ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
2
Khoản mục chi phíĐịnh mức cho áo phôngThực tế áo phông (VNĐ)
Chênh lệch áo phông (VNĐ)
Định mức cho quần jeans
Thực tế quần jeans (VNĐ)
Chênh lệch quần jeans (VNĐ)
3
1. Chi phí dở dang đầu kỳ1.000.000900.000-100.0001.500.0001.400.000-100.000
4
2. Nguyên vật liệu trực tiếp
5
- Vải (m2)20.000.00019.800.000-200.00030.000.00031.000.000+1.000.000
6
- Phụ kiện (khóa, nút, chỉ)2.500.0002.400.000-100.0003.500.0003.700.000+200.000
7
3. Nhân công trực tiếp
8
- Lao động chính (giờ công)5.000.0005.200.000+200.0007.500.0007.300.000-200.000
9
- Lao động phụ (giờ công)1.500.0001.600.000+100.0002.500.0002.400.000-100.000
10
4. Chi phí sản xuất chung
11
- Điện, nước1.800.0001.900.000+100.0002.500.0002.400.000-100.000
12
- Khấu hao máy móc3.000.0003.100.000+100.0004.000.0004.000.0000
13
- Chi phí bảo trì500.000450.000-50.000800.000850.000+50.000
14
5. Chi phí dở dang cuối kỳ-900.000-850.000+50.000-1.400.000-1.500.000+100.000
15
6. Tổng chi phí sản xuất hoàn thành33.900.00034.050.000+150.00050.400.00051.550.000+1.150.000
16
7. Số lượng sản phẩm hoàn thành1.0001.000500500
17
8. Giá thành đơn vị (VNĐ)33.90034.050100.800103.100
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100