 | C | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 2/14 - YHCS - T 6.1 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||
30 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||
31 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||
33 | C | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||
34 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | ||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||
36 | C | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||
37 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL | ||||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 41 | |||||||||||||||||||||||
39 | C | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 42 | 0 | |||||||||||||||||||||||
40 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 27/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 28/40 - Cô Quyên - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 2/14 - YHCS - ONL | Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20 - BMĐD- ONL | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 43 | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||
41 | ĐD LT CQ K11 | S | Chờ xét TN | |||||||||||||||||||||||
42 | C | |||||||||||||||||||||||||
43 | T | |||||||||||||||||||||||||
44 | CĐK18A | S | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.2 | Ôn thi ĐDCS1 - dự kiến uần 41 | Tuần 38 xếp | |||||||||||||||||||
45 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 27/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 28/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
46 | CĐK18B | S | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ôn thi ĐDCS1 - dự kiến uần 41 | Từ TB đến CQ | ||||||||||||||||||||
47 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.3 | Tin học - 18/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||
48 | CĐK18C | S | 8h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 211- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
49 | C | Tin học - 15/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||
50 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tiếng Đức cơ bản- 37/40 - GV Mời - T 6.1 | Tiếng Đức cơ bản- 38/40 - GV Mời - T 6.1 | ||||||||||||||||||||
51 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||
52 | CĐK18F | S | Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 13/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.2 | |||||||||||||||||||||
53 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
54 | CĐK18G | S | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Ngoại ngữ cơ bản- 36/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 16/25 - KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.4 | Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | |||||||||||||||||||
55 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||
56 | CĐK18H | S | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.2 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.2 | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
57 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | Tin học - 15/25 - KHCB - PM | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||
58 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH - Dự kiến tuần 42 | |||||||||||||||||||||||
59 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||||
60 | T | TH - ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - ONL | TH - ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - ONL | 18h00 Thi Từ phân tử đến TB 19h30 Thi Từ tế bào đến cơ quan - T 4.1 | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||
61 | CĐK16A | S | Lâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/2026 | 7h30 thi HPTT - YHCT-PHCN nâng cao - PMT5 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | |||||||||||||||||||||
62 | C | Điều dưỡng cộng đồng - 4/4 - ThS Sơn - T 4.3 | HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình dự kiến tuần 39 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
63 | CĐK16B | S | Điều dưỡng cộng đồng - 4/4 - ThS Sơn - T 4.3 | |||||||||||||||||||||||
64 | C | 13h30 HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - PMT5 | Cấp cứu ngoại viện đã xong điểm | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
65 | CĐK16C | S | 8h30 Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - PMT5 | Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1 | ||||||||||||||||||||||
66 | C | HPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đình dự kiến tuần 39 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
67 | CĐK16D CLC | S | Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
68 | C | 14h30 HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - PMT5 | HPTT -Chăm sóc NB HSTC CĐ TN dự kiến tuần 39 | Đã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thi | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
69 | CĐK17A | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||
70 | C | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 6.4 | 13h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3 - PMT5 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||
71 | CĐK17B | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
72 | C | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | 13h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5 | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 4.2 | ||||||||||||||||||||
73 | CĐK17C | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||
74 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 4.2 | 14h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5 | ||||||||||||||||||||
75 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
76 | C | Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 | 13h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3 - PMT5 | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 4.2 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | ||||||||||||||||||||
77 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
78 | C | Tiếng Nhật chuyên ngành - 3/15 - Cô Yên - T 4.3 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | 14h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5 | Tiếng Nhật chuyên ngành - 4/15 - Cô Yên - T 4.3 | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - T 4.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 | |||||||||||||||||||
79 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | |||||||||||||||||||||||
80 | C | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | |||||||||||||||||||||||
81 | T | Môi Trường và Sức khỏe - 3/7 - YHCS - ONL | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 3/7 - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 5/14 - BM Sản - ONL | Chăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/14 - BM Sản - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | |||||||||||||||||||
82 | PHCN K3A | S | Lâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 10/5/2026 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||
83 | C | |||||||||||||||||||||||||
84 | PHCN K 3BCDEF TTH | S | Thực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026 | Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh | còn 45 tiết thực hành | ||||||||||||||||||||
85 | C | Ngôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Quản lý khoa Phòng VLTL-PHCN | |||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||
87 | C | |||||||||||||||||||||||||
88 | T | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 14/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 15/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 16/20 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 17/20 - BM Nội - ONL | 18h thi Phục hồi chức năng CB III - T 4.2 | ||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | |||||||||||||||||||||
90 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||
91 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 1122- KHCB - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 13/20- BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 14/20- BM Nội - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||
92 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||
93 | C | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 8/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi Dịch tễ học làm chuyên đề | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||
94 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 1122- KHCB - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONL | Ôn thi PHCNCB 1,2,3 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||
95 | PHCN K5D | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - T 4.3 | Tâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - T 6.4 | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||
96 | C | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 7/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | |||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5E | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - E 1.2 | Tâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - T 6.4 | 8h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | |||||||||||||||||||||
98 | C | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -7/10 - BMĐD | N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | ||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5F | S | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - T 4.2 | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH | TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH | Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41 | |||||||||||||||||||
100 | C | Tâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - E 3.1 | 14h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | TH ĐDCB-CCBĐ - 7/10 - BMĐD - PTH | ||||||||||||||||||||||