| A | B | D | L | M | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 1 DANH MỤC HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MỜI CHÀO GIÁ NĂM 2023 (Kèm theo thư mời báo giá số:848/BVQY-D ngày 04 tháng 7 năm 2023) | ||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Tên hàng hóa | Thành phần, thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||
3 | I | Hóa chất tương thích với máy | |||||||||||||||||||||||
4 | 1. Máy sinh hóa RX Modena, AU480 | ||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Hóa chất định lượng Albumin | Thành phần, Nồng độ Chất thử đơn Succinate pH 4.2: 75 mmol/L Bromcresolgreen: 0.15mmol/L Brij 35 Detergent: 2g/L Standard : 4 g/dL | ml | 600 | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | Hóa chất định lượng Amylase | Thành phần, nồng độ Buffer Hepes-Buffer pH 7.1: 80mmol/L Sodium chloride: 40mmol/L Magnesium chloride: 8 mmol/L α-Glucosidase: ≥ 2 KU/L Sodium azide: 0.09% Starter Ethyliden-G7-PNP: 3 mmol/L | ml | 480 | ||||||||||||||||||||
7 | 3 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | Thành phần, nồng độ Reagent 1 Tartrate Bufer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L | ml | 400 | ||||||||||||||||||||
8 | 4 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | Thành phần, nồng độ Reagent 1 Citrate Buffer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L | ml | 400 | ||||||||||||||||||||
9 | 5 | Hóa chất định lượng Cholesterol | Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/L Phenol: 25.0 mmol/L Peroxidase: > 5.0 KU/L Cholesterolesterase: > 150.0 U/L Cholesteroloxydase: > 100.0 U/L Sodium azide: < 0.01% Standard : 200mg/dl (5.17 mmol/l) | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
10 | 6 | Hóa chất định lượng Cholesterol | Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/L Phenol: 25.0 mmol/L Peroxidase: > 5.0 KU/L Cholesterolesterase: > 150.0 U/L Cholesteroloxydase: > 100.0 U/L Sodium azide: < 0.01% Standard : 200mg/dl (5.17 mmol/l) | ml | 9,380 | ||||||||||||||||||||
11 | 7 | Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | Thành phần, nồng độ Reagent 1 Good’s bufer (pH 7.0): 30 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.9 mmol/L Peroxidase: 2.4 KU/L Ascorbatoxidase: 2.7 KU/L Antihuman-β-Lipoprotein Antikorper Reagent 2 Cholesterolesterase: 4 KU/L Cholesteroloxidase: 20 KU/L F-DAOS: 0.8 mmol/L | ml | 4,800 | ||||||||||||||||||||
12 | 8 | Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol | Thành phần, nồng độ Reagent 1 Good’s buffer (pH 6.8): 25mmol/L Cholesterolesterase : 5 KU/L Cholesteroloxidase: 5 KU/L HDAOS: 0.64 mmol/L Catalase: 1000 KU/L Reagent 2 Good’s buffer (pH 7.0): 25 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 3.4 mmol/L Peroxidase: 20 KU/L Sodium azide: 0.1 % | ml | 4,800 | ||||||||||||||||||||
13 | 9 | Hóa chất chuẩn HDL/LDL | Thành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất từ huyết thanh người | ml | 12 | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | Hóa chất định lượng Creatinine | Thành phần, nồng độ NaOH: 187.8 mmol/L; Phosphate: 7.5 mmol/ Picric acid: 15.7 mmol/L Standard: 2 mg/dL 176.8 µmol/L | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | Hóa chất định lượng Creatinine | Thành phần, nồng độ Thuốc thử A NaOH: 187.8 mmol/L Phosphate: 7.5 mmol/L Thuốc thử B Picric acid: 8.73 mmol/L Standard: 2 mg/dL ( 176.8 µmol/L) | ml | 10,080 | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | Hóa chất định lượng Glucose | Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L 4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L Phenol: 1 mmol/L Glucose oxidase: >20.0 KU/L Peroxidase: > 1.5 KU/L Stabilizers (Standard: 100 mg/dl) | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | Hóa chất định lượng Glucose | Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L 4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L Phenol: 1 mmol/L Glucose oxidase: >20.0 KU/L Peroxidase: > 1.5 KU/L Stabilizers (Standard: 100 mg/dl) | ml | 10,050 | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | Hóa chất định lượng GPT (ALT) | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L L-Alanine: 410.00 mmol/L LDH: ≥ 1.7 U/mL Starter NADH: 0.3 mmol/L α-Ketoglutarate: 18 mmol/L | ml | 1,920 | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | Hóa chất định lượng GPT (ALT) | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L L-Alanine: 410.00 mmol/L LDH: ≥ 1.7 U/mL Starter NADH: 0.3 mmol/L α-Ketoglutarate: 18 mmol/L | ml | 10,080 | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | Hóa chất định lượng GOT(AST) | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L L-Aspartate: 200.00 mmol/L LDH: ≥ 1.6 U/mL MDH: ≥ 0.5 U/mL Starter NADH: 0.18 mmol/L α-Ketoglutarate: 12 mmol/L | ml | 1,920 | ||||||||||||||||||||
21 | 17 | Hóa chất định lượng GOT(AST) | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L L-Aspartate: 200.00 mmol/L LDH: ≥ 1.6 U/mL MHD: ≥ 0.5 U/mL Starter NADH: 0.18 mmol/L α-Ketoglutarate: 12 mmol/L | ml | 10,080 | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | Hóa chất định lượng GGT | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer pH 8.25: 85 mmol/L Glyclyglycin: 150 mmol/L Sodium azide: 0.1 % Starter L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 2.9 mmol/L | ml | 2,400 | ||||||||||||||||||||
23 | 19 | Hóa chất định lượng Protein | Thành phần, nồng độ Monoreagent Potassium iodide: 30 mmol/L Potassium sodium tartrate: 20 mmol/L Sodium hydroxide: 950 mmol/L Copper sulphate : 10 mmol/L (Standard: 4 g/dL) | ml | 1,600 | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | Hóa chất định lượng Triglycerides | Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Pipes Buffer pH 7.0: 40 mmol/L 4-Chlorophenol: 5 mmol/L Magnesium ione: 5 mmol/L ATP: 1 mmol/L Peroxidase: ≥1 U/mL Glycerol kinase: ≥1 U/mL 4-aminoantipyrine: 0.4 mmol/L Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥3.5 U/mL Sodium azide: 0.05% Detergents (Standard : 200 mg/dL hoặc 2.28 mmol/L) | ml | 9,380 | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | Hóa chất định lượng Urea | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L Urease : ≥ 1000 U/L Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L Starter NADH: 0.18 mmol/L Standard: (8.35 mmol/L) | ml | 1,920 | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | Hóa chất định lượng Urea | Thành phần, nồng độ Buffer TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L Urease : ≥ 1000 U/L Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L Starter NADH: 0.18 mmol/L Standard: (8.35 mmol/L) | ml | 6,048 | ||||||||||||||||||||
27 | 23 | Hóa chất định lượng Uric Acid | Thành phần, nồng độ Buffer Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L 2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L Detergents: 2 g/L Starter PAP: 4.5 mmol/L Uricase: 3 U/mL POD : 40 U/mL Stabilizers (Standard: 6 mg/dL (357µmol/L) | ml | 1,920 | ||||||||||||||||||||
28 | 24 | Hóa chất định lượng Uric Acid | Thành phần, nồng độ Buffer Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L 2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L Detergents: 2 g/L Starter PAP: 4.5 mmol/L Uricase: 3 U/mL POD : 40 U/mL Stabilizers (Standard: 6 mg/dL (357µmol/L) | ml | 4,032 | ||||||||||||||||||||
29 | 25 | Huyết thanh kiểm tra mức bình thường | Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức thường đa thông số dựa trên huyết thanh người: Centronorm được xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Albumin, Aldolase, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, HBDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Transferrin, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn. | ml | 45 | ||||||||||||||||||||
30 | 26 | Huyết thanh kiểm tra mức cao | Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức bất thường đa thông số dựa trên huyết thanh người. Centropath được xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase Total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDLCholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn | ml | 45 | ||||||||||||||||||||
31 | 27 | Chất hiệu chuẩn | Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Centrocal được dùng để chuẩn trên máy phân tích sinh hóa Hiệu chuẩn các chỉ số: Total acid phosphatase, Non-prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT / GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST / GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Creatinine, Glucose, GGT, GLDH, , Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic,Protein total, Triglycerides, Uric Acid, Ure | ml | 150 | ||||||||||||||||||||
32 | 28 | Dung dịch đệm | Thành phần, Nồng độ Triethanolamine: 0.1 mol/l Chất bảo quản | ml | 10,000 | ||||||||||||||||||||
33 | 29 | Dung dịch tiêu chuẩn Mid | Thành phần, Nồng độ Na+ : 4.3 mmol/L K+: 0.13 mmol/L Cl-: 3.1 mmol/L Chất bảo quản | ml | 10,000 | ||||||||||||||||||||
34 | 30 | Dung dịch tham chiếu | Thành phần, Nồng độ Potassiumchloride: 1.00mol/L Chất bảo quản | ml | 1,000 | ||||||||||||||||||||
35 | 31 | Chất hiệu chuẩn mức thấp | Thành phần, Nồng độ Na+: 130 mmol/l K+: 3.5 mmol/l Cl-: 85 mmol/l Chất bảo quản | ml | 200 | ||||||||||||||||||||
36 | 32 | Chất hiệu chuẩn mức cao | Thành phần, Nồng độ Na+: 160 mmol/l K+: 6 mmol/l Cl-: 120 mmol/l | ml | 200 | ||||||||||||||||||||
37 | 33 | Dung dịch rửa điện giải | Thành phần: Chứa Hypochloride | ml | 200 | ||||||||||||||||||||
38 | 34 | Dung dịch tham chiếu nội bộ | Thành phần, Nồng độ Potassiumchloride: 3.3 mol/L Silverchloride : bão hòa Chất bảo quản | ml | 100 | ||||||||||||||||||||
39 | 35 | Dung dịch rửa hệ thống cho máy AU | Thành phần: Sodiumhydroxide and ethoxylated alcohol | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
40 | 36 | Dung dịch rửa system Clean Alkaline Forte | Thành phần: Quarternary ammonium compounds, surfactants, anorg. Hydroxide, Additives | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
41 | 37 | Dung dịch rửa system Clean Acidic | Thành phần: Quaternary ammonium compounds, surfactants, organic acids | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
42 | 38 | Dung dịch rửa system Clean Acidic | Thành phần: Quaternary ammonium compounds, surfactants, organic acids | ml | 1,000 | ||||||||||||||||||||
43 | 39 | Dung dịch rửakim mức 1 | Thành phần: Sodium Hypocloryte < 3.0% Surfactants < 0.1% | ml | 1,000 | ||||||||||||||||||||
44 | 40 | Dung dịch rửa kim mức 2 | Thành phần Surfactants < 0.5% Stabilyzers < 0.2% Preservatives < 0.2% | ml | 1,000 | ||||||||||||||||||||
45 | 2. Máy huyết học XN1000 | ||||||||||||||||||||||||
46 | 41 | Dung dịch pha loãng | Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | lít | 6,000 | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L | lít | 84 | ||||||||||||||||||||
48 | 43 | Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | Thành phần: Nonionic surfactant 0.17%; Organic quaternary ammonium salts 0.07%. tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | lít | 210 | ||||||||||||||||||||
49 | 44 | Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%. tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | lít | 210 | ||||||||||||||||||||
50 | 45 | Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 2,520 | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | Hóa chất nhuộm các tế bào nhân | Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 2,460 | ||||||||||||||||||||
52 | 47 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 108 | ||||||||||||||||||||
53 | 48 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 108 | ||||||||||||||||||||
54 | 49 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Được sử dụng như chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy XN tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 108 | ||||||||||||||||||||
55 | 50 | Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống | Thành phần: Sodium Hypochlorite (có chứa clo tỷ lệ 5,0%). tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 1,200 | ||||||||||||||||||||
56 | 51 | Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học | Chất hiệu chuẩn (Calibrator) cho dòng máy XN, dùng để hiệu chuẩn cho các thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT và RET. Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu nhân ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. tem nhà sản xuất có mã vạch nhận diện hoá chất tự động qua đầu đọc bacode. | ml | 9 | ||||||||||||||||||||
57 | 3. Máy đông máu CA620, CS2500 | ||||||||||||||||||||||||
58 | 52 | Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu XI trong huyết thanh | Thành phần: Coagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố XI (activity <1 %) | ml | 9 | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | Hoá chất đo thời gian prothrompin | Thành phần: chứa thromboplastin nhau thai người (≤60g/l), Calcium Chloride (khoảng 1.5g/l) và chất ổn định | ml | 1,920 | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | Sử dụng để xác định thời gian đông APTT Thành phần: Phosphatide chiết xuất từ đậu nành tinh khiết và từ não thỏ với axit ellagic nồng độ 1.0 x 10-4 M với chất đệm, chất ổn định và chất bảo quản. | ml | 1,200 | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu (dung dịch Calcium Chloride) | Dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L | ml | 1,200 | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | Thành phần: chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml | ml | 150 | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen | Thành phần: 2.84 x 10-2 M sodium barbital in 1.25 x 10-1 M sodium chloride; pH 7.35 ± 0.1 | ml | 1,200 | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | Thành phần có nguồn gốc từ người Dạng đông khô | ml | 20 | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường | Đóng gói dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat | ml | 150 | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị | Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat | ml | 150 | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị | Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat | ml | 50 | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | Hoá chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | Dạng đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ người | ml | 20 | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | Hoá chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | Dạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ người | ml | 20 | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động | Thành phần: Sodium hypochlorite 1.0% (có sẵn clo) | ml | 4,000 | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động | Thành phần: Hydrochloric acid 0.16% Non-inoic surfactant 0.50% | ml | 2,000 | ||||||||||||||||||||
72 | 66 | Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máu | chiếc | 15,000 | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | Cốc đựng mẫu, hoá chất | Cốc chứa mẫu dùng tách chiết huyết tương, vật liệu hiệu chuẩn, kiểm chuẩn hoặc hóa chất có thể được sử dụng trên các dòng máy của Sysmex. | chiếc | 100 | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT | Thành phần: Bộ hiệu chuẩn đa nồng độ-PT chứa 6 nồng độ huyết tương chuẩn. Các huyết tương chuẩn chứa huyết tương người được ổn định với dung môi. Các huyết tương hiệu chuẩn có thể chứa một số thành phần từ huyết tương động vật hoặc huyết tương người đã qua xử lý. Bộ hiệu chuẩn đa nồng độ-PT không chứa chất bảo quản | ml | 12 | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | Khay chứa cóng đo cho máy xét nghiệm đông máu | Khay đựng mẫu dùng cho Máy phân tích đông máu | chiếc | 200 | ||||||||||||||||||||
76 | 70 | Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự động | ống | 27,000 | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc bệnh Lupus ban đỏ | Thành phần của thuốc thử LA 1 Screening và LA 2 Confirmation bao gồm nọc độc rắn Russell, phospholipids, chất kháng heparin, canxi, dung dịch đệm, chất tạo độ ổn định, natri azid và chất nhuộm | ml | 40 | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | Hóa chất cho xét nghiệm xác nhận bệnh Lupus ban đỏ | Thành phần của thuốc thử LA 1 Screening và LA 2 Confirmation bao gồm nọc độc rắn Russell, phospholipids, chất kháng heparin, canxi, dung dịch đệm, chất tạo độ ổn định, natri azid và chất nhuộm | ml | 20 | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm Lupus | Đông khô với huyết tương nghèo tiểu cầu được lấy từ những người cho máu bình thường và dương tính với LA, chất đệm và chất ổn định, natri azid | ml | 12 | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm Lupus | Đông khô với huyết tương nghèo tiểu cầu lấy từ những người cho máu bình thường và dương tính với LA, chất đệm và chất ổn định, natri azid | ml | 12 | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX | Coagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố IX (activity <1 %) | ml | 16 | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | Coagulation Factor Deficient Plasmas là huyết tương người đã được đông khô với phần dư của yếu tố VIII (activity <1 %) | ml | 16 | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | Bộ kít định lượng D-Dimer | D-Dimer Reagent: đông khô; gồm polystyrene particles phủ kháng thể đơn dòng của chuột (0.1 g/L)*, Albumin huyết thanh người (0.5 g/L) D-Dimer Buffer: lỏng; dung dịch muối đệm, dextrane và imidazole (13 g/L). D-Dimer Supplement: lỏng; dung dịch muối với proteins (Heterophilic Blocking Reagent – chuột; 0.63 g/L) D-Dimer diluent: lỏng; dung dịch muối và Imidazole (6.8 g/L) D-Dimer Calibrator: huyết tương người đông khô có chứa hàm lượng D-Dimer (5.0 mg/L FEU) | ml | 120 | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | Được đông khô với sản phẩm huyết tương chứa D-Dimer | ml | 621.6 | ||||||||||||||||||||
85 | 79 | Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố Antithrombin III | - Mục đích: Để định lượng antithrombin - Thành phần: REAGENT THR: Thuốc thử đông khô chứa: • Thrombin, bò • Heparin sodium, lợn • Aprotinin SUBSTRATE: Thuốc thử đông khô chứa: • Tos-Gly-Pro-Arg-ANBA-IPA (sau hoàn nguyên: 4 mmol/L) REAGENT THR DILUENT: Chất lỏng sẵn sàng sử dụng có chứa: • TRIS/HCl (100 mmol/L) • Sodium chloride (8.7 g/L) • Chất bảo quản: Sodium azide (< 1 g/L) | ml | 345 | ||||||||||||||||||||
86 | 4. Máy máu lắng tự động Monitor 100 | ||||||||||||||||||||||||
87 | 80 | Thẻ bệnh nhân 1000 bệnh nhân/ 1 thẻ | Thẻ kiểm tra Alcor Scientific Inc. Được thiết kế để sử dụng riêng trên iSED và miniSED, nhằm mục đích xử lý và phân tích các mẫu Chất liệu: Polyvinyl Chloride (PVC) | test | 1,000 | ||||||||||||||||||||
88 | 81 | Hóa chất kiểm tra 1 lọ mức 1; 1lọ mức 2 | Thành phần, nồng độ: gồm các tế bào hồng cầu ổn định của con người lơ lửng trong một chất đệm lỏng và chất bảo quản. | ml | 24 | ||||||||||||||||||||
89 | 82 | Dung dịch rửa cho máy MiniiSed | Dung dịch rửa máy đo tốc độ máu lắng. Lọ đựng: Polyethylene mật độ cao (HDPE) | ml | 1,000 | ||||||||||||||||||||
90 | 83 | Bình thải cho máy miniiSED | Tương thích với máy đo tốc độ máu lắng iSED & miniSED | cái | 4 | ||||||||||||||||||||
91 | 5. Máy điện giải đồ ILYTE | ||||||||||||||||||||||||
92 | 84 | Dung dịch rửa | Thành phần: Daily cleaner Diluent HCL (0.2N), NH5F2 (0.05N) và SALTS Daily Cleaner Powder Pepsin (0.50g) | ml | 540 | ||||||||||||||||||||
93 | 85 | Hóa chất chẩn đoán điện giải Na, K, Ca/pH | Thích hợp sử dụng cho máy điện giải | ml | 6,400 | ||||||||||||||||||||
94 | 86 | Hóa chất kiểm tra 2 mức nồng độ | Thành phần: Thành phần: 10 ml Level 1 (bình thường), 10 ml Level 2 (bất thường mức cao) | ml | 100 | ||||||||||||||||||||
95 | 6. Máy Combiscann 500 | ||||||||||||||||||||||||
96 | 87 | Test thử nước tiểu 11 thông số | Ascorbic acid: 2,6 dichlorophnolindophenol 0,7% Bilirubin: diazonium salt 3,1% Blood: Tetramethlbenzidine-dihydrochloride 2,0%, isopropylbenzol-hydroperoxide 21,0% Glucose: Glucose oxidase 2,1%; peroxidase 0,9%; o-tolidine-hydrochloride 5,0%. Ketones: sodium nitroprusside 2,0% Leucocytes: carboxylic acid ester 0,4%; diazonium salt 0,2% Nitrite: Tetrahydrobenzo[h]quinolin-3-ol 1,5%; sulfanilic acid 1,9% pH: methyl red 2,0%; bromothymol blue 10,0% Protein: Tetrabromophenol blue 0,2% Specific Gravity: Bromothymol blue 2,8% Urobilinogen: diazonium salt 3.6%. | test | 30,000 | ||||||||||||||||||||
97 | 7. Máy Clinitek status | ||||||||||||||||||||||||
98 | 88 | Test thử nước tiểu 10 thông số | "Protein: 15-30mg/dL albumin Blood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobin Leukocyte: 5-15 Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ion Glucose: 75-125mg/dL Ketone: 5-10mg/dL acetoacetic acid pH: 4.6- 8.0 SG: 1.001-1.035 Bilirubin: 0.4-0.8mg/dL Urobilinogen: 0.2EU/Dl | Test | 10,000 | ||||||||||||||||||||
99 | 8. Máy sinh hóa AU 680 | ||||||||||||||||||||||||
100 | 89 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | Dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L | ml | 960 | ||||||||||||||||||||