ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
––––––––––––––––––––––––
4
DANH SÁCH THI ĐI 8 TUẦN ĐẦU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
5
Khoa: CNTTTên học phần: Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh họcSố tín chỉ:2Mã học phần:191032005
6
TTMã sinh viênHọ đệmTênLớpLần họcLần thiNgày thiPhòng thiGiờ thiPhút thiThời gian thiTB kiểm tra
Điểm đánh giá học phần
Sinh viên ký nhậnGhi chúKhoa phụ tráchTên học phầnSố TCMHP
7
Bằng sốBằng chữ
8
1
1723L20021
Lê Đức Anh17.18.19 TH04/10/2025D508173060'0KĐTCNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
9
21823L20020Hoàng Tất Bằng17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8,5CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
10
31823L20009Đinh Kim Đức17.18.19 TH04/10/2025D508173060'7,5CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
11
41823L20010Vũ Trung Đức17.18.19 TH04/10/2025D508173060'7CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
12
51823L20012Nguyễn Huy Hoàng17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
13
61824L20035Phạm ThịKiều17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
14
71824L10052
Đỗ Phú Trường
Lâm17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
15
81823L20013Đào Mỹ Linh17.18.19 TH04/10/2025D508173060'0KĐTCNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
16
91823L20015
Trương Ngọc
Minh17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8,5CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
17
101823L20016Nguyễn Văn Nam17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
18
111823L20018Nguyễn Minh Quang17.18.19 TH04/10/2025D508173060'7,5CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
19
121823L20019Phạm Anh 17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
20
131824L30005Phạm MinhTuấn17.18.19 TH04/10/2025D508173060'8,5CNTT
Cơ sở công nghệ của nhận dạng sinh học
2191032005
21
Ghi chú:
22
Khoa Chuyên ngành chịu trách nhiệm về điểm trung bình kiểm tra (TBKT)
23
Cán bộ coi thi, Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm về việc ghi điểm học phần
24
25
Người lập danh sách
Cán bộ coi thi 1
Cán bộ coi thi 2
LÃNH ĐẠO KHOA
26
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
27
28
29
30
Đào Thị NgânTS. Trương Thị Thu Hà
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100