ABCDEFGHI
1
TỔNG HỢP DANH MỤC KỸ THUẬT CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA HỒNG NGỌC - PHÚC TRƯỜNG MINH
(cập nhật Tháng 12/2025)
2
STT
(cột 1)
Mã kỹ thuật
(cột 2)
Tên chương
(cột 3)
Tên kỹ thuật
(cột 4)
Phân loại PTTTNăm phê duyệt
3
11.101. HSCC & CHỐNG ĐỘCTheo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường TT32021
4
21.201. HSCC & CHỐNG ĐỘCGhi điện tim cấp cứu tại giườngTT32021
5
31.301. HSCC & CHỐNG ĐỘCTheo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục TT22021
6
41.401. HSCC & CHỐNG ĐỘCGhi điện tim qua chuyển đạo thực quảnTT12025
7
51.501. HSCC & CHỐNG ĐỘCLàm test phục hồi máu mao mạchTT32023
8
61.601. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt catheter tĩnh mạch ngoại biênTT32023
9
71.701. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòngTT12021
10
81.801. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngTT12021
11
91.901. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt catheter động mạchTT12021
12
101.1001. HSCC & CHỐNG ĐỘCChăm sóc catheter tĩnh mạchKPL2021
13
111.1101. HSCC & CHỐNG ĐỘCChăm sóc catheter động mạchKPL2021
14
121.1201. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt đường truyền vào xương (qua đường xương)TT12025
15
131.1401. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt catheter động mạch phổiTTĐB2025
16
141.1501. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo áp lực tĩnh mạch trung tâmTT32021
17
151.1601. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục TT22023
18
161.1701. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo áp lực động mạch xâm nhập liên tục TT22023
19
171.1801. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm tim cấp cứu tại giườngTT12021
20
181.1901. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm doppler mạch cấp cứu tại giườngTT12021
21
191.2001. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuTT22021
22
201.2101. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứuTT22021
23
211.2201. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốcTT12021
24
221.2301. HSCC & CHỐNG ĐỘCThăm dò huyết động theo phương pháp PiCCOTTĐB2025
25
231.2401. HSCC & CHỐNG ĐỘCTheo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập TT22025
26
241.2501. HSCC & CHỐNG ĐỘCKỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOMTT12021
27
251.2601. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổiTTĐB2025
28
261.2701. HSCC & CHỐNG ĐỘCThăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệtTTĐB2025
29
271.2801. HSCC & CHỐNG ĐỘCTheo dõi SPO2 liên tục tại giường TT32021
30
281.2901. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)KPL2025
31
291.3001. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo độ bão hoà oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)KPL2025
32
301.3101. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐo độ bão hoà oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)KPL2025
33
311.3201. HSCC & CHỐNG ĐỘCSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuTT22021
34
321.3301. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt máy khử rung tự độngTT12025
35
331.3401. HSCC & CHỐNG ĐỘCHồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnTT12025
36
341.3501. HSCC & CHỐNG ĐỘCHồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốcTT12021
37
351.3601. HSCC & CHỐNG ĐỘCTạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngựcTT12025
38
361.3701. HSCC & CHỐNG ĐỘCTạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng timTTĐB2025
39
371.3801. HSCC & CHỐNG ĐỘCTạo nhịp tim vượt tần sốTT12025
40
381.3901. HSCC & CHỐNG ĐỘCHạ huyết áp chỉ huy TT12021
41
391.4001. HSCC & CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmTT12021
42
401.4101. HSCC & CHỐNG ĐỘCChọc dò màng ngoài tim cấp cứuTT12021
43
411.4201. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daTT12021
44
421.4401. HSCC & CHỐNG ĐỘCDẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu TT12021
45
431.4501. HSCC & CHỐNG ĐỘCDùng thuốc chống đôngTT22021
46
441.4601. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐiều trị tiêu sợi huyết cấp cứuTTĐB2025
47
451.4701. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt bóng đối xung động mạch chủPT12025
48
461.4801. HSCC & CHỐNG ĐỘCTim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp PTĐB2025
49
471.4901. HSCC & CHỐNG ĐỘCTim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp PTĐB2025
50
481.5001. HSCC & CHỐNG ĐỘCLiệu pháp Insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) TT12025
51
491.5101. HSCC & CHỐNG ĐỘCHồi sức chống sốcTT12021
52
501.5201. HSCC & CHỐNG ĐỘCCầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chènTT12025
53
511.5301. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầuTT32021
54
521.5401. HSCC & CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)TT32021
55
531.5501. HSCC & CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)TT22021
56
541.5601. HSCC & CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)TT32021
57
551.5701. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua gọng kính TT32021
58
561.5801. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ không có túi TT32021
59
571.5901. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) TT22021
60
581.6001. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)TT22021
61
591.6101. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua ống chữ T (T-tube) TT22021
62
601.6201. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính TT22021
63
611.6301. HSCC & CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ venturi TT22025
64
621.6401. HSCC & CHỐNG ĐỘCThủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emTT12021
65
631.6501. HSCC & CHỐNG ĐỘCBóp bóng ambu qua mặt nạTT22021
66
641.6601. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quảnTT12021
67
651.6701. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quản 2 nòngTTĐB2025
68
661.6801. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quản cấp cứu bằng CombitubeTT12021
69
671.6901. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt mặt nạ thanh quản cấp cứuTT12021
70
681.7001. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)TT12025
71
691.7101. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở khí quản cấp cứuPT12021
72
701.7201. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở khí quản qua màng nhẫn giápTT12021
73
711.7301. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở khí quản thường quyPT22021
74
721.7401. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởTT12021
75
731.7501. HSCC & CHỐNG ĐỘCChăm sóc ống nội khí quản (một lần)KPL2021
76
741.7601. HSCC & CHỐNG ĐỘCChăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)KPL2021
77
751.7701. HSCC & CHỐNG ĐỘCThay ống nội khí quảnTT12021
78
761.7801. HSCC & CHỐNG ĐỘCRút ống nội khí quảnTT32021
79
771.7901. HSCC & CHỐNG ĐỘCRút canuyn khí quảnTT32021
80
781.8001. HSCC & CHỐNG ĐỘCThay canuyn mở khí quảnTT32021
81
791.8301. HSCC & CHỐNG ĐỘCTheo dõi EtCO2TT32025
82
801.8401. HSCC & CHỐNG ĐỘCThăm dò CO2 trong khí thở raTT22025
83
811.8501. HSCC & CHỐNG ĐỘCVận động trị liệu hô hấpTT22021
84
821.8601. HSCC & CHỐNG ĐỘCKhí dung thuốc cấp cứu (một lần)TT32021
85
831.8701. HSCC & CHỐNG ĐỘCKhí dung thuốc qua thở máy (một lần)TT22021
86
841.8801. HSCC & CHỐNG ĐỘCLàm ẩm đường thở qua máy phun sương mùTT22021
87
851.8901. HSCC & CHỐNG ĐỘCĐặt canuyn mở khí quản 2 nòngTT22021
88
861.9101. HSCC & CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápTT12025
89
871.9201. HSCC & CHỐNG ĐỘCSiêu âm màng phổi cấp cứuTT12021
90
881.9301. HSCC & CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheterTT12021
91
891.9401. HSCC & CHỐNG ĐỘCDẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp TT12021
92
901.9501. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở màng phổi cấp cứuTT12021
93
911.9601. HSCC & CHỐNG ĐỘCMở màng phổi tối thiểu bằng trocaTT12021
94
921.9701. HSCC & CHỐNG ĐỘCDẫn lưu màng phổi liên tục TT12021
95
931.10301. HSCC & CHỐNG ĐỘCGây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổiTT12024
96
941.10401. HSCC & CHỐNG ĐỘCGây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổiTT12024
97
951.10601. HSCC & CHỐNG ĐỘCNội soi khí phế quản cấp cứuTT12021
98
961.10701. HSCC & CHỐNG ĐỘCNội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máyTT12021
99
971.10801. HSCC & CHỐNG ĐỘCNội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máyTTĐB2021
100
981.10901. HSCC & CHỐNG ĐỘCNội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máyTT12021