ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 27/05/2026
7
TTMã trườngTên ngành - chương trìnhMã xét tuyểnMã ngànhTên ngànhTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét tuyển kết hợp giữa năng lực tiếng Anh và thành tích học tậpXét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2026Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM năm 2026Ghi chú
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
9
1DDQKinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120EL7340120Kinh doanh quốc tế1005
10
2DDQKinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GB1005
11
3DDQKinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PR1005
12
4DDQKinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)7340120ST1005
13
5DDQMarketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340115GB7340115Marketing805
14
6DDQMarketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)7340115PR1005
15
7DDQMarketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)7340115ST1005
16
8DDQThương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340122GB7340122Thương mại điện tử805
17
9DDQThương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)7340122ST855
18
10DDQKinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)7340121ST7340121Kinh doanh thương mại1155
19
11DDQKhoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)7460108ST7460108Khoa học dữ liệu905
20
12DDQKế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)7340301PR7340301Kế toán805
21
13DDQKế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)7340301ST2155
22
14DDQKiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)7340302PR7340302Kiểm toán805
23
15DDQKiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)7340302ST855
24
16DDQQuản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)7340101PR7340101Quản trị kinh doanh2505
25
17DDQQuản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)7340101ST1605
26
18DDQQuản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)7340404PR7340404Quản trị nhân lực505
27
19DDQQuản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)7340404ST455
28
20DDQTài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)7340201PR7340201Tài chính - Ngân hàng2005
29
21DDQTài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)7340201ST1105
30
22DDQCông nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)7340205PR7340205Công nghệ tài chính505
31
23DDQCông nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)7340205ST405
32
24DDQQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)7810103PR7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành505
33
25DDQQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)7810103ST1205
34
26DDQQuản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)7810201PR7810201Quản trị khách sạn505
35
27DDQQuản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)7810201ST1055
36
28DDQKinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7310101PR7310101Kinh tế1005
37
29DDQKinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)7310101ST1405
38
30DDQHệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)7340405PR7340405Hệ thống thông tin quản lý805
39
31DDQHệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)7340405ST1505
40
32DDQThống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)7310107ST7310107Thống kê kinh tế505
41
33DDQLuật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7380107PR7380107Luật kinh tế805
42
34DDQLuật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)7380107ST855
43
35DDQLuật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)7380101ST7380101Luật805
44
36DDQQuản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)7310205ST7310205Quản lý nhà nước805
45
TỔNG CHỈ TIÊU CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN CHÍNH QUY3585180
46
37DDQKinh doanh quốc tế - Chương trình cử nhân liên kết quốc tế7340120QT7340120Kinh doanh quốc tế1505
47
TỔNG3735185
48
Ghi chú:
49
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.
- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.
- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.
- Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100