ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ XÂY DỰNG
HỌC VIỆN CHIẾN LƯỢC,
BỒI DƯỠNG CÁN BỘ XÂY DỰNG.
CHƯƠNG: 019
Biểu số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)
2
3
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN QUÝ III NĂM 2025
4
(Kèm theo Quyết định số: 957 /QĐ-HVCLBD ngày 09 /10 / 2025 của Học viện chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng)
5
6
ĐVT: Triệu đồng
7
TTNội dungDự toán nămThực hiện đến hết
Quý III năm 2025
So sánh (%)
8
Dự toánCùng kỳ
năm trước
9
ITổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí
10
1Số thu phí, lệ phí - - - -
13
2Chi từ nguồn thu phí được để lại - - - -
16
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
19
IIDự toán chi ngân sách nhà nước 95.898 56.885 59%0%
20
1Chi quản lý hành chính
23
2Nghiên cứu khoa học 22.301 2.783 12%0%
24
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 2.246 239 11%0%
28
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 10.659 2.138 20%0%
29
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 1.039 406 39%116%
30
2.4Kinh phí không thường xuyên thực hiện tinh giản biên chế theo NĐ 178 8.357 8.357 100%0%
31
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 63.183 51.411 81%0%
32
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 5.285 3.161 60%0%
33
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 27.364 17.716 65%0%
34
3,3Kinh phí không thường xuyên thực hiện tinh giản biên chế theo NĐ 178 30.534 30.534 100%
35
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
38
5Chi bảo đảm xã hội
41
6Chi hoạt động kinh tế
44
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 700 - 0%0%
45
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
46
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 700 - 0%0%
47
8Chi sự nghiệp kinh tế 2.667 1.127 42%0%
48
8,1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
49
8,2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2.667 1.127 42%0%
50
9Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
53
10Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
56
11Chi sự nghiệp thể dục thể thao
59
12Chi Chương trình mục tiêu 5.500 1.564 28%0%
60
1Chi Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững1.50059440%0%
61
'- Kinh phí thực hiện nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá chương trình của CTMTQG giảm nghèo bền vững - Mã số: 04771.00010110%0%
62
'- Kinh phí thực hiện nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá chương trình của CTMTQG giảm nghèo bền vững - Mã số: 1047750049399%0%
63
2Chi Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới4.00097024%0%
64
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới - MS: 005022.0001869%0%
65
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới - MS: 105022.00078439%0%
66
13Nguồn vốn viện trợ1.547
67
Kinh phí thực hiện vốn viện trợ nước ngoài thực hiện dự án ODA1.547
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123