| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III và tình hình tài chính của nhà thầu tại mẫu số 08; - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm hoặc năng lực sản xuất của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng/ biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý/ biên bản bàn giao, thông tin về hóa đơn theo quy định của pháp luật...; - Xác nhận năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (nếu có); - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh theo yêu cầu tại Chương III. - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E- HSMT. - Các tài liệu chứng minh công suất nhà máy sản xuất hàng hóa cho gói thầu theo yêu cầu tại Chương III. - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E- HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%. + Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III và tình hình tài chính của nhà thầu tại mẫu số 08; - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm hoặc năng lực sản xuất của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng/ biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý/ biên bản bàn giao, thông tin về hóa đơn theo quy định của pháp luật...; - Xác nhận năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (nếu có); - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh theo yêu cầu tại Chương III. - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E- HSMT. - Các tài liệu chứng minh công suất nhà máy sản xuất hàng hóa cho gói thầu theo yêu cầu tại Chương III. - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E- HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%. + Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | Tên Chủ đầu tư: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4 - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | ||||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau: (i) Tiêu chí 1: Hàng hóa là thiết bị điện, hoặc(ii) Tiêu chí 2: Hàng hóa chính có mã HS 8535.XXXX- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 13.753.850.000 VND.(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | III | Hồ sơ đáp ứng hàng hóa | ||||||||||||||||||||||||
18 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
19 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
20 | 3.3 | Tài liệu chứng minh tính đáp ứng hàng hóa | ||||||||||||||||||||||||
21 | 3.3.1 | Dao cách ly 500kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: 550kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
22 | 3.3.2 | Dao cách ly 500kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: 550kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
23 | 3.3.3 | Dao cách ly 24kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 24kV. – Iđm: ≥ 800A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
24 | 3.3.4 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
25 | 3.3.5 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
26 | 3.3.6 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
27 | 3.3.7 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
28 | 3.3.8 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
29 | 3.3.9 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
30 | 3.3.10 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
31 | 3.3.11 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
32 | 3.3.12 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
33 | 3.3.13 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2500A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
34 | 3.3.14 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2500A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
35 | 3.3.15 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
36 | 3.3.16 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
37 | 3.3.17 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
38 | 3.3.18 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
39 | 3.3.19 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
40 | 3.3.20 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
41 | 3.3.21 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.3.22 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 00 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
43 | 3.3.23 | Dao cách ly 220kV (274–7),thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1600A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
44 | 3.3.24 | Dao cách ly 220kV (274–2),thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1600A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
45 | 3.3.25 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
46 | 3.3.26 | Dao cách ly 110kV (171–7),thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
47 | 3.3.27 | Dao cách ly 110kV (112–1),thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
48 | 3.3.28 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
49 | 3.3.29 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
50 | 3.3.30 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
51 | 3.3.31 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 1600A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
52 | 3.3.32 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
53 | 3.3.33 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
54 | 3.3.34 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
55 | 3.3.35 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
56 | 3.3.36 | Dao cách ly 220kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 02 tiếp đất. – Uđm: ≥ 245kV. – Iđm: ≥ 2000A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
57 | 3.3.37 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 01 pha 01 tủ truyền động, 0 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
58 | 3.3.38 | Dao cách ly 110kV, thông số kỹ thuật chính: – Loại 3 pha 01 tủ truyền động, 01 tiếp đất. – Uđm: ≥ 123kV. – Iđm: ≥ 1250A. – Kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt – Kèm kẹp cực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
61 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
62 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |