| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 7 NĂM 2026 | |||||||||||||
2 | (Ban hành kèm theo Văn bản số /SXD-KTVLXD ngày tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa) | |||||||||||||
3 | ||||||||||||||
4 | Stt | Nhóm vật liệu | Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Quy cách | Nhà sản xuất | Xuất xứ | Điều kiện thương mại | Vận chuyển | Ghi chú | Giá chưa có VAT (đồng) | ||
5 | Vùng II | Vùng III | Vùng IV | |||||||||||
6 | 1 | Sắt - thép: | ||||||||||||
7 | Sắt 6, 8 | kg | TCVN 1651:2018 JIS G 3112:2020 | CB 240 | Pomina | Việt Nam | Đủ khả năng cung ứng hàng hoá | Tại cửa hàng Phan Rang | Báo giá của Công ty TNHH Việt Thành Ninh Thuận | 16.091 | 16.091 | 16.091 | ||
8 | Sắt 10 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 112.727 | 112.727 | 112.727 | ||||||||
9 | Sắt 12 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 160.909 | 160.909 | 160.909 | ||||||||
10 | Sắt 14 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 219.091 | 219.091 | 219.091 | ||||||||
11 | Sắt 16 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 286.364 | 286.364 | 286.364 | ||||||||
12 | Sắt 18 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 363.636 | 363.636 | 363.636 | ||||||||
13 | Sắt 20 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 449.091 | 449.091 | 449.091 | ||||||||
14 | Sắt 22 | cây | CB 400; 11,7m/cây | 543.636 | 543.636 | 543.636 | ||||||||
15 | Sắt 10 | cây | SD 295; 11,7m/cây | 100.909 | 100.909 | 100.909 | ||||||||
16 | Sắt 12 | cây | CB 300; 11,7m/cây | 157.273 | 157.273 | 157.273 | ||||||||
17 | Sắt 14 | cây | CB 300; 11,7m/cây | 216.364 | 216.364 | 216.364 | ||||||||
18 | Sắt 16 | cây | CB 300; 11,7m/cây | 282.727 | 282.727 | 282.727 | ||||||||
19 | Sắt 18 | cây | CB 300; 11,7m/cây | 358.182 | 358.182 | 358.182 | ||||||||
20 | Sắt 6, 8 | kg | TCVN 1651-1:2018 | CB 240; 11,7m/cây | Hòa Phát | 15.636 | 15.636 | 15.636 | ||||||
21 | Sắt 10 | cây | ASTMA615/A615M-18 | GR 40; 11,7m/cây | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |||||||
22 | Sắt 12 | cây | TCVN 1651-2:2018 | CB 300; 11,7m/cây | 156.364 | 156.364 | 156.364 | |||||||
23 | Sắt 14 | cây | CB 300; 11,7m/cây | 214.545 | 214.545 | 214.545 | ||||||||
24 | Sắt 16 | cây | ASTMA615/A615M-20 | GR 40; 11,7m/cây | 272.727 | 272.727 | 272.727 | |||||||
25 | Sắt 18 | cây | TCVN 1651-2:2018 | CB 300; 11,7m/cây | 355.455 | 355.455 | 355.455 | |||||||
26 | Đinh 5 phân | kg | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |||||||||
27 | Kẽm buộc 1 ly | kg | 19.091 | 19.091 | 19.091 | |||||||||
28 | Hộp mạ kẽm HK 14*14*1.0 | cây | ASTM A500/A 500M -20 Grade A | Cây 6m | Hoa Sen | Việt Nam | 50.000 | 50.000 | 50.000 | |||||
29 | Hộp mạ kẽm HK 30*30*1.2 | cây | Cây 6m | 131.818 | 131.818 | 131.818 | ||||||||
30 | Hộp mạ kẽm HK 30*30*1.4 | cây | Cây 6m | 151.818 | 151.818 | 151.818 | ||||||||
31 | Hộp mạ kẽm HK 40*40*1.2 | cây | Cây 6m | 177.273 | 177.273 | 177.273 | ||||||||
32 | Hộp mạ kẽm HK 20*40*1.2 | cây | Cây 6m | 131.818 | 131.818 | 131.818 | ||||||||
33 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*1.2 | cây | Cây 6m | 200.909 | 200.909 | 200.909 | ||||||||
34 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*1.4 | cây | Cây 6m | 232.727 | 232.727 | 232.727 | ||||||||
35 | Hộp mạ kẽm HK 40*80*1.4 | cây | Cây 6m | 313.636 | 313.636 | 313.636 | ||||||||
36 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*1.4 | cây | Cây 6m | 394.545 | 394.545 | 394.545 | ||||||||
37 | Hộp mạ kẽm HK 60*120*1.4 | cây | Cây 6m | 475.455 | 475.455 | 475.455 | ||||||||
38 | Hộp mạ kẽm HK 60*120*1.8 | cây | Cây 6m | 607.273 | 607.273 | 607.273 | ||||||||
39 | Hộp mạ kẽm HK 50*50*1.4 | cây | JIS G3466/ASTM A500 | Cây 6m | Đông Á | Việt Nam | 222.727 | 222.727 | 222.727 | |||||
40 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*1.4 | cây | Cây 6m | 336.364 | 336.364 | 336.364 | ||||||||
41 | Hộp mạ kẽm HK 20*20*1.2 | cây | ASTM-A500 standard-Grade A | Cây 6m | Hòa Phát | Việt Nam | 86.364 | 86.364 | 86.364 | |||||
42 | Hộp mạ kẽm HK 30*30*1.2 | cây | Cây 6m | 131.818 | 131.818 | 131.818 | ||||||||
43 | Hộp mạ kẽm HK 30*30*1.4 | cây | Cây 6m | 151.818 | 151.818 | 151.818 | ||||||||
44 | Hộp mạ kẽm HK 40*40*1.2 | cây | Cây 6m | 177.273 | 177.273 | 177.273 | ||||||||
45 | Hộp mạ kẽm HK 40*40*1.4 | cây | Cây 6m | 205.455 | 205.455 | 205.455 | ||||||||
46 | Hộp mạ kẽm HK 50*50*1.4 | cây | Cây 6m | 260.000 | 260.000 | 260.000 | ||||||||
47 | Hộp mạ kẽm HK 13*26*1.2 | cây | Cây 6m | 82.727 | 82.727 | 82.727 | ||||||||
48 | Hộp mạ kẽm HK 20*40*1.2 | cây | Cây 6m | 131.818 | 131.818 | 131.818 | ||||||||
49 | Hộp mạ kẽm HK 25*50*1.2 | cây | Cây 6m | 165.455 | 165.455 | 165.455 | ||||||||
50 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*1.2 | cây | Cây 6m | 200.909 | 200.909 | 200.909 | ||||||||
51 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*1.4 | cây | Cây 6m | 232.727 | 232.727 | 232.727 | ||||||||
52 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*1.8 | cây | Cây 6m | 296.364 | 296.364 | 296.364 | ||||||||
53 | Hộp mạ kẽm HK 30*60*2.0 | cây | Cây 6m | 326.364 | 326.364 | 326.364 | ||||||||
54 | Hộp mạ kẽm HK 30*90*1.4 | cây | Cây 6m | 313.636 | 313.636 | 313.636 | ||||||||
55 | Hộp mạ kẽm HK 40*80*1.2 | cây | Cây 6m | 270.000 | 270.000 | 270.000 | ||||||||
56 | Hộp mạ kẽm HK 40*80*1.4 | cây | Cây 6m | 313.636 | 313.636 | 313.636 | ||||||||
57 | Hộp mạ kẽm HK 40*80*1.8 | cây | Cây 6m | 400.000 | 400.000 | 400.000 | ||||||||
58 | Hộp mạ kẽm HK 40*80*2.0 | cây | Cây 6m | 442.727 | 442.727 | 442.727 | ||||||||
59 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*1.2 | cây | Cây 6m | 341.818 | 341.818 | 341.818 | ||||||||
60 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*1.4 | cây | Cây 6m | 394.545 | 394.545 | 394.545 | ||||||||
61 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*1.8 | cây | Cây 6m | 503.636 | 503.636 | 503.636 | ||||||||
62 | Hộp mạ kẽm HK 50*100*2.0 | cây | Cây 6m | 558.182 | 558.182 | 558.182 | ||||||||
63 | Hộp mạ kẽm HK 60*120*1.4 | cây | Cây 6m | 475.455 | 475.455 | 475.455 | ||||||||
64 | Hộp mạ kẽm HK 60*120*1.8 | cây | Cây 6m | 607.273 | 607.273 | 607.273 | ||||||||
65 | Ống kẽm 21*1.4 | cây | Cây 6m | 82.727 | 82.727 | 82.727 | ||||||||
66 | Ống kẽm 34*1,5 | cây | Cây 6m | 147.273 | 147.273 | 147.273 | ||||||||
67 | Ống kẽm 49*2.1 nhúng | cây | Cây 6m | 353.636 | 353.636 | 353.636 | ||||||||
68 | Ống kẽm 60*1.4 | cây | Cây 6m | 247.273 | 247.273 | 247.273 | ||||||||
69 | Ống kẽm 76*1.4 | cây | Cây 6m | 314.545 | 314.545 | 314.545 | ||||||||
70 | Ống kẽm 90*1.8 | cây | Cây 6m | 470.000 | 470.000 | 470.000 | ||||||||
71 | 2 | Xi măng | ||||||||||||
72 | Xi măng Vicem Hạ Long PCB 30 | tấn | TCVN 6260:2020 | 50kg/bao | Vicem | Việt Nam | Tại kho Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | Báo giá của Công ty TNHH TM-DV Minh Châu | 1.472.000 | 1.472.000 | 1.472.000 | |||
73 | Xi măng Vicem Hạ Long PCB 40 | tấn | 50kg/bao | 1.536.400 | 1.536.400 | 1.536.400 | ||||||||
74 | Xi măng Hà Trung PCB 40 | tấn | TCVN 6260:2020 | 50kg/bao | Long Sơn | Việt Nam | Thanh toán trước khi nhận hàng | Tại kho Tháp Chàm, tỉnh Khánh Hòa | Báo giá của Công ty TNHH Bạch Dương Ninh Thuận | 1.574.074 | 1.574.074 | 1.574.074 | ||
75 | Xi măng Long Sơn PCB 40 | tấn | 1.712.963 | 1.712.963 | 1.712.963 | |||||||||
76 | Xi măng Long Sơn Bền Sunfat (PCB40-MS) | tấn | 1.944.444 | 1.944.444 | 1.944.444 | |||||||||
77 | Xi măng Thăng Long PCB 40 | tấn | TCVN 6260:2009 | 50kg/bao | Thăng Long | Việt Nam | Tại cảng Ba Ngòi, Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | Báo giá của Chi nhánh CTCP xi măng Thăng Long | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |||
78 | Xi măng PCB 40 Xuân Thành | tấn | TCVN 6260:2020 | ±50kg/bao | Xuân Thành | Việt Nam | Áp dụng cho đơn hàng từ 1 tấn trở lên | Tại trạm phân phối Ninh Thủy, Ninh Hòa, Khánh Hòa | Báo giá của Công ty Cổ phần Xuân Thành Khánh Hòa | 1.747.778 | 1.747.778 | 1.747.778 | ||
79 | Xi măng PCB 40 Kaito, Himars | tấn | ±50kg/bao | 1.752.778 | 1.752.778 | 1.752.778 | ||||||||
80 | Xi măng PCB40 Long Thành | tấn | ±50kg/bao | 1.732.778 | 1.732.778 | 1.732.778 | ||||||||
81 | Xi măng Kim đỉnh PCB 40 | tấn | TCVN 6260:2009 | 50kg/bao | Luks | Việt Nam | Tuỳ theo điều kiện đơn hàng | Tại nhà máy Du Long, Thuận Bắc, Khánh Hoà | Báo giá của Công ty Cổ phần Xây dựng Ninh Thuận | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | ||
82 | Xi măng Kim đỉnh PCB 30 | tấn | 50kg/bao | 1.407.407 | 1.407.407 | 1.407.407 | ||||||||
83 | Xi măng Vicem Hà tiên PCB 40 | tấn | 50kg/bao | Hà Tiên | Tại trạm nghiền Cam Ranh, Khánh Hoà | 1.564.815 | 1.564.815 | 1.564.815 | ||||||
84 | XM Vicem Hà tiên đa dụng PCB 40 | tấn | 50kg/bao | 1.555.556 | 1.555.556 | 1.555.556 | ||||||||
85 | Xi măng Hoàng Mai PCB 40 | tấn | TCVN 6260:2020 | bao 50 kg | Hoàng Mai | Việt Nam | Tại kho thôn Phước Khánh, xã Ninh Phước, tỉnh Khánh Hòa | Báo giá của Công ty TNHH TM-VT Giang Đình | 1.574.074 | 1.574.074 | 1.574.074 | |||
86 | Xi măng Rồng Vàng PCB 40 | tấn | bao 50 kg | HTC | 1.555.555 | 1.555.555 | 1.555.555 | |||||||
87 | Xi măng Vissai PCB 40 | tấn | bao 50 kg | Ninh Bình | 1.555.555 | 1.555.555 | 1.555.555 | |||||||
88 | Xi măng Sông Lam PCB 40 | tấn | bao 50 kg | Đại Dương | 1.555.555 | 1.555.555 | 1.555.555 | |||||||
89 | Xi măng Hoàng Sơn PCB 40 | tấn | bao 50 kg | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | ||||||||
90 | 3 | Cát xây dựng | ||||||||||||
91 | Cát nghiền cho bê tông và vữa | m3 | TCVN 7572:2006 | Cát rửa (cát thô) | Hoá An 1 | Mỏ đá Cam Phước, phường Ba Ngòi | KNCƯ: 10.000m3/tháng | Giá trên xe tại mỏ, chưa bao gồm Chi phí vận chuyển | Báo giá của Công ty TNHH Đá Hóa An 1 | 261.818 | 261.818 | 261.818 | ||
92 | m3 | METSO Ninh Thuận | Mỏ đá Ông Ngài, xã Thuận Bắc | 255.000 | 255.000 | 255.000 | ||||||||
93 | Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa | m3 | TCVN 7572-2:2006 | Cát mịn và cát thô | Ninh Long | Mỏ Phú Thuận 3, 4, xã Mỹ Sơn | KNCƯ: 3.000 m3/tháng | Giá bán trên xe tại mỏ | Báo giá của Công ty TNHH ĐT Ninh Long | 260.000 | 260.000 | 260.000 | ||
94 | Cát nghiền cho bê tông và vữa (Đá mi bụi VSI) | m3 | TCVN 7572:2006 | Cát thô | Nam Châu Sơn | Mỏ đá Nam Châu Sơn, Kà Rôm, Công Hải | KNCƯ khoảng 7.000 m3/tháng | Giá trên xe tại mỏ | Báo giá của Công ty Cổ phần Nam Châu Sơn Ninh Thuận | 163.000 | 163.000 | 163.000 | ||
95 | Cát nghiền nhân tạo | m3 | TCVN 7572:2006 | Cát rửa | Gia Việt GVB | Mỏ đất núi Nai, xã Bác Ái | KNCƯ: 300m3/ ngày | Giá đã bao gồm công bốc xúc lên xe tại nhà máy Phước Trung | Báo giá của Công ty Cổ phần Gia Việt | 304.545 | 304.545 | 304.545 | ||
96 | 4 | Vật liệu san lấp | ||||||||||||
97 | Đất san lấp (đất tầng phủ) | m3 | Hoá An 1 | Mỏ đá Cam Phước, phường Ba Ngòi | KNCƯ: 10.000 m3/ tháng | Giá trên xe tại mỏ, chưa bao gồm Chi phí vận chuyển | Báo giá của Công ty TNHH Đá Hóa An 1 | 180.000 | 180.000 | 180.000 | ||||
98 | Đất san lấp | m3 | Gia Việt | Mỏ đất núi Nai, xã Bác Ái | KNCƯ: 1.000-1.500m3/ngày | Giá đã bao gồm công bốc xúc lên xe tại mỏ | Báo giá của Công ty Cổ phần Gia Việt | 81.818 | 81.818 | 81.818 | ||||
99 | Đất san lấp | m3 | Sao Sớm | Mỏ Sơn Hải, xã Phước Dinh | Khả năng cung ứng từ 1.000m3 đến 2.500m3/tháng | Giá trên xe, tại mỏ | Báo giá của Công ty TNHH TM&DV Sao Sớm | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ||||
100 | Đất san lấp (đất tầng phủ) | m3 | Hố Sâu | Mỏ đá Hố Sâu thôn Vĩnh Yên, xã Đại Lãnh | KNCƯ: 2.000m3/ tháng | Giá bán trên phương tiện bên mua tại mỏ | Báo giá của Công ty TNHH Vật liệu và Xây dựng Hố Sâu | 120.000 | 120.000 | 120.000 | ||||