ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
MẪU LỊCH TRỰC THEO TUẦN
2
Tuần từ ngày: ____________ đến ngày: ____________ | Bộ phận / Cửa hàng: ______________________
3
Chú thích: Bấm vào ô để chọn mã ca trực (S=Sáng, C=Chiều, T=Tối, SC=Ca gộp cả ngày, X=Nghỉ phép, OFF=Ngày nghỉ). Ô "Số ca/tuần" tự động tính và cảnh báo màu đỏ nếu vượt quá mức cho phép. Xem chi tiết mã ca và sửa danh sách nhân sự tại sheet 'Danh mục'.
4
5
STTHọ và tênThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ nhậtSố ca/tuầnCảnh báoGhi chú
6
(Điền ngày/tháng cụ thể bên dưới từng thứ)__/____/____/____/____/____/____/__
7
1Nguyễn Văn AnSSCCTOFFX5Bình thườngVí dụ minh họa cách xếp ca trong tuần
8
2Trần Thị BíchCCSSOFFTT6Bình thường
9
3Lê Văn CườngTTOFFSSCC6Bình thường
10
4Phạm Thị DungSOFFSCCTSC7Vượt ngưỡng
11
5Hoàng Văn EmCSSOFFTTS6Bình thường
12
6Vũ Thị PhươngOFFTCSSCC6Bình thường
13
7Đặng Văn GiangSCTTOFFSC6Bình thường
14
8Bùi Thị HoaTSOFFCCSS6Bình thường
15
9Đỗ Văn ÍchCCSTTOFFS6Bình thường
16
10Ngô Thị KimSCOFFTSCCT7Vượt ngưỡng
17
18
TỔNG HỢP SỐ NGƯỜI TRỰC THEO TỪNG NGÀY
19
Chỉ tiêuThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ nhật
20
Số người có ca trực9889889
21
Số người nghỉ (OFF/X)1221221
22
Số nhân sự vượt ngưỡng ca/tuần2
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100