LCTT-6T2014
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEF
1
UÛY BAN NHAÂN DAÂN TP.HCMMẫu số B 03 - DN
2
COÂNG TY TNHH MOÄT THAØNH VIEÂN(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
3
MOÂI TRÖÔØNG ÑOÂ THÒ TP.HCMNgày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
4
BAÙO CAÙO LÖU CHUYEÅN TIEÀN TEÄ
5
(Theo phương pháp trực tiếp)
6
6 THÁNG ĐẦU NĂM 2014
7
Đơn vị tính: đồng
8
Chỉ tiêuMã số Thuyết minhNăm nayNăm trước
9
12345
10
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
11
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác01 598,895,760,580 1,186,613,266,829
12
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ02(293,385,725,591)(741,988,096,647)
13
3. Tiền chi trả cho người lao động03(151,095,161,710)(271,882,815,291)
14
4. Tiền chi trả lãi vay04(2,190,999,666)(8,533,736,370)
15
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 0 (4,415,862,964)
16
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh06 7,211,089,373 14,940,537,107
17
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh07(42,899,988,222)(64,498,519,314)
18
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20 116,534,974,764 110,234,773,350
19
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
21
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21(90,822,541,306)(88,593,269,584)
22
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22 - 338,000,000
23
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác23 - -
24
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác24 0 0
25
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25 - -
26
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác26 - -
27
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia27 375,402,817 1,697,863,483
28
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30(90,447,138,489)(86,557,406,101)
29
30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
31
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31 997,978,268 1,935,417,767
32
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành32 - -
33
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được33 - -
34
4.Tiền chi trả nợ gốc vay34(20,347,321,373)(58,217,168,595)
35
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính35 - -
36
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36 - -
37
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính40(19,349,343,105)(56,281,750,828)
38
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)50 6,738,493,170 (32,604,383,579)
39
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60 92,409,575,151 125,013,958,730
40
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ61
41
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)70VII.34 99,148,068,321 92,409,575,151
42
43
Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh dương, thể hiện lượng tiền mặt công ty tạo ra đáp ứng đủ nhu cầu cho các hoạt động sản xuất kinh doanh, làm tăng tính thanh khoản, khả năng thanh toán kịp thời các khoản nợ đến hạn của công ty. Lượng tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh đủ để chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ, chi trả cho người lao động, lãi vay, nộp thuế và các hoạt động kinh doanh khác.
44
45
46
47
48
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư chủ yếu mua sắm phương tiện vận tải, máy móc thiết bị, xây dựng nhà xưởng, bãi chôn lấp rác của công ty.
49
50
Luồng tiền phát sinh từ hoạt động tài chính là tiền chi trả các khoản nợ gốc đã vay của dự án trạm xử lý rác y tế, dự án nhà máy xử lý nước rỉ rác theo công nghệ Seen và dự án xây dựng bãi chôn lấp số 2.
51
52
53
Ngày 15 tháng 8 năm 2014
54
Người lập biểu Kế toán trưởng
Giám Đốc
55
56
57
58
Trần Anh Thi Huỳnh Hữu Hồ Huỳnh Hữu Hồ
Huỳnh Minh Nhựt
59
Loading...
 
 
 
LCTT
 
 
Main menu