ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 40 từ 04/5/2026 - 10/5/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (04/5)Thứ 3 (05/5)Thứ 4 (06/5)Thứ 5 (07/5)Thứ 6 (08/5)Thứ 7 (09/5)CN (10/5)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SThực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luậnTuần 40 xếp lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
5
C3 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi PHCN dựa vào CĐ
dự kiến tuần 42
Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình
6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026
Xếp tiếp lâm sàng YHCT-PHCN và Lâm sàng Bệnh chuyên khoa5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
CNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế
làm bài tập chuyên đề
Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
8
T18h thi Y học cổ truyền - PHCN
- T 4.1
Lâm sàng thực tập TN
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42
10
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 41
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SLâm sàng bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 3 tuần cả ngày từ ngày 13/4/2026 đến ngày 10/5/2026 (nghỉ tuần từ ngày 27/4/2026 đến 03/5/2026)Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42
12
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 41
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
c
Xếp lâm sàng Bệnh học 3, lâm sàng Sản, lâm sàng Nhi
15
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL18h thi Sản - T 4.1
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
S
17
T18h- TH - Sản - 5/10- BM Sản - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL18h- TH - Sản - 6/10- BM Sản - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
STuần 41 xếp Lâm sàng Sản
19
CTuần 49 xếp Lâm sàng Nhi
20
TNgoại ngữ cơ bản - 27/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 28/40 - Cô Quyên - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONLTin học - 1/10 - KHCN - ONL
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
22
T18h thi Sản - T 4.1Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 2/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 2/7- YHCS - ONL
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
STâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.27h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5Bệnh học người lớn 1 - 3/11
- BM Nội - PTHGP
KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - T 6.2
24
CTin học - 23/25 -KHCB - PM Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.113h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
STin học - 23/25 -KHCB - PM 7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5Tâm lý người bệnh y đức - 4/7 - YHCS - T 6.3Bệnh học người lớn 1 - 3/11
- BM Nội - PTHGP
Tuần 41 xếp lâm sàng KTĐD
26
CKNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 4/14 - YHCS - T 6.1
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
SBệnh học người lớn 1 - 3/11
- BM Nội - PTHGP
7h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5Tin học - 18/25 -KHCB - PM Tuần 41 xếp lâm sàng KTĐD
28
CKNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 2/14 - YHCS - T 6.1KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
31
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL
Tuần 40 xếp tiếp
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
33
CKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
34
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
36
CKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
37
TNgoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 6/11 - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 7/11 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 41
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 42
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 27/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 28/40 - Cô Quyên - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 2/14 - YHCS - ONLKỹ thuật điều dưỡng - 12/20 - BMĐD- ONLÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 43Tin học - 1/25 - KHCN - ONL
41
ĐD LT CQ
K11
SChờ xét TN
42
C
43
T
44
CĐK18ASTin học - 17/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.2Ôn thi ĐDCS1 - dự kiến uần 41Tuần 38 xếp
45
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1Ngoại ngữ cơ bản- 27/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 28/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
Tâm lý người bệnh - Y đức
- 1/8- YHCS - T 6.1
46
CĐK18BSKNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi ĐDCS1 - dự kiến uần 41Từ TB đến CQ
47
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.3Tin học - 18/25 -KHCB - PM
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
18ABCDEFFGHxong buổi 1
48
CĐK18C
S8h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 211- BM Nội - E 1.2
49
CTin học - 15/25 -KHCB - PM N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1
50
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
SKNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3
Tiếng Đức cơ bản- 37/40 -
GV Mời - T 6.1
Tiếng Đức cơ bản- 38/40 -
GV Mời - T 6.1
51
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3Tin học - 11/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 11/25 -KHCB - PM
52
CĐK18F SNgoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 13/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.2
53
CNgoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 1.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
54
CĐK18GSN1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 36/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 16/25 - KHCB - PMChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - T 6.4Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
55
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - E 1.1KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
56
CĐK18HSKNGT - GDSK- 3/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.2 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.2
Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp
57
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 1/30 - BMĐD - PTH T3Tin học - 17/25 -KHCB - PM Tin học - 15/25 - KHCB - PM
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
58
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH - Dự kiến tuần 42
59
C
Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL
60
TTH - ĐDCS 1 - 16/20 - BMĐD - ONLTâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 17/20 - BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - ONL18h00 Thi Từ phân tử đến TB
19h30 Thi Từ tế bào đến cơ quan
- T 4.1
Tin học - 1/25 - KHCN - ONL
61
CĐK16ASLâm sàng HPTT- HPTT - 4 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 13/4/2026 đến ngày 26/4/2026 và từ ngày 04/5/2026 đến ngày 17/5/20267h30 thi HPTT - YHCT-PHCN nâng cao - PMT5Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
62
CĐiều dưỡng cộng đồng - 4/4
- ThS Sơn - T 4.3
HPTC - Chăm sóc sức khỏe gia đình dự kiến tuần 39Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
63
CĐK16BSĐiều dưỡng cộng đồng - 4/4
- ThS Sơn - T 4.3
64
C13h30 HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - PMT5Cấp cứu ngoại viện đã xong điểmCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
65
CĐK16C
S8h30 Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - PMT5Tuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
66
CHPTT - Chăm sóc sức khỏe gia đình
dự kiến tuần 39
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
67
CĐK16D
CLC
STuần tới xếp tiếp Điều dưỡng Cộng đồng - 2/4 - Thầy Sơn -E 1.1
68
C14h30 HPTT- Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - PMT5HPTT -Chăm sóc NB HSTC CĐ TN
dự kiến tuần 39
Đã xong môn Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- chờ thiCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
69
CĐK17ASLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026Chăm sóc sk Phụ nữ - 4/4 - BM Sản - T 6.1
70
CChăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 6.4
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 6.413h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3 - PMT5 Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH
71
CĐK17BSLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
72
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 3/7 - BM Nội - T 6.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH13h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5 Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 4.2
73
CĐK17C
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2
74
CNgoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTHChăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 6.4
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 4.214h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5
75
CĐK17D
Tiếng Đức
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
76
CChăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTHChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 13h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3 - PMT5 Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi
- T 4.2
Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
77
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
78
CTiếng Nhật chuyên ngành
- 3/15 - Cô Yên - T 4.3
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH14h30 thi Chăm sóc SK người lớn 3- PMT5 Tiếng Nhật chuyên ngành
- 4/15 - Cô Yên - T 4.3
Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- T 4.3
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2
79
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
80
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3
81
TMôi Trường và Sức khỏe - 3/7 - YHCS - ONLChăm sóc NB CK Hệ Nội - 3/7 - ONLChăm sóc sk Phụ nữ - 5/14 - BM Sản
- ONL
Chăm sóc sk trẻ em - 3/7 - BM Nhi
- ONL
Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/14 - BM Sản
- ONL
Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
82
PHCN K3ASLâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 10/5/2026 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
83
C
84
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
85
CNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
87
C
88
TTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 14/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 15/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 16/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 17/20
- BM Nội - ONL
18h thi Phục hồi chức năng CB III -
T 4.2
89
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản III Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
90
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học
91
TNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 1122- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 13/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 14/20- BM Nội - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Tin học
93
CTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 8/20 - BM Nội - ONLÔn thi Dịch tễ học làm chuyên đềÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
94
TNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Chính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 1122- KHCB - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONLÔn thi PHCNCB 1,2,3Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
95
PHCN K5DSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - T 4.3Tâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - T 6.4 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH
96
C N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 7/10 - BMĐD - PTH Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
97
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - E 1.2Tâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - T 6.48h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
98
C N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ -7/10 - BMĐD N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
99
PHCN K5FS N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTHKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 11/14 - T 4.2N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTHTH ĐDCB-CCBĐ - 8/10 - BMĐD - PTH Ôn thi môi trường sức khỏe dự kiến tuần 41
100
CTâm lý người bệnh Y đức - 4/8 - YHCS - E 3.114h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5TH ĐDCB-CCBĐ - 7/10 - BMĐD - PTH