ABDLMVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAO
1
Phụ lục 1
DANH MỤC HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MỜI CHÀO GIÁ NĂM 2023
(Kèm theo thư mời báo giá số:848/BVQY-D ngày 04 tháng 7 năm 2023)
2
STTTên hàng hóa Thành phần, thông số kỹ thuậtĐơn vị tính Số lượng
3
IHóa chất tương thích với máy
4
1. Máy sinh hóa RX Modena, AU480
5
1Hóa chất định lượng AlbuminThành phần, Nồng độ
Chất thử đơn
Succinate pH 4.2: 75 mmol/L
Bromcresolgreen: 0.15mmol/L
Brij 35 Detergent: 2g/L
Standard : 4 g/dL
ml 600
6
2Hóa chất định lượng AmylaseThành phần, nồng độ
Buffer
Hepes-Buffer pH 7.1: 80mmol/L
Sodium chloride: 40mmol/L
Magnesium chloride: 8 mmol/L
α-Glucosidase: ≥ 2 KU/L
Sodium azide: 0.09%
Starter
Ethyliden-G7-PNP: 3 mmol/L
ml 480
7
3Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếpThành phần, nồng độ
Reagent 1
Tartrate Bufer at pH of 2.9: 100 mmol/L
Detergent
Reagent 2
Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L
Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L
ml 400
8
4Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnThành phần, nồng độ
Reagent 1
Citrate Buffer at pH of 2.9: 100 mmol/L
Detergent
Reagent 2
Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L
Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L
ml 400
9
5Hóa chất định lượng CholesterolThành phần, nồng độ
Chất thử đơn
Phosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L
4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/L
Phenol: 25.0 mmol/L
Peroxidase: > 5.0 KU/L
Cholesterolesterase: > 150.0 U/L
Cholesteroloxydase: > 100.0 U/L
Sodium azide: < 0.01%
Standard : 200mg/dl (5.17 mmol/l)
ml 2,000
10
6Hóa chất định lượng CholesterolThành phần, nồng độ
Chất thử đơn
Phosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L
4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/L
Phenol: 25.0 mmol/L
Peroxidase: > 5.0 KU/L
Cholesterolesterase: > 150.0 U/L
Cholesteroloxydase: > 100.0 U/L
Sodium azide: < 0.01%
Standard : 200mg/dl (5.17 mmol/l)
ml 9,380
11
7Hóa chất định lượng HDL-CholesterolThành phần, nồng độ
Reagent 1
Good’s bufer (pH 7.0): 30 mmol/L
4-Aminoantipyrine: 0.9 mmol/L
Peroxidase: 2.4 KU/L
Ascorbatoxidase: 2.7 KU/L
Antihuman-β-Lipoprotein Antikorper
Reagent 2
Cholesterolesterase: 4 KU/L
Cholesteroloxidase: 20 KU/L
F-DAOS: 0.8 mmol/L
ml 4,800
12
8Hóa chất định lượng LDL- CholesterolThành phần, nồng độ
Reagent 1
Good’s buffer (pH 6.8): 25mmol/L
Cholesterolesterase : 5 KU/L
Cholesteroloxidase: 5 KU/L
HDAOS: 0.64 mmol/L
Catalase: 1000 KU/L
Reagent 2
Good’s buffer (pH 7.0): 25 mmol/L
4-Aminoantipyrine: 3.4 mmol/L
Peroxidase: 20 KU/L
Sodium azide: 0.1 %
ml 4,800
13
9Hóa chất chuẩn HDL/LDLThành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất từ huyết thanh ngườiml 12
14
10Hóa chất định lượng CreatinineThành phần, nồng độ
NaOH: 187.8 mmol/L;
Phosphate: 7.5 mmol/
Picric acid: 15.7 mmol/L
Standard: 2 mg/dL 176.8 µmol/L
ml 2,000
15
11Hóa chất định lượng CreatinineThành phần, nồng độ
Thuốc thử A
NaOH: 187.8 mmol/L
Phosphate: 7.5 mmol/L
Thuốc thử B
Picric acid: 8.73 mmol/L
Standard: 2 mg/dL ( 176.8 µmol/L)
ml 10,080
16
12Hóa chất định lượng GlucoseThành phần, nồng độ
Chất thử đơn
Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L
4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L
Phenol: 1 mmol/L
Glucose oxidase: >20.0 KU/L
Peroxidase: > 1.5 KU/L
Stabilizers
(Standard: 100 mg/dl)
ml 2,000
17
13Hóa chất định lượng GlucoseThành phần, nồng độ
Chất thử đơn
Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L
4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L
Phenol: 1 mmol/L
Glucose oxidase: >20.0 KU/L
Peroxidase: > 1.5 KU/L
Stabilizers
(Standard: 100 mg/dl)
ml 10,050
18
14Hóa chất định lượng GPT (ALT)Thành phần, nồng độ
Buffer
TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L
L-Alanine: 410.00 mmol/L
LDH: ≥ 1.7 U/mL
Starter
NADH: 0.3 mmol/L
α-Ketoglutarate: 18 mmol/L
ml 1,920
19
15Hóa chất định lượng GPT (ALT)Thành phần, nồng độ
Buffer
TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L
L-Alanine: 410.00 mmol/L
LDH: ≥ 1.7 U/mL
Starter
NADH: 0.3 mmol/L
α-Ketoglutarate: 18 mmol/L
ml 10,080
20
16Hóa chất định lượng GOT(AST)Thành phần, nồng độ
Buffer
TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L
L-Aspartate: 200.00 mmol/L
LDH: ≥ 1.6 U/mL
MDH: ≥ 0.5 U/mL
Starter
NADH: 0.18 mmol/L
α-Ketoglutarate: 12 mmol/L
ml 1,920
21
17Hóa chất định lượng GOT(AST)Thành phần, nồng độ
Buffer
TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L
L-Aspartate: 200.00 mmol/L
LDH: ≥ 1.6 U/mL
MHD: ≥ 0.5 U/mL
Starter
NADH: 0.18 mmol/L
α-Ketoglutarate: 12 mmol/L
ml 10,080
22
18Hóa chất định lượng GGTThành phần, nồng độ
Buffer
TRIS-Buffer pH 8.25: 85 mmol/L
Glyclyglycin: 150 mmol/L
Sodium azide: 0.1  %
Starter
L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 2.9 mmol/L
ml 2,400
23
19Hóa chất định lượng ProteinThành phần, nồng độ
Monoreagent
Potassium iodide: 30 mmol/L
Potassium sodium tartrate: 20 mmol/L
Sodium hydroxide: 950 mmol/L
Copper sulphate : 10 mmol/L
(Standard: 4 g/dL)
ml 1,600
24
20Hóa chất định lượng TriglyceridesThành phần, nồng độ
Chất thử đơn
Pipes Buffer pH 7.0: 40 mmol/L
4-Chlorophenol: 5 mmol/L
Magnesium ione: 5 mmol/L
ATP: 1 mmol/L
Peroxidase: ≥1 U/mL
Glycerol kinase: ≥1 U/mL
4-aminoantipyrine: 0.4 mmol/L
Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥3.5 U/mL
Sodium azide: 0.05%
Detergents
(Standard : 200 mg/dL hoặc 2.28 mmol/L)
ml 9,380
25
21Hóa chất định lượng UreaThành phần, nồng độ
Buffer
TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L
α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L
Urease : ≥ 1000 U/L
Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L
Starter
NADH: 0.18 mmol/L
Standard: (8.35 mmol/L)
ml 1,920
26
22Hóa chất định lượng UreaThành phần, nồng độ
Buffer
TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L
α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L
Urease : ≥ 1000 U/L
Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L
Starter
NADH: 0.18 mmol/L
Standard: (8.35 mmol/L)
ml 6,048
27
23Hóa chất định lượng Uric AcidThành phần, nồng độ
Buffer
Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L
2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L
Detergents: 2 g/L
Starter
PAP: 4.5 mmol/L
Uricase: 3 U/mL
POD : 40 U/mL
Stabilizers
(Standard: 6 mg/dL (357µmol/L)
ml 1,920
28
24Hóa chất định lượng Uric AcidThành phần, nồng độ
Buffer
Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L
2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L
Detergents: 2 g/L
Starter
PAP: 4.5 mmol/L
Uricase: 3 U/mL
POD : 40 U/mL
Stabilizers
(Standard: 6 mg/dL (357µmol/L)
ml 4,032
29
25Huyết thanh kiểm tra mức bình thườngHuyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức thường đa thông số dựa trên huyết thanh người:
Centronorm được xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Albumin, Aldolase, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, HBDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Transferrin, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn.
ml 45
30
26Huyết thanh kiểm tra mức caoHuyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức bất thường đa thông số dựa trên huyết thanh người.
Centropath được xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase Total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDLCholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn
ml 45
31
27Chất hiệu chuẩnHuyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Centrocal được dùng để chuẩn trên máy phân tích sinh hóa
Hiệu chuẩn các chỉ số: Total acid phosphatase, Non-prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT / GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST / GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Creatinine, Glucose, GGT, GLDH, , Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic,Protein total, Triglycerides, Uric Acid, Ure
ml 150
32
28Dung dịch đệmThành phần, Nồng độ
Triethanolamine: 0.1 mol/l
Chất bảo quản
ml 10,000
33
29Dung dịch tiêu chuẩn MidThành phần, Nồng độ
Na+ : 4.3 mmol/L
K+: 0.13 mmol/L
Cl-: 3.1 mmol/L
Chất bảo quản
ml 10,000
34
30Dung dịch tham chiếuThành phần, Nồng độ
Potassiumchloride: 1.00mol/L
Chất bảo quản
ml 1,000
35
31Chất hiệu chuẩn mức thấpThành phần, Nồng độ
Na+: 130 mmol/l
K+: 3.5 mmol/l
Cl-: 85 mmol/l
Chất bảo quản
ml 200
36
32Chất hiệu chuẩn mức caoThành phần, Nồng độ
Na+: 160 mmol/l
K+: 6 mmol/l
Cl-: 120 mmol/l
ml 200
37
33Dung dịch rửa điện giảiThành phần: Chứa Hypochlorideml 200
38
34Dung dịch tham chiếu nội bộThành phần, Nồng độ
Potassiumchloride: 3.3 mol/L
Silverchloride : bão hòa
Chất bảo quản
ml 100
39
35Dung dịch rửa hệ thống cho máy AUThành phần: Sodiumhydroxide and ethoxylated alcoholml 2,000
40
36Dung dịch rửa system Clean Alkaline ForteThành phần: Quarternary ammonium compounds, surfactants, anorg. Hydroxide, Additivesml 2,000
41
37Dung dịch rửa system Clean AcidicThành phần: Quaternary ammonium compounds, surfactants, organic acidsml 2,000
42
38Dung dịch rửa system Clean AcidicThành phần: Quaternary ammonium compounds, surfactants, organic acidsml 1,000
43
39Dung dịch rửakim mức 1Thành phần:
Sodium Hypocloryte < 3.0%
Surfactants < 0.1%
ml 1,000
44
40Dung dịch rửa kim mức 2Thành phần
Surfactants < 0.5%
Stabilyzers < 0.2%
Preservatives < 0.2%
ml 1,000
45
2. Máy huyết học XN1000
46
41Dung dịch pha loãng Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02%
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
lít 6,000
47
42Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máuThành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L lít 84
48
43Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầuThành phần: Nonionic surfactant 0.17%; Organic quaternary ammonium salts 0.07%.
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
lít 210
49
44Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầuThành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%.
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
lít 210
50
45Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 2,520
51
46Hóa chất nhuộm các tế bào nhânThành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9%
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 2,460
52
47Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản.
Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 108
53
48Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản.
Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 108
54
49Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản.
Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 108
55
50Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thốngThành phần: Sodium Hypochlorite (có chứa clo tỷ lệ 5,0%).
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 1,200
56
51Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết họcChất hiệu chuẩn (Calibrator) cho dòng máy XN, dùng để hiệu chuẩn cho các
thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT và RET.
Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu nhân ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản.
tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode.
ml 9
57
3. Máy đông máu CA620, CS2500
58
52Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanhThành phần:
Coagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố XI (activity <1 %)
ml 9
59
53Hoá chất đo thời gian prothrompinThành phần: chứa thromboplastin nhau thai người (≤60g/l), Calcium Chloride (khoảng 1.5g/l) và chất ổn địnhml 1,920
60
54Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)Sử dụng để xác định thời gian đông APTT
Thành phần: Phosphatide chiết xuất từ đậu nành tinh khiết và từ não thỏ với axit ellagic nồng độ 1.0 x 10-4 M với chất đệm, chất ổn định và chất bảo quản.
ml 1,200
61
55Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride)Dung dịch calcium chloride 0.025 mol/Lml 1,200
62
56Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tươngThành phần: chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/mlml 150
63
57Dung dịch đệm cho xét nghiệm FibrinogenThành phần:
2.84 x 10-2 M sodium barbital in 1.25 x 10-1 M sodium chloride; pH 7.35 ± 0.1
ml 1,200
64
58Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyếtThành phần có nguồn gốc từ người
Dạng đông khô
ml 20
65
59Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thườngĐóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citratml 150
66
60Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citratml 150
67
61Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trịĐóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citratml 50
68
62Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máuDạng đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ ngườiml 20
69
63Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máuDạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ ngườiml 20
70
64Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự độngThành phần: Sodium hypochlorite 1.0% (có sẵn clo)ml 4,000
71
65Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự độngThành phần:
Hydrochloric acid 0.16%
Non-inoic surfactant 0.50%
ml 2,000
72
66Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự độngỐng phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máuchiếc 15,000
73
67Cốc đựng mẫu, hoá chấtCốc chứa mẫu dùng tách chiết huyết tương, vật liệu hiệu chuẩn, kiểm chuẩn hoặc hóa chất
có thể được sử dụng trên các dòng máy của Sysmex.
chiếc 100
74
68Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PTThành phần:
Bộ hiệu chuẩn đa nồng độ-PT chứa 6 nồng độ huyết tương chuẩn. Các huyết tương chuẩn chứa huyết tương người được ổn định với dung môi.
Các huyết tương hiệu chuẩn có thể chứa một số thành phần từ huyết tương động vật hoặc huyết tương người đã qua xử lý.
Bộ hiệu chuẩn đa nồng độ-PT không chứa chất bảo quản
ml 12
75
69Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máuKhay đựng mẫu dùng cho Máy phân tích đông máuchiếc 200
76
70Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự độngCóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự độngống 27,000
77
71Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏThành phần của thuốc thử LA 1 Screening và LA 2 Confirmation bao gồm nọc độc rắn Russell, phospholipids, chất kháng heparin, canxi, dung dịch đệm, chất tạo độ ổn định, natri azid và chất nhuộmml 40
78
72Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏThành phần của thuốc thử LA 1 Screening và LA 2 Confirmation bao gồm nọc độc rắn Russell, phospholipids, chất kháng heparin, canxi, dung dịch đệm, chất tạo độ ổn định, natri azid và chất nhuộmml 20
79
73Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm LupusĐông khô với huyết tương nghèo tiểu cầu được lấy từ những người cho máu bình thường và dương tính với LA, chất đệm và chất ổn định, natri azidml 12
80
74Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm LupusĐông khô với huyết tương nghèo tiểu cầu lấy từ những người cho máu bình thường và dương tính với LA, chất đệm và chất ổn định, natri azidml 12
81
75Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IXCoagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố IX (activity <1 %)ml 16
82
76Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIIICoagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố VIII (activity <1 %)ml 16
83
77Bộ kít định lượng D-DimerD-Dimer Reagent: đông khô; gồm polystyrene particles phủ kháng thể đơn dòng của chuột (0.1 g/L)*, Albumin huyết thanh người (0.5 g/L)
D-Dimer Buffer: lỏng; dung dịch muối đệm, dextrane và imidazole (13 g/L).
D-Dimer Supplement: lỏng; dung dịch muối với proteins (Heterophilic Blocking Reagent – chuột; 0.63 g/L)
D-Dimer diluent: lỏng; dung dịch muối và Imidazole (6.8 g/L)
D-Dimer Calibrator: huyết tương người đông khô có chứa hàm lượng D-Dimer (5.0 mg/L FEU)
ml 120
84
78Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-DimerĐược đông khô với sản phẩm huyết tương chứa D-Dimerml 621.6
85
79Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III - Mục đích: Để định lượng antithrombin
- Thành phần:
REAGENT THR: Thuốc thử đông khô chứa:
• Thrombin, bò
• Heparin sodium, lợn
• Aprotinin
SUBSTRATE: Thuốc thử đông khô chứa:
• Tos-Gly-Pro-Arg-ANBA-IPA (sau hoàn nguyên: 4 mmol/L)
REAGENT THR DILUENT: Chất lỏng sẵn sàng sử dụng có chứa:
• TRIS/HCl (100 mmol/L)
• Sodium chloride (8.7 g/L)
• Chất bảo quản:
Sodium azide (< 1 g/L)
ml 345
86
4. Máy máu lắng tự động Monitor 100
87
80Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻThẻ kiểm tra Alcor Scientific Inc. Được thiết kế để sử dụng riêng trên iSED và miniSED, nhằm mục đích xử lý và phân tích các mẫu
Chất liệu: Polyvinyl Chloride (PVC)
test 1,000
88
81Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2Thành phần, nồng độ: gồm các tế bào hồng cầu ổn định của con người lơ lửng trong một chất đệm lỏng và chất bảo quản.ml 24
89
82Dung dịch rửa cho máy MiniiSedDung dịch rửa máy đo tốc độ máu lắng.
Lọ đựng: Polyethylene mật độ cao (HDPE)
ml 1,000
90
83Bình thải cho máy miniiSEDTương thích với máy đo tốc độ máu lắng iSED & miniSEDcái 4
91
5. Máy điện giải đồ ILYTE
92
84Dung dịch rửaThành phần:
Daily cleaner Diluent
HCL (0.2N), NH5F2 (0.05N) và SALTS
Daily Cleaner Powder
Pepsin (0.50g)
ml 540
93
85Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pHThích hợp sử dụng cho máy điện giảiml 6,400
94
86Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độThành phần: Thành phần: 10 ml Level 1 (bình thường), 10 ml Level 2 (bất thường mức cao)ml 100
95
6. Máy Combiscann 500
96
87Test thử nước tiểu 11 thông sốAscorbic acid: 2,6 dichlorophnolindophenol 0,7%
Bilirubin: diazonium salt 3,1%
Blood: Tetramethlbenzidine-dihydrochloride 2,0%, isopropylbenzol-hydroperoxide 21,0%
Glucose: Glucose oxidase 2,1%; peroxidase 0,9%; o-tolidine-hydrochloride 5,0%.
Ketones: sodium nitroprusside 2,0%
Leucocytes: carboxylic acid ester 0,4%; diazonium salt 0,2%
Nitrite: Tetrahydrobenzo[h]quinolin-3-ol 1,5%; sulfanilic acid 1,9%
pH: methyl red 2,0%; bromothymol blue 10,0%
Protein: Tetrabromophenol blue 0,2%
Specific Gravity: Bromothymol blue 2,8%
Urobilinogen: diazonium salt 3.6%.
test 30,000
97
7. Máy Clinitek status
98
88Test thử nước tiểu 10 thông số"Protein: 15-30mg/dL albumin
Blood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobin
Leukocyte: 5-15
Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ion
Glucose: 75-125mg/dL
Ketone: 5-10mg/dL acetoacetic acid
pH: 4.6- 8.0
SG: 1.001-1.035
Bilirubin: 0.4-0.8mg/dL
Urobilinogen: 0.2EU/Dl
Test 10,000
99
8. Máy sinh hóa AU 680
100
89Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phầnDải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/Lml 960