ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phòng kinh doanh
2
Định biên11221
3
Bằng cấpĐHĐHĐHTCTC
4
Chuyên mônKinh tếKỹ thuật/Kinh tếMarketingKinh tếKinh tế
5
Kiến thứcQuản lýQuản lýMarketingKinh doanhThống kê
6
Kinh nghiệm
(năm)
53222
7
Ma trận chức năng - chức danh Phòng kinh doanh
8
Mảng công việc chính của công tyChức năngMảng công việc phòngTrường phòng Kinh doanhPhó phòng Kinh doanhNV MarketingNV Kinh doanhNV Thống kê
9
Chiến lược SXKDT
thông tin, hỗ trợ
10
Phát triển QH cổ đông
11
Phát triển quan hệ khách hàngT
thông tin, hỗ trợ
12
Điều hành hoạt động doanh nghiệpĐiều hành phòngC/Q
13
Phát triển KDQuảng bá thương hiệu, Ptriển SP mới, Ncứu T.trường)Lập và thực hiện kế hoạch quảng bá thương hiệuQC
Lập và triển khai thực hiện kế hoạch
14
Quan hệ công chúngLập và triển khai thực hiện kế hoạch quan hệ công chúngQC
Lập và triển khai thực hiện kế hoạch
15
Mua-BánNghiên cứu thị trường và cạnh tranhT
thông tin, hỗ trợ
Q
C
Đề xuất mở rộng thị trường và giải pháp cạnh tranh

16
Lập Kế hoạch SXChăm sóc khách hàng, giải quyết khiếu nạiQC
Lên kế hoạch và triển khai tthực hiện
17
Lập Kế hoạchTheo dõi thực hiện KHTổng hợp nhu cầu khách hàngQT
cung cấp thông tin thị trường
C
thông tin từ đơn đặt hàng
18
Đàm phán các loại HĐ Xác định tồn khoC/Q
tổng hợp thông tin từ Kho và chi nhánh
19
Quản lý hợp đồngLập kế hoạch mua - bán nguyên liệuQC
lập kế hoạch
20
Mua-Bán NLChế biến nguyên liệuMua - Bán nguyên liệu trong nướcC
Đàm phán, ký hợp đồng
T
Giao nhận
T
Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng, xuất hóa đơn GTGT
21
Mua bán NL Sản xuất Xuất khẩu
22
Chế biếnBán (tại cty)Công thức phối chế biến nguyên liệu của công ty
23
Thu tiền & QL nợ phải thuGia công xuất khẩu
24
Quản lý KQ KDTổng kết Kết quả SXKDThông tin công nợ khách hàng
25
Quản lý sử dụng vốn và dòng tiềnTổng hợp kết quả kinh doanh
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100