| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ QUẢNG NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC 1: DANH MỤC HOÁ CHẤT HUYẾT HỌC NĂM 2025-2026 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM (Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG - BV ngày tháng năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng đề xuất | Hoá chất theo phần (lô) | ||||||||||||||||||||
7 | 1. Gói Hoá chất định nhóm máu (02MH) | |||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | Gelcard dùng cho test Coombs trực tiếp và gián tiếp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, phản ứng chéo, autocontrol. - TCCL: ISO | card | 48.000 | Gói Hoá chất định nhóm máu | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | Một dung dịch có nồng độ ion thấp trong dung môi natri clorid, phù hợp để sử dụng trong các xét nghiệm phản ứng hòa hợp dùng để pha loãng hồng cầu - TCCL: ISO | ml | 10.000 | Gói Hoá chất định nhóm máu | ||||||||||||||||||||
10 | 2. Gói Gelcard tự động (09MH) | |||||||||||||||||||||||||
11 | 3 | Bộ kit định danh kháng thể bất thường | Thành phần: Chứa hỗn dịch tế bào hồng cầu người nhóm máu O. Sản phẩm đã sẵn sàng để sử dụng. Tính năng: Định danh kháng thể bất thường. | ml | 550 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
12 | 4 | Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | Thành phần: Chứa hỗn dịch tế bào hồng cầu người nhóm máu O. Sản phẩm đã sẵn sàng để sử dụng. Tính năng: Sàng lọc kháng thể bất thường | ml | 30.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
13 | 5 | Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | Dung dịch được sử dụng để rửa hệ thống chất lỏng và đầu dò trong máy phân tích nhóm máu. | ml | 54.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
14 | 6 | Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | Dung dịch được sử dụng để rửa hệ thống chất lỏng và đầu dò trong máy phân tích nhóm máu. | ml | 108.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
15 | 7 | Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | Gelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu. | card | 10.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | Gelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu. | card | 10.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
17 | 9 | Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | Gelcard ≥ 8 giếng, môi trường nước muối và enzyme, dùng cho phản ứng chéo, autocontrol, định nhóm ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫu | card | 18.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
18 | 10 | Gelcard xét nghiệm nhóm máu trẻ sơ sinh và Coombs trực tiếp | Gelcard ≥ 8 giếng, định nhóm ABO và Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu và xét nghiệm coombs trực tiếp dành riêng cho trẻ sơ sinh. | card | 1.000 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
19 | 11 | Hồng cầu mẫu | Bộ hồng cầu mẫu gồm 2 lọ A1 và B dùng cho định nhóm máu ABO bằng phương pháp hồng cầu mẫu | ml | 3.600 | Gói Gelcard tự động | ||||||||||||||||||||
20 | 3. Gói Hóa chất điện di (12MH) | |||||||||||||||||||||||||
21 | 12 | Cốc thuốc thử | Cốc đựng hóa chất phản ứng cho các xét nghiệm điện di mao quản trên hệ thống điện di 2 đầu di. Một cốc thuốc thử được dùng để phân tích 2 mẫu. TCCL: ISO | Cái | 10 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
22 | 13 | Dung dịch khử khuẩn | Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion dùng để súc rửa mao quản trong hệ thống tự động điện di mao quản. | ml | 50 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
23 | 14 | Dung dịch rửa điện di mao quản | Dung dịch rửa các mao quản cho các xét nghiệm điện di mao quản | ml | 1.500 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
24 | 15 | Dung dịch rửa kim | Hóa chất vệ sinh đầu dò mẫu trên thiết bị tự động điện di mao quản 2 đầu di. | ml | 250 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
25 | 16 | Hóa chất điện di mao quản Hb | Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) thông qua công nghệ điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm trên hệ thống 2 đầu di. | ml | 27.000 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
26 | 17 | Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di) | Bộ hóa chất phân tách huyết thanh người trong dung dịch đệm kiềm bằng phương pháp điện di mao quản 2 đầu di. Protein huyết thanh thông thường sẽ tách thành 6 phần chính. | ml | 12.600 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
27 | 18 | Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường | Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng protein, lipoprotein, cholesterol và apolopoprotein trong huyết thanh người bằng quy trình điện di | ml | 20 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
28 | 19 | Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma | Huyết thanh kiểm chuẩn với mức cao gamma để kiểm soát chất lượng định lượng điện di của protein huyết thanh | ml | 20 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
29 | 20 | Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC | Chất kiểm chuẩn để kiểm soát chất lượng phân tách điện di huyết sắc tố ở người, có huyết sắc tố A và F bình thường, huyết sắc tố S và C bất thường. | ml | 4 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
30 | 21 | Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý | Chất kiểm chuẩn cho Hb A2 bất thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 ở người bằng quy trình điện di | ml | 16 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
31 | 22 | Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường | Chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 và để đối chứng sự di chuyển của huyết sắc tố trong quy trình điện di | ml | 48 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
32 | 23 | Ống chiết kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quản | Ống và nắp để chiết tách mẫu kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quản | Hộp | 6 | Gói Hóa chất điện di | ||||||||||||||||||||
33 | 4. Gói Hoá chất Đông máu (16MH) | |||||||||||||||||||||||||
34 | 24 | Hóa chất Calcium Chloride hổ trợ cho xét nghiệm APTT | Hóa chất Calcium Chloride bổ sung trong các xét nghiệm đông máu APTT - TCCL: ISO | ml | 3.750 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
35 | 25 | Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D - Dimer | Hoá chất đánh giá độ chính xác của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và bệnh lý. - TCCL: ISO | ml | 120 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
36 | 26 | Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 1 | Hoá chất dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu APTT, PT. - TCCL: ISO | ml | 480 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
37 | 27 | Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu mức 2 | Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu APTT, PT. - TCCL: ISO | ml | 480 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
38 | 28 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Heparin đông máu | Sử dung để hiệu chuẩn các xét nghiệm Heparin (UFH và LMWH) bằng phương pháp so màu anti-Xa | ml | 40 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
39 | 29 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | Hoá chất dùng để định lượng D-Dimer trong huyết tương - TCCL: ISO | ml | 360 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
40 | 30 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen máy đông máu tự động | Hóa chất định lượng Fibrinogen trên máy đông máu tự động - TCCL: ISO | ml | 3.200 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
41 | 31 | Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) cho máy đông máu tự động | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT) trên máy tự động - TCCL: ISO | ml | 11.520 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
42 | 32 | Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | Hoá chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - TCCL: ISO | ml | 3.000 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
43 | 33 | Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen | Sử dụng để kiểm chuẩn cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen - TCCL: ISO | ml | 180 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
44 | 34 | Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen | Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen trên máy xét nghiệm đông máu tự động. - TCCL: ISO | ml | 10.500 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
45 | 35 | Hoá chất rửa máy đông máu loại I | Sử dụng để rửa kim trên máy đông máu tự động. - TCCL: ISO | ml | 12.000 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
46 | 36 | Hoá chất rửa máy đông máu loại II | Sử dụng để rửa kim trên máy đông máu tự động. - TCCL: ISO | ml | 10.000 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
47 | 37 | Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin | Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi Heparin phương pháp so màu dựa trên phương pháp anti-Xa. | ml | 432 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
48 | 38 | Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu | Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng. | cái | 90.000 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
49 | 39 | Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp | Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm Heparin LMWH bằng phương pháp so màu anti-Xa. | ml | 48 | Gói Hoá chất Đông máu | ||||||||||||||||||||
50 | 5. Gói Hoá chất Đông máu đo từ (10MH) | |||||||||||||||||||||||||
51 | 40 | Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động - TCCL: ISO | ml | 720.000 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
52 | 41 | Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu | Dung dịch Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) - TCCL: ISO | ml | 6.480 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
53 | 42 | Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy và một số xét nghiệm đặc biệt | Huyết tương người có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau - TCCL: ISO | ml | 720 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
54 | 43 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi và có chứa một chất ức chế đặc hiệu - TCCL: ISO | ml | 3.360 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
55 | 44 | Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu - TCCL: ISO | ml | 10.800 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
56 | 45 | Hóa chất xét nghiệm PT | Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động - TCCL: ISO | ml | 9.000 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
57 | 46 | Hóa chất xét nghiệm APTT | Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương - TCCL: ISO | ml | 9.000 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
58 | 47 | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động - TCCL: ISO | ml | 15.840 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
59 | 48 | Huyết tương mẫu người bình thường dạng đông khô dùng cho máy đông máu tự động | Huyết tương hiệu chuẩn dạng đông khô có nồng độ biết trước các chỉ số cho các thông số xét nghiệm đông máu - TCCL: ISO | ml | 48 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
60 | 49 | Cóng đo xét nghiệm đông máu cơ từ cho máy tự động | Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong | Cái | 90.000 | Gói Hoá chất Đông máu đo từ | ||||||||||||||||||||
61 | 6. Gói Hoá chất Đông máu tự động (14MH) | |||||||||||||||||||||||||
62 | 50 | Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. - TCCL: ISO | ml | 7.000 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
63 | 51 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng Lỏng. - TCCL: ISO | ml | 75.000 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
64 | 52 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. - TCCL: ISO | ml | 4.500 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
65 | 53 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường. - TCCL: ISO | ml | 360 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
66 | 54 | Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố,yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. - TCCL: ISO | ml | 240 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
67 | 55 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. - TCCL: ISO | ml | 4.500 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
68 | 56 | Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer - TCCL: ISO | ml | 480 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
69 | 57 | Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dải đo bình thường và dải đo bất thường. - TCCL: ISO | ml | 60 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
70 | 58 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. - TCCL: ISO | ml | 600.000 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
71 | 59 | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. - TCCL: ISO | ml | 3.000 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
72 | 60 | Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu. - TCCL: ISO | ml | 360 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
73 | 61 | Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu. - TCCL: ISO | ml | 360 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
74 | 62 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT - TCCL: ISO | ml | 24.000 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
75 | 63 | Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. | Cái | 91.200 | Gói Hoá chất Đông máu tự động | ||||||||||||||||||||
76 | 7. Gói Hóa chất hóa phát quang (14MH) | |||||||||||||||||||||||||
77 | 64 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu. | ml | 112 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
78 | 65 | Chất mồi phản ứng | Dạng dung dịch. Thành phần: chất xúc tác, dung dịch natri hydroxid 4%, Hydrogen peroxid 0.12% | ml | 62.100 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
79 | 66 | Cóng phản ứng | Cóng phản ứng | cái | 72.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
80 | 67 | Đầu côn dùng một lần | Đầu côn dùng một lần | cái | 69.120 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
81 | 68 | Dung dịch kiểm tra hệ thống | Dạng bột đông khô | ml | 576 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
82 | 69 | Dung dịch kiểm tra hệ thống, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | Thành phần: dung dịch natri hypoclorit | ml | 840 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
83 | 70 | Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm miễn dịch | Thành phần: Dung dịch đệm phosphate, < 0,1% natri azide | ml | 162.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
84 | 71 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HCV | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu. | ml | 104 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
85 | 72 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu. | ml | 112 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
86 | 73 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV. Dạng dung dịch. Có chỉ định trong sàng lọc máu. | ml | 108 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
87 | 74 | Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | Dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu. | test | 10.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
88 | 75 | Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | Dùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu. | test | 10.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
89 | 76 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang Mai | Dùng để định tính các kháng thể kháng Giang Mai trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu. | test | 10.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
90 | 77 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | Dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Có chỉ định dùng trong sàng lọc máu. | test | 10.000 | Gói Hóa chất hóa phát quang | ||||||||||||||||||||
91 | 8. Gói Hoá chất Huyết học (10MH) | |||||||||||||||||||||||||
92 | 78 | Hóa chất nhuộm các thành phần bạch cầu | Sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes. - TCCL: ISO | ml | 5.460 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
93 | 79 | Hóa chất nhuộm nhân để xác định các tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân và bạch cầu ưa baso | Sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân. - TCCL: ISO | ml | 3.280 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
94 | 80 | Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | Sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes. - TCCL: ISO | lít | 600 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
95 | 81 | Dung dịch ly giải dùng đếm số lượng bạch cầu, bạch cầu ưa baso và hồng cầu nhân | Sử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân. - TCCL: ISO | lít | 300 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
96 | 82 | Dung dịch pha loãng cho máy huyết học tự động | Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học tự động. Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu. - TCCL: ISO | Lít | 10.000 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
97 | 83 | Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học tự động | Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống - TCCL: ISO | ml | 1.920 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
98 | 84 | Dung dịch ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin | Hóa chất dùng để đo nồng độ hemoglobin trong máu bằng máy huyết học. - TCCL: ISO | ml | 147.000 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
99 | 85 | Hóa chất nội kiểm cho máu toàn phần mức thấp | Hóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu mức thấp, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học. - TCCL: ISO | ml | 150 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||
100 | 86 | Hóa chất nội kiểm cho máu toàn phần mức bình thường | Hóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu mức bình thường, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học. - TCCL: ISO | ml | 150 | Gói Hoá chất Huyết học | ||||||||||||||||||||