ABCDEFGHMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
ĐẠI HỌC HUẾCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
Số: 2048 /QĐ-ĐHNNThừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 10 năm 2024
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trợ cấp xã hội cho sinh viên bằng đại học thứ nhất,
hình thức đào tạo chính quy, học kỳ 1 năm học 2024-2025 [Đợt 1]
7
8
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ
9
Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế;
10
Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025;
11
Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế;
12
Căn cứ Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập;
13
Căn cứ Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập quy định tại Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ;
14
Căn cứ Công báo số 751+752 ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Văn phòng Chính phủ xác thực văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ;
15
Căn cứ Công văn số 801/ĐHNN-CTSV ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc xét duyệt chế độ chính sách học kỳ 1 năm học 2024 - 2025;
16
Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên.
17
18
QUYẾT ĐỊNH:
19
Điều 1. Trợ cấp xã hội học kỳ 1 năm học 2024-2025 cho 83 sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy (danh sách kèm theo).
20
Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được hưởng trợ cấp xã hội 06 tháng, theo mức và số lượng cụ thể như sau: Mức trợ cấp 140.000đ /tháng: 57 sinh viên; mức trợ cấp 100.000đ /tháng: 26 sinh viên.
21
Điều 3. Trưởng / Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất, Trưởng / Phụ trách các khoa liên quan và sinh viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
22
23
24
25
26
ĐẠI HỌC HUẾCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
27
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
28
29
DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY
HƯỞNG TRỢ CẤP XÃ HỘI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025 [ĐỢT 1]
30
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2048 /QĐ-ĐHNN ngày 09 tháng 10 năm 2024
của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
31
32
STTHỌ VÀ TÊNMÃ SINH VIÊNLỚPKHOAĐỐI TƯỢNGMỨC TRỢ CẤPGHI CHÚ
34
#NAME?Ksor H' Đên21F7010078Anh SP K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
35
#NAME?Ksor H' Hoanh21F7010102Anh SP K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
36
#NAME?Hoàng Thị Thu Nhàn 21F7010146Anh SP K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
37
#NAME?Lê Thị Thuỳ21F7010194Anh SP K18ATiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
38
#NAME?Nguyễn Thị Huyền Trang21F7010201Anh SP K18CTiếng AnhSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
39
#NAME?Nguyễn Thị Ngọc Vân21F7030023Pháp SP K18Tiếng Pháp - Tiếng NgaSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
40
#NAME?Mạc Thị Hà Giang21F7060039QTH K18BQuốc Tế họcSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
41
#NAME?Hoàng Thị Linh Anh21F7510009Anh K18FTiếng AnhSinh viên là người khuyết tậtTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
42
#NAME?Hồ Thị Hải Nhi21F7510143Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
43
#NAME?Hoàng Thị Kim Quý21F7510174Anh K18ATiếng AnhSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
44
#NAME?H' Quyên21F7510282Anh K18DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
45
#NAME?Hoàng Thị Thắm21F7510285Anh K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
46
#NAME?Arâl Côn21F7510381Anh K18OTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
47
#NAME?Lê Thị Dang21F7510385Anh K18HTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
48
#NAME?Nguyễn Thành Đạt21F7510389Anh K18LTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
49
#NAME?Lê Thị Hoài21F7510485Anh K18OTiếng AnhSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
50
#NAME?Trần Thị My My 21F7510656Anh K18HTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
51
#NAME?Đinh Thị Hà Nhi21F7510745Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
52
#NAME?Y Hương Phủ21F7510804Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
53
#NAME?Hồ Cát Tường 21F7511061Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
54
#NAME?Vi Thị Ngọc Diệp21F7540011Trung K18CTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
55
#NAME?Cao Hoàng Dũng21F7540014Trung K18ATiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
56
#NAME?Nguyễn Thị Huyền21F7540044Trung K18ATiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
57
#NAME?Lê Thu Phương21F7540086Trung K18ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
58
#NAME?Hoàng Thị Khánh Hòa21F7540234Trung K18ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
59
#NAME?Sầm Thị Ngọc Huyền 21F7540256Trung K18GTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
60
#NAME?Nguyễn Thị Mơ21F7540304Trung K18FTiếng TrungSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
61
#NAME?Đinh Thanh21F7540402Trung K18ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
62
#NAME?Huỳnh Ngọc Huyền Tương21F7540457Trung K18ETiếng TrungSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
63
#NAME?Hồ Vân Giang22F7010048Anh SP K19DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
64
#NAME?Nguyễn Thị Ánh Hồng22F7010075Anh SP K19BTiếng AnhSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
65
#NAME?Lê Thị Hiền Thảo22F7010183Anh SP K19ETiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
66
#NAME?Mấu Thị Thanh Chúc22F7010229Anh SP K19DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
67
#NAME?Hồ Thị Phượng22F7040024Trung SP K19Tiếng TrungSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
68
#NAME?Bríu Thị Bơi Dự22F7060003QTH K19AQuốc tế họcSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
69
#NAME?Y Huế22F7510469Anh K19FTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
70
#NAME?Nguyễn Khánh Ly22F7510479Anh K19DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
71
#NAME?Tống Thị Mai Trâm22F7510531Anh K19ITiếng AnhSinh viên là người mồ côi cha, mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hộiTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
72
#NAME?Hoàng Thị Hoài An22F7540001Trung K19ATiếng TrungSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
73
#NAME?Nguyễn Văn Đại22F7540033Trung K19ITiếng TrungSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
74
#NAME?Cao Thị Dung22F7540045Trung K19HTiếng TrungSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
75
#NAME?Trương Thị Hà22F7540069Trung K19ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
76
#NAME?Nông Thị Vân Hiền22F7540085Trung K19ITiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
77
#NAME?Nguyễn Thị Thúy Nga22F7540160Trung K19CTiếng TrungSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
78
#NAME?Bàn Thị Thảo22F7540252Trung K19ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
79
#NAME?Nông Thị Hường22F7540370Trung K19FTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
80
#NAME?Nguyễn Thị Hồng Hạnh22F7550036Nhật K19CNN&VH Nhật BảnSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
81
#NAME?Sầm Thị Bình22F7550162Nhật K19CNN&VH Nhật BảnSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
82
#NAME?Nguyễn Thị Hương Uyên22F7550245Nhật K19ENN&VH Nhật BảnSinh viên là người khuyết tậtTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
83
#NAME?Phạm Thị Huyền22F7560052Hàn K19DNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
84
#NAME?Nguyễn Thị Nhung22F7560097Hàn K19ANN&VH Hàn QuốcSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
85
#NAME?H - Như Niê22F7560100Hàn K19ANN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
86
#NAME?Hồ Thị Tô Thúy Vân22F7560159Hàn K19BNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
87
#NAME?Zơ Râm Mai Duyên23F7010027Anh SP K20CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
88
#NAME?Lê Thị Quỳnh Hương23F7010051Anh SP K20BTiếng AnhSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
89
#NAME?Đinh Thị Y Truyền23F7010199Anh SP K20CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
90
#NAME?Phan Ngọc Diệp23F7510116Anh K20CTiếng AnhSinh viên là người khuyết tậtTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
91
#NAME?Nguyễn Thị Thuý Hằng23F7510193Anh K20ETiếng AnhSinh viên là người mồ côi cả cha và mẹTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
92
#NAME?Chu Thị Thu Hoài23F7510237Anh K20MTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
93
#NAME?Hồ Thị Khánh Linh23F7510332Anh K20ATiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
94
#NAME?Rơ Mah H’ Nga23F7510437Anh K20ETiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
95
#NAME?Lương Thảo Nguyên23F7510486Anh K20HTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
96
#NAME?Hà Thị Đan Nhi23F7510534Anh K20LTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
97
#NAME?Hà Kiều Trinh23F7510853Anh K20JTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
98
#NAME?Vũ Thị Lan Anh23F7540003Trung K20GTiếng TrungSinh viên thuộc hộ nghèoTrợ cấp xã hội 100.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
99
#NAME?Thào Thị Cỏ23F7540037Trung K20ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
100
#NAME?Hồ Thị Thủy Duyên23F7540062Trung K20ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ
101
#NAME?Nguyễn Ngọc Linh23F7540165Trung K20GTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng caoTrợ cấp xã hội 140.000đ /tháng, 06 tháng /học kỳ