ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ QUẢNG NAM
2
BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM
3
4
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC HOÁ CHẤT HUYẾT HỌC NĂM 2025-2026 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG - BV ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam)
5
6
STTTên mặt hàng Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn chất lượngĐơn vị
tính
Số lượng đề xuấtHoá chất theo phần (lô)
7
1. Gói Hoá chất định nhóm máu (02MH)
8
1Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ CGelcard dùng cho test Coombs trực tiếp và gián tiếp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, phản ứng chéo, autocontrol.
- TCCL: ISO
card48.000Gói Hoá chất định nhóm máu
9
2Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự độngMột dung dịch có nồng độ ion thấp trong dung môi natri clorid, phù hợp để sử dụng trong các xét nghiệm phản ứng hòa hợp dùng để pha loãng hồng cầu
- TCCL: ISO
ml10.000Gói Hoá chất định nhóm máu
10
2. Gói Gelcard tự động (09MH)
11
3Bộ kit định danh kháng thể bất thườngThành phần: Chứa hỗn dịch tế bào hồng cầu người nhóm máu O. Sản phẩm đã sẵn sàng để sử dụng. Tính năng: Định danh kháng thể bất thường.ml550Gói Gelcard tự động
12
4Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thườngThành phần: Chứa hỗn dịch tế bào hồng cầu người nhóm máu O. Sản phẩm đã sẵn sàng để sử dụng. Tính năng: Sàng lọc kháng thể bất thườngml30.000Gói Gelcard tự động
13
5Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự độngDung dịch được sử dụng để rửa hệ thống chất lỏng và đầu dò trong máy phân tích nhóm máu. ml54.000Gói Gelcard tự động
14
6Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự độngDung dịch được sử dụng để rửa hệ thống chất lỏng và đầu dò trong máy phân tích nhóm máu.ml108.000Gói Gelcard tự động
15
7Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫuGelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu.card10.000Gói Gelcard tự động
16
8Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫuGelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu.card10.000Gói Gelcard tự động
17
9Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ CGelcard ≥ 8 giếng, môi trường nước muối và enzyme, dùng cho phản ứng chéo, autocontrol, định nhóm ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫucard18.000Gói Gelcard tự động
18
10Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếpGelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu và xét nghiệm coombs trực tiếp dành riêng cho trẻ sơ sinh.card1.000Gói Gelcard tự động
19
11Hồng cầu mẫuBộ hồng cầu mẫu gồm 2 lọ A1 và B dùng cho định nhóm máu ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫuml3.600Gói Gelcard tự động
20
3. Gói Hóa chất điện di (12MH)
21
12Cốc thuốc thử Cốc đựng hóa chất phản ứng cho các xét nghiệm điện di mao quản trên hệ thống điện di 2 đầu di.
Một cốc thuốc thử được dùng để phân tích 2 mẫu.
TCCL: ISO
Cái10Gói Hóa chất điện di
22
13Dung dịch khử khuẩnDung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion dùng để súc rửa mao quản trong hệ thống tự động điện di mao quản.ml50Gói Hóa chất điện di
23
14Dung dịch rửa điện di mao quảnDung dịch rửa các mao quản cho các xét nghiệm điện di mao quản
ml1.500Gói Hóa chất điện di
24
15Dung dịch rửa kim Hóa chất vệ sinh đầu dò mẫu trên thiết bị tự động điện di mao quản 2 đầu di.ml250Gói Hóa chất điện di
25
16Hóa chất điện di mao quản Hb Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) thông qua công nghệ điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm trên hệ thống 2 đầu di.ml27.000Gói Hóa chất điện di
26
17Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di)Bộ hóa chất phân tách huyết thanh người trong dung dịch đệm kiềm bằng phương pháp điện di mao quản 2 đầu di. Protein huyết thanh thông thường sẽ tách thành 6 phần chính.ml12.600Gói Hóa chất điện di
27
18Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thườngHuyết thanh kiểm chuẩn bình thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng protein, lipoprotein, cholesterol và apolopoprotein trong huyết thanh người bằng quy trình điện diml20Gói Hóa chất điện di
28
19Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng GammaHuyết thanh kiểm chuẩn với mức cao gamma để kiểm soát chất lượng định lượng điện di của protein huyết thanh ml20Gói Hóa chất điện di
29
20Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSCChất kiểm chuẩn để kiểm soát chất lượng phân tách điện di huyết sắc tố ở người, có huyết sắc tố A và F bình thường, huyết sắc tố S và C bất thường.ml4Gói Hóa chất điện di
30
21Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lýChất kiểm chuẩn cho Hb A2 bất thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 ở người bằng quy trình điện di ml16Gói Hóa chất điện di
31
22Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thườngChất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 và để đối chứng sự di chuyển của huyết sắc tố trong quy trình điện diml48Gói Hóa chất điện di
32
23Ống chiết kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quảnỐng và nắp để chiết tách mẫu kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quản
Hộp6Gói Hóa chất điện di
33
4. Gói Hoá chất Đông máu (16MH)
34
24Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTTHóa chất Calcium Chloride bổ sung trong các xét nghiệm đông máu APTT
- TCCL: ISO
ml3.750Gói Hoá chất Đông máu
35
25Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D - DimerHoá chất đánh giá độ chính xác của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và bệnh lý.
- TCCL: ISO
ml120Gói Hoá chất Đông máu
36
26Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1Hoá chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu APTT, PT.
- TCCL: ISO
ml480Gói Hoá chất Đông máu
37
27Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu APTT, PT.
- TCCL: ISO
ml480Gói Hoá chất Đông máu
38
28Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máuSử dung để hiệu chuẩn các xét nghiệm Heparin (UFH và LMWH) bằng phương pháp so màu anti-Xa
ml40Gói Hoá chất Đông máu
39
29Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-DimerHoá chất dùng để định lượng D-Dimer trong huyết tương
- TCCL: ISO
ml360Gói Hoá chất Đông máu
40
30Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự độngHóa chất định lượng Fibrinogen trên máy đông máu tự động
- TCCL: ISO
ml3.200Gói Hoá chất Đông máu
41
31Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự độngHóa chất dùng để xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT) trên máy tự động
- TCCL: ISO
ml11.520Gói Hoá chất Đông máu
42
32Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)Hoá chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
- TCCL: ISO
ml3.000Gói Hoá chất Đông máu
43
33Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, PlasminogenSử dụng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen
- TCCL: ISO
ml180Gói Hoá chất Đông máu
44
34Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng FibrinogenDung dịch pha loãng trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy xét nghiệm đông máu tự động.
- TCCL: ISO
ml10.500Gói Hoá chất Đông máu
45
35Hoá chất rửa máy đông máu loại ISử dụng để rửa kim trên máy đông máu tự động.
- TCCL: ISO
ml12.000Gói Hoá chất Đông máu
46
36Hoá chất rửa máy đông máu loại IISử dụng để rửa kim trên máy đông máu tự động.
- TCCL: ISO
ml10.000Gói Hoá chất Đông máu
47
37Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông HeparinHóa chất cho xét nghiệm theo dõi Heparin phương pháp so màu dựa trên phương pháp anti-Xa.ml432Gói Hoá chất Đông máu
48
38Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máuCóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng. cái90.000Gói Hoá chất Đông máu
49
39Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm Heparin LMWH bằng phương pháp so màu anti-Xa.ml48Gói Hoá chất Đông máu
50
5. Gói Hoá chất Đông máu đo từ (10MH)
51
40Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự độngDung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động - TCCL: ISOml720.000Gói Hoá chất Đông máu đo từ
52
41Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máuDung dịch Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) - TCCL: ISOml6.480Gói Hoá chất Đông máu đo từ
53
42Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy và một số xét nghiệm đặc biệt Huyết tương người có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISOml720Gói Hoá chất Đông máu đo từ
54
43Hóa chất xét nghiệm FibrinogenHóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi và có chứa một chất ức chế đặc hiệu - TCCL: ISOml3.360Gói Hoá chất Đông máu đo từ
55
44Dung dịch pha loãng mẫu đông máuDung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu - TCCL: ISOml10.800Gói Hoá chất Đông máu đo từ
56
45Hóa chất xét nghiệm PTHóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động - TCCL: ISOml9.000Gói Hoá chất Đông máu đo từ
57
46Hóa chất xét nghiệm APTT Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương - TCCL: ISOml9.000Gói Hoá chất Đông máu đo từ
58
47Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự độngHóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động - TCCL: ISOml15.840Gói Hoá chất Đông máu đo từ
59
48Huyết tương mẫu người bình thường dạng đông khô dùng cho máy đông máu tự độngHuyết tương hiệu chuẩn dạng đông khô có nồng độ biết trước các chỉ số cho các thông số xét nghiệm đông máu - TCCL: ISOml48Gói Hoá chất Đông máu đo từ
60
49Cóng đo xét nghiệm đông máu cơ từ cho máy tự độngCuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trongCái90.000Gói Hoá chất Đông máu đo từ
61
6. Gói Hoá chất Đông máu tự động (14MH)
62
50Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máuHóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu.
- TCCL: ISO
ml7.000Gói Hoá chất Đông máu tự động
63
51Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự độngHóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng Lỏng.
- TCCL: ISO
ml75.000Gói Hoá chất Đông máu tự động
64
52Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự độngHóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động.
- TCCL: ISO
ml4.500Gói Hoá chất Đông máu tự động
65
53Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường.
- TCCL: ISO
ml360Gói Hoá chất Đông máu tự động
66
54Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố,yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C.
- TCCL: ISO
ml240Gói Hoá chất Đông máu tự động
67
55Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máuHóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride.
- TCCL: ISO
ml4.500Gói Hoá chất Đông máu tự động
68
56Hóa chất dùng để XN định lượng D-DimerHóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer
- TCCL: ISO
ml480Gói Hoá chất Đông máu tự động
69
57Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dải đo bình thường và dải đo bất thường.
- TCCL: ISO
ml60Gói Hoá chất Đông máu tự động
70
58Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự độngHóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động.
- TCCL: ISO
ml600.000Gói Hoá chất Đông máu tự động
71
59Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss.
- TCCL: ISO
ml3.000Gói Hoá chất Đông máu tự động
72
60Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu.
- TCCL: ISO
ml360Gói Hoá chất Đông máu tự động
73
61Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máuHóa chất dùng để kiểm chuẩn mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu.
- TCCL: ISO
ml360Gói Hoá chất Đông máu tự động
74
62Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máuHóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT
- TCCL: ISO
ml24.000Gói Hoá chất Đông máu tự động
75
63Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự độngCóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động.Cái91.200Gói Hoá chất Đông máu tự động
76
7. Gói Hóa chất hóa phát quang (14MH)
77
64Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang MaiChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu.ml112Gói Hóa chất hóa phát quang
78
65Chất mồi phản ứngDạng dung dịch. Thành phần: chất xúc tác, dung dịch natri hydroxid 4%, Hydrogen peroxid 0.12%ml62.100Gói Hóa chất hóa phát quang
79
66Cóng phản ứngCóng phản ứngcái72.000Gói Hóa chất hóa phát quang
80
67Đầu côn dùng một lầnĐầu côn dùng một lầncái69.120Gói Hóa chất hóa phát quang
81
68Dung dịch kiểm tra hệ thốngDạng bột đông khôml576Gói Hóa chất hóa phát quang
82
69Dung dịch kiểm tra hệ thống, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịchThành phần: dung dịch natri hypocloritml840Gói Hóa chất hóa phát quang
83
70Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm miễn dịchThành phần: Dung dịch đệm phosphate, < 0,1% natri azideml162.000Gói Hóa chất hóa phát quang
84
71Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HCVChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu.ml104Gói Hóa chất hóa phát quang
85
72Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAgChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu.ml112Gói Hóa chất hóa phát quang
86
73Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIVChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu.ml108Gói Hóa chất hóa phát quang
87
74Thuốc thử xét nghiệm HBsAgDùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu.test10.000Gói Hóa chất hóa phát quang
88
75Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIVDùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu.test10.000Gói Hóa chất hóa phát quang
89
76Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang MaiDùng để định tính các kháng thể kháng Giang Mai trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu.
test10.000Gói Hóa chất hóa phát quang
90
77Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCVDùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu.test10.000Gói Hóa chất hóa phát quang
91
8. Gói Hoá chất Huyết học (10MH)
92
78Hóa chất nhuộm các thành phần bạch cầuSử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes.
- TCCL: ISO
ml5.460Gói Hoá chất Huyết học
93
79Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa basoSử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân.
- TCCL: ISO
ml3.280Gói Hoá chất Huyết học
94
80Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit Sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes.
- TCCL: ISO
lít600Gói Hoá chất Huyết học
95
81Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ưa baso và hồng cầu nhânSử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân.
- TCCL: ISO
lít300Gói Hoá chất Huyết học
96
82Dung dịch pha loãng cho máy huyết học tự độngDung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học tự động. Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu.
- TCCL: ISO
Lít10.000Gói Hoá chất Huyết học
97
83Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học tự độngDung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống
- TCCL: ISO
ml1.920Gói Hoá chất Huyết học
98
84Dung dịch ly giải hồng cầu để đo nồng độ HemoglobinHóa chất dùng để đo nồng độ hemoglobin trong máu bằng máy huyết học.
- TCCL: ISO
ml147.000Gói Hoá chất Huyết học
99
85Hóa chất nội kiểm cho máu toàn phần mức thấpHóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu mức thấp, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học.
- TCCL: ISO
ml150Gói Hoá chất Huyết học
100
86Hóa chất nội kiểm cho máu toàn phần mức bình thườngHóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu mức bình thường, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học.
- TCCL: ISO
ml150Gói Hoá chất Huyết học