ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG
2
( Trị số tiêu chuẩn )
3
4
Quy đổi
5
STTTên vật liệu, sản phẩmTrọng lượngĐơn vịSTTVật liệuTTTCĐơn vịHệ số
vượt tải
TTTCHệ số
vượt tải
6
1Cát nhỏ ( cát đen )1.2T/m31Bê tông cốt thép25kN/m31.1251.1
7
2Cát vừa ( cát vàng )1.4T/m32Thép75kN/m31.05721.1
8
3Sỏi các loại1.56T/m33
Khối xây gạch nung, gạch hai lỗ
15kN/m31.1151.1
9
4Đá đặc nguyên khai2.75T/m34Khối xây gạch đặc18kN/m31.1181.1
10
5Đá dăm 0,5 à 2cm1.6T/m35
Khối xây gạch cốt liệu bột đá ép
22kN/m31.1221.1
11
6Đá dăm 3 à 8cm1.55T/m36Tường thạch cao10kN/m31.1101.1
12
7Đá hộc 15cm1.5T/m37Tường kính25kN/m31.1251.1
13
8Gạch vụn1.35T/m38Vữa xi măng18kN/m31.3211.1
14
9Xỉ than các loại0.75T/m39Trần treo0.1kN/m21.10.11.1
15
10Đất thịt1.4T/m310Hệ thống điện nước, kỹ thuật0.3kN/m21.10.31.1
16
11Vữa vôi1.75T/m311Đất đắp (trồng cây)18kN/m31.15191.1
17
12Vữa tam hợp1.8T/m312Nước10kN/m3191.1
18
13Vữa bê tông2.35T/m3
19
14Bê tông gạch vỡ1.6T/m3
20
15Khối xây gạch đặc1.8T/m3
21
16Khối xây gạch có lỗ1.5T/m3
22
17Khối xây đá hộc2.4T/m3
23
18Bê tông thường2.2T/m3
24
19Bê tông cốt thép2.5T/m3
25
20Bê tông bọt để ngăn cách0.4T/m3
26
21Bê tông bọt để xây dựng0.9T/m3
27
22Bê tông thạch cao với xỉ lò cao1.3T/m3
28
23
Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối
1T/m3
29
24Bê tông rất nặng với gang dập3.7T/m3
30
25Bê tông nhẹ với xỉ hạt1.15T/m3
31
26Bê tông nhẹ với keramzit1.2T/m3
32
27Gạch chỉ các loại2.3 kg/ viên
33
28Gạch lá nem 20x20x1,5 cm1 kg/ viên
34
29Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm1.1 kg/ viên
35
30Gạch lá dừa 15,8x15,8x3,5 cm1.6 kg/ viên
36
31Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm7.6 kg/ viên
37
32Gạch thẻ 5x10x20 cm1.6 kg/ viên
38
33Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm1.6 kg/ viên
39
34Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm1.45 kg/ viên
40
35Gạch hourdis các loại4.4 kg/ viên
41
36Gạch trang trí 20x20x6 cm2.15 kg/ viên
42
37Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm0.75 kg/ viên
43
38Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm0.7 kg/ viên
44
39Gạch men sứ 10x10x0,6 cm0.16 kg/ viên
45
40Gạch men sứ 15x15x0,5 cm0.25 kg/ viên
46
41Gạch lát granitô56 kg/ viên
47
42Ngói móc1.2 kg/ viên
48
43Ngói máy 13 viên/m23.2 kg/ viên
49
44Ngói máy 15 viên/m23 kg/ viên
50
45Ngói máy 22 viên/m22.1 kg/ viên
51
46Ngói bò dài 33 cm1.9 kg/ viên
52
47Ngói bò dài 39 cm2.4 kg/ viên
53
48Ngói bò dài 45 cm2.6 kg/ viên
54
49Ngói vẩy cá ( làm tường hoa )0.96 kg/ viên
55
50Tấm fibrô xi măng sóng15 kg/ m2
56
51Tôn sóng8 kg/ m2
57
52Ván gỗ dán0.65T/m3
58
53Vôi nhuyễn ở thể đặc1.35T/m3
59
54Carton0.5T/m3
60
55Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III1T/m3
61
56Gỗ xẻ nhóm IV0.91T/m3
62
57Gỗ xẻ nhóm VII0.67T/m3
63
58Gỗ xẻ nhóm VIII0.55T/m3
64
59Tường 10 gạch thẻ200kg/ m2
65
60Tường 10 gạch ống180kg/ m2
66
61Tường 20 gạch thẻ400kg/ m2
67
62Tường 20 gạch ống330kg/ m2
68
63Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ25kg/ m2
69
64Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình30kg/ m2
70
65Mái ngói đỏ đòn tay gỗ60kg/ m2
71
66Mái tôn thiếc đòn tay gỗ15kg/ m2
72
67Mái tôn thiếc đòn tay thép hình20kg/ m2
73
68Trần ván ép dầm gỗ30kg/ m2
74
69Trần gỗ dán dầm gỗ20kg/ m2
75
70Trần lưới sắt đắp vữa90kg/ m2
76
71Cửa kính khung gỗ25kg/ m2
77
72Cửa kính khung thép40kg/ m2
78
73Cửa ván gỗ ( panô )30kg/ m2
79
74Cửa thép khung thép45kg/ m2
80
75Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ40kg/ m2
81
76Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày25kg/ m2
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100