| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 20 tháng 9 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Hà Nam | Phủ Lý | Phù Vân | Thôn Lê Lợi | |||||||||||||||||||||
13 | 2 | Lạng Sơn | Văn Lãng | TT Na Sầm | Khu 3 | |||||||||||||||||||||
14 | Khu 4; Khu bãi Đá | |||||||||||||||||||||||||
15 | 3 | Sơn La | Phù Yên THCT 19 từ 17/9/2021 | Huy Thượng | Bản Úm 1, bản Úm 2,bản Tân Ban và bản Ban | |||||||||||||||||||||
16 | Mường Thải | Bản Thái Hạ (cũ) | ||||||||||||||||||||||||
17 | Kim Bom | Bản Suối Bương | ||||||||||||||||||||||||
18 | 4 | Bắc Giang | Lạng Giang | TT Kép | Thôn Hạ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
19 | Hương Sơn | Hương Thân | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
20 | Lục Nam | Đông Hưng | Tân Dân | Tù ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
21 | Tp Bắc Giang | Tân Mỹ | Toàn bộ khu vực chợ Mía và một số khu vực xung quanh chợ Mía | |||||||||||||||||||||||
22 | P.Lê Lợi | Chợ Tiền Môn | ||||||||||||||||||||||||
23 | P. Ngô Quyền | TDP số 9 | ||||||||||||||||||||||||
24 | số nhà 229 Nguyễn Thị Minh Khai thuộc TDP số 9 | |||||||||||||||||||||||||
25 | TDP số 1 | |||||||||||||||||||||||||
26 | Từ số nhà 7 đến 17 TDP số 2 Thân Đức Luận | |||||||||||||||||||||||||
27 | Từ số nhà 147 đến 154 thuộc TDP số 4 Ngô Gia Tự | |||||||||||||||||||||||||
28 | Nhà sách Tiến Thịnh thuộc TDP số 3 Ngô Gia Tự | |||||||||||||||||||||||||
29 | P. Trần Phú | Chợ Thương | ||||||||||||||||||||||||
30 | P. Trần Nguyên Hãn | Công ty cổ phần đường sắt Hà Lạng thuộc tổ số 9 | ||||||||||||||||||||||||
31 | Toàn bộ khu vực ngách 1 ngõ 6a đường Nguyễn Khắc Nhu, TDP số 9 | |||||||||||||||||||||||||
32 | P. Xương Giang | Một phần TDP Nam Giang (từ số nhà 24 đến 46 đường Vi Đức Thăng) | ||||||||||||||||||||||||
33 | P. Hoàng Văn Thụ | Cửa hàng tạp hóa Hải Hà TDP Vĩnh Ninh 1 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 588 Thiên Lôi (từ số nhà 2A đến số 6A; từ số nhà 8 đến số nhà 10 và các số nhà 12, 12A, 14) | Từ ngày 23/8 | ||||||||||||||||||||
35 | 6 | Hưng Yên | Kim Động | Thọ Vinh | KDC thuộc thôn Bắc Nam Phú (phong tỏa từ 15h ngày 14/9/2021) | |||||||||||||||||||||
36 | Phú Thịnh | 1 phần KDC thuộc thôn Bắc Nam Phú (phong tỏa từ 15h ngày 14/9/2021) | ||||||||||||||||||||||||
37 | Yên Mỹ | Yên Hòa | Thôn Khóa Nhu 1 (gồm 260 hộ, phong tỏa từ 17h ngày 14/9/2021) | |||||||||||||||||||||||
38 | Yên Phú | Thôn Bình Phú (gồm 1000 hộ, phong tỏa từ 0h ngày 08/9/2021) | ||||||||||||||||||||||||
39 | 7 | Hà Nội | 1.Tây Hồ, 2.Ba Đình, 3.Cầu Giấy, 4.Hoàn Kiếm, 5.Đống Đa,6. Hai Bà Trưng, 7.Thanh Xuân, 8.Hà Đông, 9.Thanh Trì, 10.Hoàng Mai | ADCT 16 | ||||||||||||||||||||||
40 | H. Thanh Oai | Xã Bích Hòa | Thôn Mùi | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||
41 | Cự Khê; Cao Viên; Thanh Cao; Thanh Mai; Bích Hòa | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
42 | (Áp dụng CT16/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
43 | Thị trấn Kim Bài. | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
44 | Các xã: Cao Dương, Dân Hòa, Đỗ Động, Hồng Dương, Kim An, Kim Thư, Liên Châu, Mỹ Hưng, Phương Trung, Tân Ước, Thanh Thùy, Thanh Văn, Xuân Dương; Bình Minh; Tam Hưng. | |||||||||||||||||||||||||
45 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
46 | H. Thường Tín | Thị Trấn Thường Tín | Phố Vồi | Từ ngày 30/8 | ||||||||||||||||||||||
47 | Văn Phú; Văn Bình; Hà Hồi | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||||
48 | Duyên Thái; Ninh Sở; Khánh Hà (Áp dụng CT16/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
49 | Tân Minh | Từ ngày 07/9 | ||||||||||||||||||||||||
50 | Liên Phương | Thôn Bạch Liên | Từ ngày 11/9 | |||||||||||||||||||||||
51 | Chương Dương, Dũng Tiến, Hòa Bình, Hồng Vân, Lê Lợi, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Quất Động, Thắng Lợi, Thư Phú, Tiền Phong, Tự Nhiên, Vạn Điểm, Văn Tự, Vân Tảo; Thống Nhất; Hiền Giang; Tô Hiệu; Nhị Khê. | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
52 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
53 | Q. Bắc Từ Liêm | Minh Khai | Từ 22h ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
54 | Đông Ngạc; Xuân Đỉnh; Xuân Tảo; Phú Diễn; Cổ Nhuế 1; Cổ Nhuế 2; Phúc Diễn | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
55 | (Áp dụng CT16/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
56 | Đức Thắng, Thụy Phương, Liên Mạc, Thượng Cát, Tây Tựu. | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
57 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
58 | Q. Nam Từ Liêm | Phường Mễ Trì | Chung cư Vinhome Green Bay | Từ ngày 27/8 | ||||||||||||||||||||||
59 | Đại Mỗ | Số 116 Liên Cơ | Từ ngày 02/9 | |||||||||||||||||||||||
60 | Tây Mỗ; Cầu Diễn; Mỹ Đình 2; Phú Đô; Mỹ Đình 1; Đại Mỗ; Phú Đô; Trung Văn; Mỹ Đình 1. | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
61 | (Áp dụng CT16/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
62 | Phương Canh, Xuân Phương. (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
63 | H. Hoài Đức | Xã An Thượng | Xóm Ngò, thôn An Hạ | Từ ngày 29/8 | ||||||||||||||||||||||
64 | Song Phượng | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||||
65 | Yên Sở | Hưng Phúc | Từ ngày 01/9 | |||||||||||||||||||||||
66 | Đông La; La Phù; An Khánh; An Thượng; Vân Côn | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
67 | (Áp dụng CT16/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
68 | Thị trấn: Trạm Trôi. | Từ 6h ngày 06/9 | ||||||||||||||||||||||||
69 | Các xã: Cát Quế, Đắc Sở, Di Trạch, Đức Giang, Đức Thượng, Dương Liễu, Kim Chung, Lại Yên, Minh Khai, Sơn Đồng, Tiền Yên, Vân Canh. | |||||||||||||||||||||||||
70 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | |||||||||||||||||||||||||
71 | H. Đông Anh | Xã Kim Chung | Hậu Dưỡng | Từ ngày 30/8 | ||||||||||||||||||||||
72 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Thị trấn Đông Anh | Từ 22h ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
73 | Xã Nguyên Khê | Từ ngày 30/8 | ||||||||||||||||||||||||
74 | Xã Hải Bối | Tổ dân phố số 3, Cổ Điển | Từ ngày 04/9 | |||||||||||||||||||||||
75 | Các xã: Vân Nội; Việt Hùng; Bắc Hồng, Cổ Loa, Đông Hội, Dục Tú, Liên Hà, Mai Lâm, Tàm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vĩnh Ngọc, Xuân Canh, Xuân Nộn; Nam Hồng; Kim Nỗ; Võng La; Đại Mạch. | Từ ngày 17/9 | ||||||||||||||||||||||||
76 | H. Sóc Sơn | Xã Quang Tiến | Ngõ 2, thôn Quảng Hội | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||
77 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 - 21/9) | Xã Phú Minh | Khu dân cư Thanh Bình, thôn Đông | |||||||||||||||||||||||
78 | Long Biên | Việt Hưng | ||||||||||||||||||||||||
79 | Đức Giang | |||||||||||||||||||||||||
80 | H. Gia Lâm | Kim Sơn | Từ 22h ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
81 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Xã Đông Dư | Thôn 3 | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||
82 | Dương Quang; Phú Thị; Lệ Chi; Phù Đổng | Từ 22h ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||||
83 | H. Đan Phượng | Xã Tân Lập | Tòa nhà HHA, tổ dân phố Tân Tây Đô | Từ ngày 29/8 | ||||||||||||||||||||||
84 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Cụm 9 | Từ ngày 01/9 | |||||||||||||||||||||||
85 | Trung Châu | Từ ngày 29/8 | ||||||||||||||||||||||||
86 | Thị trấn Phùng; Thọ An | Từ ngày 29/8 | ||||||||||||||||||||||||
87 | H. Thạch Thất | Xã Phùng Xá | Từ 22h ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
88 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9) | Yên Trung, Yên Tiến | Từ ngày 17/9 | |||||||||||||||||||||||
89 | Yên Trung; Tiến Xuân. | |||||||||||||||||||||||||
90 | H. Phú Xuyên | Xã Phượng Dực | Thôn Đồng Tiến | Từ ngày 30/8 | ||||||||||||||||||||||
91 | (Áp dụng CT15/CT-TTg từ ngày 06/9 đến 21/9 | Văn Hoàng | Từ 22h ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
92 | ứng Hòa | Xã Viên An | Từ ngày 12/9 | |||||||||||||||||||||||
93 | Các Quận/ huyện còn lại Thực hiện cách ly tại nhà theo CV số 2299/UBND-KGVX của UBND tỉnh Điện Biên | |||||||||||||||||||||||||
94 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn ADCT 15 TỪ ngày 09/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
95 | 8 | Bắc Ninh | Lương Tài | Thị trấn Thứa (thực hiện CT19 từ 12/9/2021) | ||||||||||||||||||||||
96 | Thuận Thành | Thanh Khương | Xóm Chợ, thôn Đại Tự | 9/16/2021 | ||||||||||||||||||||||
97 | Từ Sơn (ADCT 19 từ ngày 15/9) | |||||||||||||||||||||||||
98 | Tân Hồng | Khu phố Dương Lôi | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
99 | Đồng Nguyên | Khu phố 2, một phần khu phố 3 - Cẩm Giang | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
100 | Tiên Du | Tri Phương | Thôn Lương, Thôn Giáo | |||||||||||||||||||||||