| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỢT 2 NĂM 2022 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO | ||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MSSV | HỌ TÊN SV ĐĂNG KÝ | TÊN ĐỀ TÀI | TÊN ĐỀ TÀI TIẾNG ANH | TÊN GV SOẠN ĐỀ | CHI CHÚ | Mô tả ĐT | Nộp Đề cương | ||||||||||||||||||
5 | 1 | Dự báo thời gian thực chuỗi dữ liệu bán hàng | Real-time prediction of sales over time | TS. Nguyễn Hồng Thủy | Đăng ký khoá luận theo nhóm. SV có quỹ thời gian hợp lý để tập trung làm khoá luận. SV có khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh. SV có tinh thần tự giác. | �1. Hệ thống có các chức năng chính sau (mandatory): 1.1. Phần nhận yêu cầu dự báo của người dùng (users): thông qua mẫu các quy định (rules) cơ bản. 1.2. Dự báo chuỗi dữ liệu thời gian: sử dụng các phương pháp truyền thống (Time Series Analysis -TSA) và thuật toán máy học (Machine Learning), có khả năng trả về kết quả trong thời gian và độ chính xác hợp lý. 1.3 Users có thể lựa chọn ưu tiên về thời gian xử lý nhanh hay độ chính xác của mô hình 1.4 Users có thể lựa chọn sử dụng các phương pháp TSA hay mô hình ML để dự báo 2. Hệ thống có thể có thêm chức năng mở rộng/ hướng nghiên cứu phát triển tiếp trong tương lai (optional, future research): 2.1. Cải thiện độ chính xác của mô hình dự áo và thời gian xử lý 2-2. Phần nhận yêu cầu dự báo của người dùng (users): có khả năng tương tác thông minh giữa ứng dụng và users bằng cách sử dụng kỹ thuật nhận dạng thực thể (Name Entity Recognition) vào trong mô hình. 2.3. Có khả năng tích hợp dễ dàng nguồn dữ liệu/CSDL khác nhau từ bên ngoài vào hệ thống 2.4 Mở rộng với miền dữ liệu khác (domain) | |||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Dự báo khách hàng có khả năng sẽ ngừng sử dụng dịch vụ/sản phẩm trong ngành viễn thông sử dụng mô hình máy học | Customer churn prediction in telecom industry using machine learning | TS. Nguyễn Hồng Thủy | Đăng ký khoá luận theo cá nhân hoặc nhóm. SV có quỹ thời gian hợp lý để tập trung làm khoá luận. SV có khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh. SV có tinh thần tự giác. | �1. Hệ thống có các chức năng chính sau (mandatory): 1.1. Lựa chọn tập các đặc điểm, thói quen sử dụng dịch vụ của khách hàng ảnh hưởng đến quyết định của người khách hàng 1.2. Dự báo những khách hàng có khả năng cao sẽ không tiếp tục sử dụng dịch vụ đang có 2. Hệ thống có thể có thêm chức năng mở rộng/ hướng nghiên cứu phát triển tiếp trong tương lai (optional, future research): 2.1 Mở rộng phạm vi ứng dụng ra các domain business khác | |||||||||||||||||||||
8 | |||||||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Học phát âm và nhận kết quả đánh giá các âm IPA tiếng Anh thông qua ứng dụng hỗ trợ AI | Learning English IPA �sounds and getting assessment with the AI language assisstant. | TS. Nguyễn Hồng Thủy | Đăng ký khoá luận theo nhóm. SV quan tâm, đã có tìm hiểu về nhận dạng chuyển động trên khuôn mặt SV có quỹ thời gian hợp lý để tập trung làm khoá luận. SV có khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh. SV có tinh thần tự giác. | �1. Hệ thống có các chức năng chính sau (mandatory): 1.1. Hệ thống nhận được sự biến đổi trong khi di chuyển/vị trí của môi, răng, lưỡi, má. 1.2. Đánh giá khẩu hình, và phần ầm thanh của người học với phát âm chuẩn của giáo viên bản địa 1.3. Xây dựng các bài phát âm phù hợp với từng người dùng, để luyện tập các âm IPA 2. Hệ thống có thể có thêm chức năng mở rộng/ hướng nghiên cứu phát triển tiếp trong tương lai (optional, future research): 2.1 Mở rộng cho việc học phát âm từ 1 âm lên các đơn vị lớn hơn (từ/câu 1 âm tiết, 2 âm tiết, ...) 2.2 Mở rộng ứng dụng cho các ngôn ngữ khác (tiếng Việt) | |||||||||||||||||||||
10 | |||||||||||||||||||||||||||
11 | 4 | 18520445 | Dư Chế Anh | Ứng dụng quản lý, theo dõi và cảnh báo bất thường về thông số sức khoẻ từ các thiết bị đeo tay | Health monitoring and anomaly detection based on wearable devices data | TS. Nguyễn Hồng Thủy | Đăng ký khoá luận theo cá nhân hoặc nhóm. SV có quỹ thời gian hợp lý để tập trung làm khoá luận. SV có khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh. SV có tinh thần tự giác. | �1. Hệ thống có các chức năng chính sau (mandatory): 1.1. Hệ thống kết nối dữ liệu từ 1 thiết bị đeo tay và visualize (line chart, historam chart). Users có thể thêm bác sĩ gia đình vào trong ứng dụng để theo dõi các chỉ số sức khoẻ. 1.2. Hệ thống tự động ghi nhận sự thay đổi bất thường của dữ liệu theo thời gian 1.3. Gởi thông báo (notification) đến người dùng và bác sĩ gia đình để review 1.4. Bác sĩ gia đình có thể xem được thông tin sức khoẻ của các bệnh nhân có sử dụng ứng dụng và cấp quyền cho bác sĩ. 2. Hệ thống có thể có thêm chức năng mở rộng/ hướng nghiên cứu phát triển tiếp trong tương lai (optional, future research): Tích hợp dữ liệu từ nhiều thiết bị khác nhau (Fitbit trackers, smartwatches...) | x | ||||||||||||||||||
12 | 18520539 | Thi Thanh Chương | x | ||||||||||||||||||||||||
13 | 5 | Phát hiện và cảnh báo dữ liệu bất thường (anomalies) cho dữ liệu bán hàng theo thời gian | Anomaly detection for sales data over time | TS. Nguyễn Hồng Thủy | Đăng ký khoá luận theo cá nhân hoặc nhóm. SV có quỹ thời gian hợp lý để tập trung làm khoá luận. SV có khả năng đọc hiểu tài liệu tiếng Anh. SV có tinh thần tự giác. | �1. Hệ thống có các chức năng chính sau (mandatory): 1.1. Hệ thống ghi nhận sự thay đổi bất thường của dữ liệu theo thời gian 1.2. Gởi thông báo (notification) đến người dùng 1.3 Hoạt động với các chuỗi thời gian theo ngày, tuần, tháng. 2. Hệ thống có thể có thêm chức năng mở rộng/ hướng nghiên cứu phát triển tiếp trong tương lai (optional, future research): 2.1 Mở rộng với chuỗi thời gian với tần suất bất kỳ 2.2 Mở rộng với các miền dữ liệu khác (domain) | |||||||||||||||||||||
14 | |||||||||||||||||||||||||||
15 | 6 | 18520030 | Nguyễn Trùng Dương | Kĩ thuật thiết kế phần mềm hỗ trợ việc tra cứu một số kiến thức về luật lao động | Design a software for searching on a part of the knowledge domain about labor law | TS. Nguyễn Đình Hiển, ThS. Huỳnh Tuấn Anh | |||||||||||||||||||||
16 | |||||||||||||||||||||||||||
17 | 7 | 18520655 | Đặng Ngọc Duy | Hệ thống Khuyến nghị trong thương mại điện tử | Recommendation system for E-commerce | TS. Nguyễn Trịnh Đông | x | ||||||||||||||||||||
18 | 18520542 | Đỗ Ngọc Cường | x | ||||||||||||||||||||||||
19 | 8 | 17520476 | Lê Trung Hiếu | Giải pháp quản lý khám chữa bệnh cho các cơ sở y tế | Health care management solutions for medical facilities | TS. Nguyễn Trịnh Đông | x | ||||||||||||||||||||
20 | 17521093 | Nguyễn Thanh Thọ | x | ||||||||||||||||||||||||
21 | 9 | Website chú giải ngữ liệu văn bản tiếng Việt | Vietnamese Corpus Annotation Website | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền | |||||||||||||||||||||||
22 | |||||||||||||||||||||||||||
23 | 10 | Website hỏi đáp nhanh về bóng đá cho tiếng Việt | Vietnamese Football Instant Question Answering Website | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền | |||||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||||||||
25 | 11 | Website hỏi đáp nhanh về lịch sử Việt Nam | Vietnamese History Instant Question Answering Website | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền | |||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | 12 | 18520964 | Hoàng Thế Kỷ | Website hỏi đáp nhanh về sinh vật cho tiếng Việt | Vietnamese Organism Instant Question Answering Website | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền | x | ||||||||||||||||||||
28 | 18520955 | Nguyễn Lương Kiên | x | ||||||||||||||||||||||||
29 | 13 | Công cụ tự động thu thập văn bản trên website tiếng Việt | Vietnamese Automatic Text Collector | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền | |||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||
31 | 14 | 18521396 | Nguyễn Minh Thắng | Baby Care - Ứng dụng hỗ trợ chăm sóc sức khỏe em bé | Application to support baby's health care | TS. Nguyễn Đình Hiển, ThS. Trần Anh Dũng | x | ||||||||||||||||||||
32 | 18520654 | Bùi Trọng Khánh Duy | x | ||||||||||||||||||||||||
33 | 15 | 18520109 | Nguyễn Đắc Thiên Ngân | WanoTube - Nền tảng chia sẻ video trực tuyến | WanoTube - Online video sharing platform | TS. Nguyễn Đình Hiển, ThS. Trần Anh Dũng | x | ||||||||||||||||||||
34 | 18520010 | Tăng Khánh Chương | x | ||||||||||||||||||||||||
35 | 16 | Xây dựng website hỗ trợ luyện tập và chấm thi lập trình tự động | Practice coding and automatic grading website | ThS. Thái Thụy Hàn Uyển | |||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | 17 | 16520144 | Ngô Việt Cường | Xây dựng ứng dụng điểm danh | Attendance application | ThS. Thái Thụy Hàn Uyển | x | ||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||
39 | 18 | 17520207 | Huỳnh Quốc An | Tìm hiểu Flutter và xây dựng ứng dụng minh họa | Researching Flutter and building an illustration app | TS. Đỗ Thị Thanh Tuyền, ThS. Trần Thị Hồng Yến | x | ||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||
41 | 19 | Phát hiện đối tượng trên mặt nước từ không ảnh sử dụng mạng học sâu | TS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang | ||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||
43 | 20 | 18521147 | Nguyễn Trung Nghĩa | Ứng dụng di động bán hàng nội thất tích hợp AR | Building a furniture sales app intergrated AR | TS. Nguyễn Trịnh Đông, ThS. Trần Anh Dũng | x | ||||||||||||||||||||
44 | 18521161 | Nguyễn Tài Nguyên | x | ||||||||||||||||||||||||
45 | 21 | 18520947 | Trần Minh Khôi | Hệ khuyến nghị cộng tác viên và đề tài cho các nhà nghiên cứu mới | Collaborator & Article Recommendation for Isolated Researchers | TS. Huỳnh Ngọc Tín | x | ||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | 22 | 18520757 | Võ Đoàn Minh Hiếu | Xây dựng ứng dụng chia sẻ công thức nấu ăn tích hợp chatbot | Building social sharing recipes and implementing chatbot | TS. Huỳnh Ngọc Tín | x | ||||||||||||||||||||
48 | 18520888 | Lê Nhị Khang | x | ||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||